Công tắc hẹn giờ dạng cơ THEBEN TM 179 h
THEBEN TM 179 h là công tắc hẹn giờ dạng analog nhỏ gọn, thiết kế đơn giản nhưng chính xác. Thiết bị cho phép lập trình theo khoảng thời gian 60 phút, dễ dàng điều khiển bật/tắt một kênh điện. Sản phẩm hoạt động đồng bộ với nguồn điện lưới, hiển thị trạng thái chuyển mạch rõ ràng, lý tưởng cho các ứng dụng điều khiển đèn hoặc thiết bị điện trong gia đình và văn phòng.
Tính năng nổi bật
Công tắc hẹn giờ dạng analog 1 kênh
- Cho phép bạn bật/tắt thiết bị điện theo lịch trình mà không cần thao tác thủ công, phù hợp cho đèn, quạt, máy bơm hoặc các thiết bị khác trong gia đình, văn phòng.
Lịch trình 60 phút có thể điều chỉnh trước
- Sản phẩm cho phép lập lịch 60 phút và bạn có thể chọn trước thời điểm chuyển mạch, giúp kiểm soát thời gian hoạt động của thiết bị chính xác và tiết kiệm điện năng.
Chốt bật/tắt tiện lợi
- Thiết kế chốt cơ học giúp bạn thao tác bật hoặc tắt nhanh chóng mà không cần thay đổi toàn bộ lịch trình đã cài đặt.
Đồng bộ với nguồn điện lưới, không cần nguồn dự phòng
- Công tắc tự động đồng bộ với nguồn điện hiện có, đảm bảo hoạt động ổn định mà không cần pin hay bộ lưu điện bổ sung.
Thời gian chuyển mạch nhanh và chính xác
- Thời gian chuyển mạch ngắn nhất chỉ 75 giây, đảm bảo thiết bị hoạt động đúng theo kế hoạch. Đồng thời, có hiển thị trạng thái chuyển mạch để bạn dễ dàng kiểm soát.
Cơ chế điều khiển bằng động cơ đồng bộ bền bỉ
- Động cơ đồng bộ bên trong giúp duy trì độ chính xác cao, giảm sai số thời gian và nâng cao tuổi thọ thiết bị.
Hiển thị trạng thái chuyển mạch trực quan
- Bạn luôn biết thiết bị đang bật hay tắt nhờ hiển thị trạng thái rõ ràng, tránh nhầm lẫn khi quản lý nhiều thiết bị cùng lúc.
Thông số kỹ thuật
| Model | TM 179 h |
| Điện áp hoạt động | 230 VAC |
| Tần số | 50 Hz |
| Số kênh | 1 |
| Loại lắp đặt | Lắp trên bảng điều khiển/tường |
| Loại kết nối | Cọc vít |
| Cơ chế điều khiển | Động cơ đồng bộ |
| Chương trình | Chương trình 60 phút |
| Khả năng chuyển mạch tại 250 V AC, cos φ = 1 | 10A |
| Khả năng chuyển mạch tại 250 V AC, cos φ = 0,6 | 2A |
| Thời gian chuyển mạch ngắn nhất | 1.25 phút |
| Có thể lập trình mỗi | 18.5 giây |
| Độ chính xác thời gian ở 25 °C | Đồng bộ với điện lưới |
| Loại tiếp điểm | Tiếp điểm thay đổi |
| Đầu ra chuyển mạch | Không có điện áp và độc lập pha |
| Tiêu thụ điện ở chế độ chờ | 0.9 W |
| Phê duyệt thử nghiệm | EMV |
| Chất liệu vỏ và cách điện | Nhựa nhiệt dẻo chịu nhiệt cao, tự tắt lửa |
| Loại bảo vệ | IP 20 |
| Lớp bảo vệ | II theo tiêu chuẩn EN 60 730-1 |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 55°C |


