Công tắc hẹn giờ Staircase THEBEN ELPA 3
THEBEN ELPA 3 là công tắc thời gian cầu thang điện tử hiện đại, mang đến sự tiện lợi và an toàn cho hệ thống chiếu sáng của bạn. Với khả năng hoạt động chính xác, đầu vào đa điện áp và chức năng cảnh báo tắt đèn trước, ELPA 3 giúp bạn tránh tình trạng bất ngờ trong bóng tối. Thiết kế nhỏ gọn, lắp đặt dễ dàng và phù hợp với nhiều loại hệ thống đèn hiện nay. Sản phẩm còn hỗ trợ chế độ bật đèn liên tục và bảo vệ thiết bị nhờ tính năng quá tải điện tử. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình dân dụng và thương mại muốn nâng cao tiện ích và an toàn chiếu sáng.
Tính năng nổi bật
- Công tắc thời gian điện tử: Tự động bật/tắt đèn cầu thang theo thời gian cài đặt, giúp tiết kiệm điện năng và tăng tính tiện lợi.
- Đầu vào đa điện áp (AC/DC 8–240V): Linh hoạt tương thích với nhiều hệ thống điện, kể cả hệ thống intercom.
- Cảnh báo tắt đèn trước: Đèn sẽ nhấp nháy 2 lần theo tiêu chuẩn DIN 18015-2 trước khi tắt, giúp người dùng nhận biết và tránh bị tắt đèn đột ngột.
- Chuyển mạch tức thì: Đảm bảo phản hồi nhanh, giúp hệ thống hoạt động mượt mà và ổn định.
- Chế độ bật đèn liên tục: Cho phép duy trì ánh sáng cố định khi cần thiết.
- Thiết kế tương thích ELPA 8: Bố trí đầu nối tương tự, dễ dàng thay thế hoặc nâng cấp hệ thống hiện có.
- Độ chính xác cao: Hoạt động ổn định, đảm bảo thời gian bật/tắt chính xác trong thời gian dài.
- Bảo vệ quá tải điện tử: Giúp bảo vệ nút nhấn và thiết bị khỏi các sự cố điện.
- Tự động nhận diện 3 hoặc 4 dây: Linh hoạt trong lắp đặt, hỗ trợ nhiều kiểu hệ thống chiếu sáng khác nhau.
Thông số kỹ thuật
| Model | ELPA 3 |
| Điện áp hoạt động | 230 V AC |
| Tần số | 50 - 60 Hz |
| Chiều rộng | 1 mô-đun |
| Loại lắp đặt | Ray DIN |
| Tiêu thụ chờ | ~0.3 W |
| Tổn thất công suất tối đa | 1.2 W |
| Tải đèn huỳnh quang | 100 mA |
| Phạm vi thời gian cài đặt | 0.5 - 20 phút |
| Loại kết nối | 3-/4-dây |
| Dây 3/4 chiều | Tự động |
| Chuyển mạch phụ | Ngay lập tức |
| Tỷ lệ làm việc | 100% |
| Loại tiếp điểm | Tiếp điểm NO |
| Chiều rộng mở | < 3 mm (µ) |
| Kết quả chuyển mạch | Không tự do tiềm năng (230 V) |
| Tải đèn sợi đốt/halogen | 2600 W |
| Tải đèn huỳnh quang (mạch điều khiển truyền thống) | 2600 VA |
| Tải đèn huỳnh quang (sửa chữa song song) | 1300 VA 130 µF |
| Đèn LED < 2 W | 55 W |
| Đèn LED 2-8 W | 600 W |
| Đèn LED > 8 W | 600 W |
| Tải đèn huỳnh quang (bóng điện tử) | 1100 W |
| Tải đèn huỳnh quang (sửa chữa chuỗi) | 2600 VA |
| Tải đèn huỳnh quang (không sửa chữa) | 2600 VA |
| Khả năng chuyển mạch | 10 AX tại 230 V AC, cos φ = 0.3, 16 A tại 230 V AC, cos φ = 1 |
| Công tắc cho ánh sáng vĩnh viễn | Có |
| Cảnh báo tắt | Có |
| Đầu vào đa điện áp | Có |
| Chuyển mạch điểm không | Có |
| Chứng nhận thử nghiệm | VDE |
| Vật liệu vỏ và cách điện | Nhựa nhiệt độ cao, tự tắt cháy |
| Nhiệt độ môi trường | -25°C ... 50°C |
| Lớp bảo vệ | II |
| Loại bảo vệ | IP 20 |
Hãng sản xuất THEBEN của Đức.


