Wifi Access Point UBIQUITI UniFi UAP-IW-HD
UniFi UAP-IW-HD là điểm truy cập Wi-Fi âm tường cao cấp chuẩn 802.11ac Wave 2, mang đến hiệu năng mạnh mẽ trong thiết kế tinh gọn. Thiết bị giúp biến ổ mạng Ethernet thành trạm phát Wi-Fi tốc độ cao, phù hợp cho khách sạn, văn phòng hay căn hộ cần không gian gọn gàng, thẩm mỹ. Với khả năng phát sóng hai băng tần đồng thời (2.4 GHz & 5 GHz) cùng công nghệ MU-MIMO 4x4, sản phẩm đảm bảo kết nối ổn định, nhanh và phục vụ hàng trăm thiết bị cùng lúc.
Tính năng nổi bật
Hiệu năng vượt trội
- Trang bị công nghệ 802.11ac Wave 2 MU-MIMO, cho phép giao tiếp đồng thời với nhiều thiết bị – tăng hiệu suất lên đến 125% so với thế hệ trước.
Thiết kế âm tường tinh tế
- Mặt trước gọn gàng, dễ lắp đặt vào hộp điện chuẩn 1-gang, giúp không gian gọn gàng, chuyên nghiệp và hiện đại.
Kết nối linh hoạt
- Tích hợp 5 cổng Gigabit Ethernet, trong đó có 1 cổng hỗ trợ PoE Pass-through, cho phép cấp nguồn cho thiết bị khác (như điện thoại IP hoặc camera IP).
Quản lý thông minh qua UniFi Controller
- Dễ dàng cấu hình, giám sát và mở rộng hệ thống Wi-Fi chỉ với một phần mềm duy nhất – có thể truy cập qua trình duyệt web hoặc ứng dụng UniFi trên điện thoại.
Phù hợp cho môi trường mật độ cao
- Tối ưu cho khách sạn, phòng họp, khu văn phòng với hàng trăm người dùng truy cập đồng thời mà vẫn đảm bảo tốc độ mượt mà, ổn định.
Tương thích linh hoạt với nguồn PoE
- Hỗ trợ cấp nguồn qua 802.3af PoE hoặc 802.3at PoE+, tương thích với các UniFi PoE Switch (bán riêng).
Đặc tính kỹ thuật
| Mechanical | |
| Dimensions | 139.7 x 86.7 x 25.8 mm |
| Weight | 210g |
| Hardware | |
| Networking interface | (5) GbE RJ45 ports |
| Management interface | Ethernet |
| PoE interface | (1) PoE/PoE+ in (1) PoE out |
| Power method | PoE/PoE+ |
| Power supply | UniFi PoE switch |
| PoE out | 48V pass-through (Pins 1, 2+; 3, 6-) |
| Supported voltage range | 44-7V DC |
| Max. power consumption | 11W (Excluding PoE output) |
| Max. PoE wattage per port by PSE | 23W |
| Max. TX power | 2.4 GHz: 23 dBm 5 GHz: 26 dBm |
| MIMO | 2.4 GHz: 2 x 2 5 GHz: 4 x 4 |
| Throughput rate | 2.4 GHz: 300 Mbps 5 GHz: 1733 Mbps |
| Antenna gain | 2.4 GHz: 1.8 dBi 5 GHz: 6 dBi |
| Button | Factory reset |
| Mounting | 1-Gang electrical wall box (Not included) |
| Operating temperature | -10 to 60° C (14 to 140° F) |
| Operating humidity | 5 to 95% noncondensing |
| Certifications | CE, FCC, IC, cULus |
| Software | |
| WiFi standards | 802.11 a/b/g/n/r/k/v/ac/ac-wave2 |
| Wireless security | WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES), 802.11w/PMF |
| BSSID | Up to 8 per radio |
| VLAN | 802.1Q |
| Advanced QoS | Per-user rate limiting |
| Guest traffic isolation | Supported |
| Power save | Supported |
| Beam-forming | Supported |
| WMM | Voice, video, best effort, and background |
| Concurrent clients | 200+ |
| Supported Data Rates (Mbps) | |
| 802.11a | 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps |
| 802.11b | 1, 2, 5.5, 11 Mbps |
| 802.11g | 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps |
| 802.11n | 6.5 Mbps to 300 Mbps (MCS0 -MCS15, HT 20/40) |
| 802.11ac | 6.5 Mbps to 1.7 Gbps (MCS0 - MCS9 NSS1/2/3/4, VHT 20/40/80) 58 Mbps to 1.7 Gbps (MCS0 - MCS9 NSS1/2, VHT 160) |
- Bảo hành: 12 tháng.


