Fortinet FortiGate Switch FS-424E-FIBER
FS-424E-Fiber là dòng switch quang Layer 2/3 thuộc series FortiSwitch 400, được thiết kế cho môi trường mạng doanh nghiệp cần tốc độ cao và khả năng mở rộng linh hoạt. Thiết bị hỗ trợ 24 cổng SFP quang và 4 uplink SFP+ 10Gbps, phù hợp triển khai cho hệ thống tòa nhà, campus hoặc các phòng máy trung tâm. Khi kết hợp với FortiGate qua FortiLink, FS-424E-Fiber trở thành phần mở rộng bảo mật hợp nhất, cho phép quản lý tập trung và kiểm soát truy cập chặt chẽ. Thiết bị vận hành ổn định với độ trễ dưới 1 micro-giây, hoạt động bền bỉ hơn 10 năm và hỗ trợ lên đến 4.000 VLAN. Đây là lựa chọn tối ưu cho doanh nghiệp muốn xây dựng hạ tầng mạng tốc độ cao, đồng bộ và an toàn.
Tính năng nổi bật
Hỗ trợ hoàn toàn cổng quang tốc độ cao
- Trang bị 24 cổng GE SFP dành cho kết nối quang tốc độ 1Gbps.
- Bổ sung 4 uplink SFP+ 10Gbps cho liên kết trục, đảm bảo băng thông lớn giữa các tầng mạng.
- Tương thích linh hoạt với nhiều loại module SFP/SFP+ để triển khai theo khoảng cách khác nhau.
Hiệu năng vận hành mạnh mẽ, phù hợp mạng doanh nghiệp
- Switching capacity 128 Gbps, đảm bảo truyền tải đa luồng không nghẽn.
- Độ trễ < 1 micro-giây, lý tưởng cho trung tâm dữ liệu và hệ thống đòi hỏi phản hồi nhanh.
- Lưu trữ địa chỉ MAC lên đến 32.000, đủ lớn cho mạng nhiều thiết bị.
Tích hợp quản lý hợp nhất với FortiGate thông qua FortiLink
- Hoạt động như một phần mở rộng của FortiGate khi bật FortiLink, giúp quản lý chuyển mạch + bảo mật trên cùng một giao diện.
- Tự động nhận dạng thiết bị, tự động gợi ý cấu hình phù hợp.
- Hỗ trợ NAC cơ bản: nhận diện thiết bị đầu cuối, cô lập thiết bị bất thường, phân loại theo loại thiết bị (IoT, PC, camera...).
- Cho phép micro-segmentation để chia nhỏ mạng, tăng cường bảo mật.
Hỗ trợ đầy đủ các công nghệ Layer 2 và Layer 3
- VLAN 4K, Link Aggregation (LACP), Rapid Spanning Tree (RSTP), Multiple Spanning Tree (MSTP).
- QinQ, Storm Control, sFlow, Port Mirroring.
- IGMP Snooping/Querier dành cho hệ thống camera, IPTV, multicast.
- Định tuyến tĩnh IPv4/IPv6, DHCP snooping, Dynamic ARP Inspection và nhiều tính năng ACL nâng cao giúp bảo mật tầng truy cập.
Thiết kế thích hợp cho hệ thống campus và tòa nhà
- Dạng rackmount 1U, dễ triển khai.
- Hỗ trợ stacking thông qua FortiGate khi dùng FortiLink, giúp mở rộng dễ dàng.
- Quản trị có thể thực hiện qua: console, web GUI, CLI, SNMP, FortiCloud hoặc tích hợp FortiGate.
Đảm bảo bảo mật và giám sát lưu lượng
- Hỗ trợ MACSec (qua FortiGate), 802.1X (MAC-based/Port-based), Radius, ACL đa tầng, giới hạn MAC theo port.
- Cảnh báo khi bảng MAC sắp đầy, theo dõi lưu lượng theo cổng, thu thập NetFlow/IPFIX.
- Tăng cường bảo mật truy cập và giúp kiểm soát người dùng/thiết bị chặt chẽ hơn.
Specifications
| Hardware Specifications | |
| Total Network Interfaces | 24x GE SFP and 4x 10GE SFP+ ports Note: SFP+ ports are compatible with 1 GE SFP |
| Dedicated Management 10/100 Port | 1 |
| RJ-45 Serial Console Port | 1 |
| Form Factor | 1 RU Rack Mount |
| Mean Time Between Failures | > 10 years |
| System Specifications | |
| Switching Capacity (Duplex) | 128 Gbps |
| Packets Per Second (Duplex) | 204 Mpps |
| MAC Address Storage | 32K |
| Network Latency | < 1µs |
| VLANs Supported | 4 K |
| Link Aggregation Group Size | 8 |
| Total Link Aggregation Groups | Up to number of ports |
| Packet Buffers | 4 MB |
| Memory | 1 GB DDR4 |
| Flash | 256 MB |
| ACL | 1.5k |
| Spanning Tree Instances | 16 |
| Route Entries (IPv4) | 16k |
| Host Entries | 16k |
| Dimensions | |
| Height x Depth x Width (mm) | 44 x 200 x 440 |
| Weight | 2.55 kg |
| Environment | |
| Power Required | 100–240V AC, 50/60 Hz |
| Power Supply | AC built in |
| Redundant Power | Redundant AC |
| Power Consumption* (Average/ Maximum) | 36 W / 38 W |
| Heat Dissipation | 132.5 BTU/h |
| Operating Temperature | 32°–122°F (0°–50°C) |
| Storage Temperature | -4°–158°F (-20°–70°C) |
| Humidity | 5%–95% non-condensing |
| Air-Flow Direction | Side-to-back |
| Noise Level | 32.8 dBA |
| Certification and Compliance | FCC, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL, CB, RoHS2 |
- Bảo hành: 12 tháng.


