Công tắc hẹn giờ kỹ thuật số THEBEN TR 611 top2 24V
THEBEN TR 611 top2 24V là công tắc hẹn giờ kỹ thuật số cao cấp, được thiết kế dành cho các hệ thống điều khiển tự động trong mạng điện và tòa nhà. Thiết bị hỗ trợ lập lịch theo tuần linh hoạt, giúp tự động bật/tắt thiết bị theo thời gian cài đặt sẵn. Với khả năng hoạt động độc lập nhờ pin dự trữ lâu dài, sản phẩm đảm bảo vận hành ổn định ngay cả khi mất điện. Giao diện thân thiện, dễ sử dụng cùng khả năng lập trình nâng cao qua máy tính giúp tối ưu hiệu quả quản lý. Đây là giải pháp lý tưởng cho chiếu sáng, hệ thống điện công nghiệp và dân dụng.
Tính năng nổi bật
- Lập lịch tuần linh hoạt: Cho phép cài đặt chương trình bật/tắt theo tuần với độ chính xác cao, phù hợp nhiều kịch bản sử dụng khác nhau.
- Bộ nhớ lớn: Lưu trữ đến 84 chương trình, dễ dàng quản lý nhiều lịch hoạt động phức tạp.
- Hỗ trợ lập trình nâng cao: Tích hợp giao diện thẻ nhớ OBELISK top2, cho phép lập trình và sao chép dữ liệu nhanh chóng qua máy tính.
- Hoạt động độc lập: Thiết bị vẫn vận hành bình thường mà không cần nguồn điện chính nhờ pin lithium dự trữ lên đến 10 năm.
- Đa dạng chế độ hoạt động: Hỗ trợ chương trình ON/OFF, xung, chu kỳ, đếm ngược và chế độ ngẫu nhiên, đáp ứng nhiều nhu cầu điều khiển khác nhau.
- Tiện ích thông minh: Tích hợp đồng hồ đếm giờ hoạt động, chức năng bảo trì và chương trình nghỉ lễ giúp tối ưu vận hành hệ thống.
- Dễ dàng cài đặt và sử dụng: Màn hình LCD có đèn nền, hướng dẫn dạng văn bản trực quan, hỗ trợ người dùng thao tác nhanh chóng.
- Kết nối linh hoạt: Sử dụng cọc lò xo DuoFix, cho phép đấu nối 2 dây mỗi cọc, tương thích nhiều loại dây dẫn khác nhau.
- An toàn và bảo mật: Trang bị mã PIN bảo vệ cài đặt, đảm bảo an toàn khi vận hành.
- Tự động cập nhật thời gian: Hỗ trợ chuyển đổi giờ mùa hè/mùa đông với nhiều tùy chọn khu vực hoặc thiết lập riêng.
- Độ bền cao: Thiết kế chắc chắn, vật liệu chịu nhiệt và tự chống cháy, đảm bảo độ tin cậy lâu dài.
Thông số kỹ thuật
| Model | TR 611 top2 24V |
| Điện áp hoạt động | 12 - 24 V UC |
| Tần số | 50 - 60 Hz |
| Chiều rộng | 2 mô-đun |
| Loại lắp đặt | Lắp trên thanh DIN |
| Loại tiếp điểm | Tiếp điểm thay đổi |
| Đầu ra chuyển mạch | Không phụ thuộc vào pha |
| Độ rộng tiếp điểm | < 3 mm |
| Chương trình | Chương trình hàng tuần |
| Chức năng chương trình | BẬT-TẮT, Xung, Chu kỳ |
| Số kênh | 1 |
| Đầu vào ngoài | 1 |
| Số lượng vị trí bộ nhớ | 84 |
| Dự trữ năng lượng | 10 năm |
| Khả năng chuyển mạch tại 250 V AC, cos φ = 1 | 16 A |
| Khả năng chuyển mạch tại 250 V AC, cos φ = 0,6 | 2:00 AM |
| Tải đèn sợi đốt/halogen | 1400 W |
| Đèn tiết kiệm năng lượng | 30 W |
| Đèn LED < 2 W | 6 W |
| Đèn LED 2-8 W | 20 W |
| Đèn LED > 8 W | 25 W |
| Khả năng chuyển mạch tối thiểu | Khoảng 10 mA |
| Thời gian chuyển mạch ngắn nhất | 1 giây |
| Độ chính xác thời gian ở 25 °C | ± 0,25 s/ngày (quartz) |
| Cơ sở thời gian | Quartz |
| Tiêu thụ điện ở chế độ chờ | ~0.3 W |
| Loại kết nối | Cọc đôiFix lò xo |
| Màn hình hiển thị | LCD |
| Bàn phím | 4 nút cảm ứng |
| Chất liệu vỏ và cách điện | Nhựa chịu nhiệt, tự tắt lửa |
| Loại bảo vệ | IP 20 |
| Lớp bảo vệ | II theo tiêu chuẩn EN 60 730-1 |
| Điện áp | 12-24 V UC |
| Nhiệt độ môi trường | -30°C ... 55°C |


