802.11ac Wave-2 Wi-Fi Access Point Grandstream GWN7603
GWN7603 là điểm truy cập Wi-Fi 802.11ac Wave-2 nhỏ gọn, lý tưởng cho các doanh nghiệp nhỏ, khách sạn hoặc văn phòng tại nhà. Thiết bị hỗ trợ cùng lúc hơn 100 thiết bị kết nối với phạm vi phủ sóng lên đến 100 mét. Với công nghệ MU-MIMO 2x2:2 hai băng tần và thiết kế ăng-ten thông minh, GWN7603 mang đến kết nối không dây ổn định và tốc độ lên đến 1,27 Gbps. Thiết bị còn tích hợp bốn cổng Gigabit Ethernet, trong đó có cổng hỗ trợ PoE/PoE+ và hai cổng PSE, giúp vừa cấp nguồn vừa kết nối mạng cho các thiết bị khác. Việc lắp đặt và quản lý trở nên dễ dàng nhờ các nền tảng quản lý mạng của Grandstream.
Tính năng nổi bật
Hỗ trợ hơn 100 thiết bị kết nối đồng thời
- Nhờ công nghệ MU-MIMO 2x2:2, GWN7603 có thể phục vụ nhiều thiết bị cùng lúc mà không giảm hiệu suất, lý tưởng cho văn phòng nhỏ, khách sạn hoặc quán café.
Tốc độ tổng hợp không dây lên tới 1,27 Gbps
- Kết hợp băng tần 2,4 GHz và 5 GHz, mang đến trải nghiệm mạng mượt mà cho streaming, hội họp video hoặc chơi game trực tuyến.
Bốn cổng Gigabit Ethernet linh hoạt
- 1 cổng uplink hỗ trợ PoE/PoE+ để cấp nguồn cho AP.
- 2 cổng PSE vừa cấp nguồn vừa kết nối mạng cho thiết bị khác như camera IP hoặc switch nhỏ.
- 1 cổng LAN tiêu chuẩn để kết nối thiết bị cố định.
Công nghệ MU-MIMO 2x2:2 hai băng tần
- Cho phép truyền dữ liệu đồng thời trên cả hai băng tần 2,4 GHz và 5 GHz, tối ưu hóa tốc độ kết nối cho từng thiết bị.
Phạm vi phủ sóng lên đến 100 mét
- Thiết kế ăng-ten thông minh giúp Wi-Fi ổn định trong các không gian văn phòng hoặc phòng khách sạn nhiều tầng.
QoS nâng cao cho ứng dụng thời gian thực
- Ưu tiên băng thông cho video, hội nghị trực tuyến và các ứng dụng đòi hỏi độ trễ thấp.
Bảo mật cao cấp
- Secure boot chống hack, chứng chỉ bảo mật riêng cho mỗi thiết bị và mật khẩu mặc định ngẫu nhiên.
- Hỗ trợ WEP, WPA/WPA2-PSK, WPA3 và WPA Enterprise để bảo vệ mạng khỏi xâm nhập.
Tương thích PoE/PoE+ và tự động điều chỉnh nguồn
- Khi kết nối với thiết bị PSE, AP tự nhận nguồn và cấp điện phù hợp, đơn giản hóa lắp đặt và giảm cáp nguồn.
Dễ quản lý và triển khai
- Hỗ trợ quản lý qua GWN.Cloud hoặc GWN.Manager, giúp giám sát và cấu hình AP từ xa hoặc tại chỗ một cách nhanh chóng.
Thông số kỹ thuật
| Wi-Fi Standards | IEEE 802.11a/b/g/n/ac (Wave-2) |
| Antennas | 2 dual band internal antennas. Antenna 1 - 2.4GHz: gain 3.0dBi, 5GHz: gain 3.5dBi Antenna 2 - 2.4GHz: gain 3.5dBi, 5GHz: gain 3.0dBi |
| Wi-Fi Data Rates | IEEE 802.11ac: 6.5 Mbps to 867Mbps IEEE 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps IEEE 802.11n: 6.5Mbps to 300Mbps; 400Mbps with 256-QAM on 2.4GHz IEEE 802.11b: 1, 2, 5.5, 11Mbps IEEE 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps |
| Frequency Bands | 2.4 GHz Radio: 2412 - 2484 MHz 5 GHz Radio: 5150-5250 MHz, 5250-5350 MHz, 5470-5725 MHz, 5725-5850 MHz |
| Channel Bandwidth | 2.4G: 20 and 40MHz 5G: 20, 40, 80MHz |
| System Security | WEP, WPA/WPA2-PSK, WPA/WPA2 Enterprise (TKIP/AES); WPA3, anti-hacking secure boot and critical data/control lockdown via digital signatures, unique security certificate and random default password per device |
| MU-MIMO | 2×2:2 2.4GHz, 2×2:2 5GHz |
| Coverage Range | Up to 100 meters |
| Maximum TX Power | 5G: 22dBm 2.4G: 24dBm |
| Receiver Sensitivity | 2.4G: 802.11b: -96dBm@1Mbps, -88dBm@11Mbps; 802.11g: -93dBm @6Mbps, -75dBm@54Mbps; 802.11n 20MHz: -73dBm @MCS7; 802.11n 40MHz:-70dBm @MCS7 5G: 802.11a: -92dBm @6Mbps, -74dBm @54Mbps; 802.11ac 20MHz: -67dBm@MCS8; 802.11ac: HT40:- 63dBm @MCS9; 802.11ac 80MHz: -59dBm @MCS9 |
| SSIDs | 16 SSIDs total, 8 per radio (2.4ghz and 5 ghz) |
| Concurrent Clients | 100+ |
| Network Interfaces | 1 x 10/100/1000M uplink Ethernet port with POE/POE+ 2 x 10/100/1000M Ethernet port with PSE 1 x 10/100/1000M Ethernet port |
| Auxiliary Ports | 1x Reset Pinhole, 1x Kensington lock |
| Mounting | Indoor wall mount, kits included |
| LEDs | 1x tri-color LEDs for device tracking and status indication |
| Network Protocols | IPv4/IPv6, 802.1Q, 802.1p, 802.1x, 802.11e/WMM |
| QoS | 802.11e/WMM, VLAN, TOS |
| Network Management | Embedded controller can manage up to 50 local GWN APs GWN.Cloud offers a free cloud management platform for unlimited GWN APs GWN.Manager offers premise-based software controller for up to 3,000 GWN APs |
| Power and Green Energy Efficiency | PoE 802.3af/ 802.3at PSE max output: Total 12W power budget for LAN2/LAN3 Maximum Power Consumption: 6.5W (Excluding PoE Output) |
| Environmental | Operation: 0°C to 45°C Storage: -10°C to 60°C Humidity: 10% to 90% Non-condensing |
| Physical | Unit Dimension:135 x 115 x 30mm; Unit Weight: 215g Entire Package Dimension: 171 x 140 x 33mm; Entire Package Weight: 295g |
| Package Content | GWN7603 AP, Mounting Kits, Quick Installation Guide |
| Compliance | FCC, CE, RCM, IC |
- Made in: China.


