GWN Enterprise-Grade Wi-Fi 6 Access Point Grandstream GWN7660E
GWN7660E là điểm truy cập Wi-Fi 6 mạnh mẽ, lý tưởng cho các môi trường có mật độ người dùng cao. Thiết bị giúp doanh nghiệp và tổ chức xây dựng mạng Wi-Fi thế hệ mới với khả năng phủ sóng rộng và tốc độ nhanh. Nhờ công nghệ MU-MIMO và XTRA Range với beamforming, GWN7660E mang đến kết nối ổn định cho nhiều thiết bị cùng lúc. Việc cài đặt và quản lý dễ dàng nhờ bộ điều khiển tích hợp trên giao diện web, đồng thời hỗ trợ quản lý qua GWN.Cloud và GWN Manager. Đây là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng thoại qua Wi-Fi, mạng lưới mesh, và các dịch vụ thời gian thực yêu cầu độ trễ thấp.
Tính năng nổi bật
Công nghệ Wi‑Fi 6 tiên tiến
- Hỗ trợ chuẩn 802.11ax (Wi‑Fi 6), cải thiện hiệu suất mạng trong môi trường nhiều thiết bị.
- MU‑MIMO: băng 2.4 GHz 2×2:2, băng 5 GHz 3×3:2, giúp nhiều thiết bị kết nối đồng thời mà vẫn giữ tốc độ cao.
- Tích hợp OFDMA và công nghệ XTRA Range với beamforming, tập trung sóng Wi‑Fi đến thiết bị, tăng độ phủ và giảm nhiễu.
Tốc độ cao và băng thông lớn
- Tốc độ tổng hợp lên tới 3 Gbps, đáp ứng tốt các nhu cầu truyền dữ liệu nặng như video và file lớn.
- Cổng mạng Gigabit Ethernet giúp kết nối ổn định và truyền dữ liệu nhanh.
Phạm vi phủ sóng rộng
- Phủ sóng tối đa đến 175 mét trong điều kiện lý tưởng, phù hợp cho văn phòng hoặc khu vực rộng.
- Thiết kế 5 ăng-ten nội bộ giúp sóng lan rộng và ổn định.
Hỗ trợ số lượng người dùng lớn
- Kết nối tối đa 256 thiết bị đồng thời.
- Hỗ trợ 32 SSID, phân chia mạng cho nhiều mục đích (nhân viên, khách, IoT), kèm giới hạn băng thông và captive portal.
Chất lượng dịch vụ (QoS) ưu tiên
- Ưu tiên băng thông cho các ứng dụng thời gian thực như thoại VoWiFi hoặc video call.
- Hỗ trợ VLAN và phân vùng mạng để tối ưu luồng dữ liệu.
Quản lý linh hoạt và dễ dàng
- Bộ điều khiển nhúng trong giao diện web, không cần thêm phần cứng.
- Hỗ trợ quản lý qua GWN.Cloud (đám mây) và GWN Manager (tại chỗ).
Bảo mật cao
- Secure boot chống hack khi khởi động.
- Mỗi thiết bị có chứng chỉ số riêng và mật khẩu mặc định ngẫu nhiên.
- Hỗ trợ WPA3 và các cơ chế bảo mật doanh nghiệp.
Cấp nguồn tiện lợi và tiết kiệm điện
- Tự động nhận diện PoE/PoE+ để cấp nguồn qua cáp mạng.
- Công suất tiêu thụ tối đa chỉ 12,95 W.
Khả năng mở rộng linh hoạt
- Một AP quản lý tối đa 50 điểm GWN khác qua bộ điều khiển nhúng.
- Dùng GWN.Cloud để quản lý không giới hạn AP, thuận tiện cho triển khai lớn.
Thông số kỹ thuật
| Wi-Fi Standards | IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax |
| Antennas | 5 individual internal antennas 2.4GHz x 2, gain 4.0dBi 5 GHz x 3, gain 5.0dBi |
| Wi-Fi Data Rate | 5G: IEEE 802.11ax: 7.3 Mbps to 2402 Mbps; IEEE 802.11ac: 6.5 Mbps to 867 Mbps; IEEE 802.11n: 6.5Mbps to 300Mbps; IEEE 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps 2.4G: IEEE 802.11ax: 7.3 Mbps to 573.5 Mbps; IEEE 802.11n: 6.5Mbps to 300Mbps; IEEE 802.11b: 1, 2, 5.5, 11 Mbps; IEEE 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps |
| Frequency Bands | 2.4GHz radio: 2400-2483.5MHz 5GHz radio: 5150-5850MHz |
| Channel Bandwidth | 2.4G: 20 and 40 MHz 5G: 20,40,80 and 160MHz |
| Wi-Fi and System Security | WEP, WPA/WPA2-PSK, WPA/WPA2 Enterprise (TKIP/AES); WPA3, anti-hacking secure boot and critical data/ control lockdown via digital signatures, unique security certificate and random default password per device |
| MIMO | 2x2:2 2.4GHz 3x3:2 5GHz |
| Coverage Range | Up to 175 meters |
| Maximum TX Power | 5G: 24dBm 2.4G: 24dBm |
| Receiver Sensitivity | 2.4G 802.11b: -96dBm@1Mbps, -88dBm@11Mbps; 802.11g: -93dBm @6Mbps, -75dBm@54Mbps; 802.11n 20MHz: -73dBm @MCS7; 802.11n 40MHz: -70dBm @MCS7; 802.11ax 20MHz: -60dBm @MCS11; 802.11ax 40MHz: -58dBm @MCS11; 5G 802.11a: -92dBm @6Mbps, -74dBm @54Mbps; 802.11n 20MHz: -73dBm @MCS7; 802.11n 40MHz: -70dBm @MCS7; 802.11ac 20MHz: -67dBm@MCS8; 802.11ac: 40MHz: -63dBm @MCS9; 802.11ac 80MHz: -59dBm @MCS9 ; 802.11ax 20MHz: -60dBm @MCS11; 802.11ax 40MHz: -58dBm @MCS11;802.11ax 80MHz: -56dBm @ MCS11;802.11ax 160MHz: -52dBm@ MCS11 |
| SSIDs | 32 SSIDs total, 16 per radio (2.4GHz and 5 GHz) |
| Concurrent Clients | 256 |
| Network Interfaces | 1x autosensing 10/100/1000 Base-T Ethernet Port |
| Auxiliary Ports | 1x Reset Pinhole, 1x Kensington lock |
| Mounting | Indoor wall mount or ceiling mount, kits included |
| LEDs | 3 tri-color LEDs for device tracking and status indication |
| Network Protocols | IPv4, IPv6, 802.1Q, 802.1p, 802.1x, 802.11e/WMM |
| QoS | 802.11e/WMM, VLAN, TOS |
| Network Management | Embedded controller can manage up to 50 local GWN APs GWN.Cloud offers a free cloud management platform for unlimited GWN APs GWN Manager offers premise-based software controller for up to 3,000 GWN APs |
| Power and Green Energy Efficiency | PoE 802.3af/ 802.3at; Maximum Power Consumption: 12.95W |
| Environmental | Operation: 0°C to 50°C Storage: -10°C to 60°C Humidity: 10% to 90% Non-condensing |
| Physical | Unit Dimension: 180.4mmx180.4mmx40.8mm(TBD); Unit Weight: 385g Entire Package Dimension: 228.5x220x79mm(TBD); Entire Package Weight: 630g |
| Package Content | GWN7660E Wireless AP, Mounting Kits, Quick Start Guide |
| Compliance | FCC, CE, RCM, IC |
- Made in: China/Thailand.


