Outdoor Wifi Access Point Cambium E501S
Cambium E501S là bộ phát WiFi ngoài trời chuẩn 802.11ac được thiết kế cho các khu vực có mật độ người dùng cao như khuôn viên doanh nghiệp, trường học, khu công cộng hay các điểm WiFi đô thị. Thiết kế ăng-ten sector 90°–120° giúp phủ sóng rộng và tập trung, tối ưu cho các triển khai tầm xa. Thiết bị đạt chuẩn IP67 chống nước và bụi, hoạt động ổn định trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. E501S hỗ trợ tối đa 256 thiết bị kết nối đồng thời, 16 SSID và tích hợp nhiều tính năng vận hành thông minh như roaming không cần controller, tự chọn kênh, điều chỉnh công suất và mesh đa điểm. Ngoài ra, cổng PoE out cho phép cấp nguồn trực tiếp cho camera IP hoặc thiết bị backhaul, giúp giảm chi phí triển khai.
Tính năng nổi bật
Hiệu năng WiFi mạnh mẽ ngoài trời
- Chuẩn 802.11ac, tốc độ tổng băng thông lên đến 1.16 Gbps, đáp ứng tốt cho các khu vực đông người.
- Hỗ trợ 256 thiết bị kết nối đồng thời, đảm bảo hoạt động ổn định cho WiFi công cộng, khuôn viên trường học, doanh nghiệp.
- Tạo tối đa 16 SSID, dễ dàng tách mạng nhân viên, khách, thiết bị IoT.
Ăng-ten sector 90°–120° cho vùng phủ rộng
- Tích hợp ăng-ten sector góc phủ 90°–120°, giúp tập trung tín hiệu, giảm nhiễu và tăng tầm phát.
- Độ lợi cao: 10.5 dBi (2.4 GHz) và 13 dBi (5 GHz), lý tưởng cho khu vực cần vùng phủ xa hoặc mật độ cao.
- Thiết kế 2×2 MIMO cho tốc độ truyền ổn định và độ xuyên tốt.
Độ bền vượt trội, hoạt động bền bỉ mọi thời tiết
- Chuẩn IP67 chống nước, chống bụi, vận hành ổn định trong môi trường ngoài trời.
- Hoạt động trong dải nhiệt -30°C đến +60°C, phù hợp khí hậu khắc nghiệt.
- Vỏ chịu UV, linh kiện công nghiệp và khả năng chống tĩnh điện mạnh, tăng tuổi thọ thiết bị.
Hỗ trợ Mesh linh hoạt cho triển khai nhanh
- Thiết lập mesh đa điểm dễ dàng, linh hoạt mở rộng vùng phủ mà không cần kéo thêm dây.
- Tầm mesh tối đa: 3.000 m (2.4 GHz) và 1.500 m (5 GHz).
- Có thể dùng một băng tần làm backhaul hoặc chia sẻ song song cho client.
PoE Out tiện lợi, giảm chi phí triển khai
- Cổng PoE out (802.3af) cấp nguồn trực tiếp cho camera IP, thiết bị ePMP hoặc PMP450.
- Giúp giảm dây dẫn, tối ưu thẩm mỹ và tiết kiệm thời gian lắp đặt.
- Phù hợp cho các điểm WiFi công cộng cần kết hợp camera giám sát.
Quản lý thông minh với cnMaestro
- Quản lý tập trung qua Cloud hoặc On-Premise, theo dõi thiết bị theo thời gian thực.
- Hỗ trợ giám sát, cảnh báo, cấu hình nhanh, cập nhật firmware hàng loạt.
- Tích hợp công cụ phân tích, bản đồ vị trí, theo dõi hiệu suất WiFi và hành vi thiết bị.
Vận hành tối ưu, giảm tải công việc kỹ thuật
- Roaming không cần controller giúp người dùng di chuyển mượt mà giữa các AP.
- Tự động chọn kênh (ACS), cân bằng tải, tối ưu băng tần và công suất phát.
- Hỗ trợ VLAN, NAT, firewall, ACL, DHCP server, guest portal, captive portal linh hoạt.
Thông số kỹ thuật
| Model | E501S |
| Access Point Specifications | |
| Radios | 1 x 5 GHz radio (802.11 a/n/ac), 2x2 1 x 2.4 GHz (802.11 b/g/n), 2x2 SU-MIMO / MU-MIMO: 2 streams |
| SSID Security | WPA2 (802.11i), WPA2 Enterprise (802.1x/EAP), WPA PSK, Open |
| Max PHY Rate | 2.4 GHz radio: 300 Mbps 5 GHz radio: 867 Mbps |
| Ethernet | Two IEEE gigabit Ethernet auto sensing |
| Antenna | Internal sector antenna 10.5 dBi (2.4 GHz) 13 dBi (5 GHz) |
| Max EIRP | 36 dBm (2.4 GHz) 36 dBm (5 GHz) (EIRP limited by country regulations) |
| WLAN | 256 clients, 16 SSIDs WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.1x, 802.11w PMF |
| Power | 802.3af or 802.3at powered device Typical load: 8 W, Max: 12.85 W 25 W when connected to full 802.3af load on GE 2 |
| Dimensions | 300 mm x 204 mm x 65 mm |
| Weight | 881 g |
| Security | Kengsington Key Slot |
| LED | Two dual-color LED |
| Ambient Operation Temperature | -30ºC to 60ºC |
| Storage Temperature | -40ºC to 70ºC |
| Humidity | 95% RH non-condensing |
| LTE Band Filter | 38, 40 |
| Mount Options | Integrated pole 38 mm and 76 mm (1.5 in and 2.99 in), wall mount |
| Certifications (compliance) | Wi-Fi Alliance 802.11 a/b/g/n/ac, Passpoint 2.0FCC, ETSI, CE, EN 60601-1-2, IEC60950, Ul2043 |
| Network Specifications | |
| Authentication Encryption | 802.1x EAP-SIM/AKA/AKA’/FAST, EAP-PEAP, EAP-TTLS, EAP-TLS/MSCHAPv2, PEAPv0/ PEAPv1 MAC authentication to local database (on AP, on Controller) or external RADIUS. MAC auth fallback to guest portal |
| Scheduled WLAN | On/off by day, week, time of day |
| QoS | 802.11e/WMM QoS. DSCP/ToS mapping |
| VLAN | 802.11Q, max 4096 |
| Fast Roaming | 802.11r, OKC, Enhanced roaming |
| Mesh | Multi-hop (3), either band |
| Channel Selection | Auto RF: Manual, or automatic |
| Auto TX Power | Auto RF: automatically adjust max transmit power |
| Network | NAT, NAT logging firewall, DOS protection, L2/L3/DNS ACL, DHCP server, DHCP Relay option 82 LLDP, IGMP v1, v2, v3 VLAN Pooling, RADIUS attribute VID VLAN per SSID, per user Integrated WIDS (wireless intrusion detection) |
| Band Steer Load Balance | Yes |
| Tunnel | L2TP, L2oGRE, PPPoE |
| Network and RF Management Tools | Out-of-band RF spectrum analysis, radio self test network assurance, RF monitor with chn/noise/interference, wired and wireless remote packet capture, auto logging, ZapD performance tool, rogue AP detection, ultralow power mode, honeypot control |
| Management | |
| Interfaces | HTTP / HTTPS web interface, SSL, Telnet SNMP V1, V2, V3 Syslog, SNMP traps, NTP |
| Deployment | cnMaestro Cloud, cnMaestro on-premises, Standalone AP |
| Services | Monetized, cloud managed guest portal with design tools |
| APIs | RESTful management and statistics API Presence location API Splunk WebSocket integration, WebSocket DNS, NAT, TCP connection log |
| Captive Portal | Hosted on cnMaestro Controller On-AP hosted guest portal Redirect to HTTP/RADIUS external portal/ authentication Active Directory integration, Google, Facebook, Office 365 integration Data rate, time duration, data throughput limit Server DNS logging |
| Hotspot 2.0 | Hotspot 2.0/Passpoint 2.0 |
| Accounting | RADIUS accounting, load balancing AAA servers, Dynamic Authorization COA, DM |
| Service Availabilty | Critical network resource monitor with automatic shutdown maintains device connectivity |
- Bảo hành: 2 năm.


