Outdoor Wifi Access Point Cambium cnPilot e500
Cambium cnPilot e500 là điểm truy cập Wi-Fi ngoài trời được thiết kế cho môi trường yêu cầu độ ổn định cao như khuôn viên doanh nghiệp, khu dân cư, bãi đỗ xe, khu công cộng hay các dự án đô thị thông minh. Với chuẩn Wi-Fi 802.11ac băng tần kép (2.4 GHz & 5 GHz), thiết bị mang đến tốc độ truyền dẫn mạnh mẽ cùng khả năng phục vụ lượng người dùng lớn. Nhờ khả năng chống nước/chống bụi chuẩn IP67 và vỏ bảo vệ UV, e500 hoạt động bền bỉ dưới mọi điều kiện thời tiết. Thiết bị tích hợp 2 cổng Gigabit, trong đó có 1 cổng hỗ trợ cấp nguồn PoE out 15.4W cho camera IP, thiết bị Wi-Fi khác hoặc module vô tuyến. e500 phù hợp cho triển khai Wi-Fi diện rộng, yêu cầu tính ổn định, dễ quản lý và hiệu suất cao trong thời gian dài.
Tính năng nổi bật
Wi-Fi ngoài trời mạnh mẽ chuẩn 802.11ac
- Hỗ trợ băng tần kép 2.4 GHz & 5 GHz với công nghệ 2x2 MIMO.
- Tốc độ tối đa 867 Mbps trên 5 GHz và 300 Mbps trên 2.4 GHz, đáp ứng tốt môi trường đông người dùng.
- Hoạt động ổn định trong khu vực nhiều nhiễu nhờ khả năng định hướng tín hiệu và tối ưu RF.
Hỗ trợ PoE Out linh hoạt
- Trang bị 2 cổng Gigabit Ethernet, trong đó 1 cổng hỗ trợ PoE Out 15.4W.
- Dễ dàng cấp nguồn cho camera IP, bộ thu phát vô tuyến hoặc một AP khác, giảm chi phí thiết bị phụ trợ.
Hỗ trợ lượng người dùng lớn
- Đáp ứng tối đa 256 người dùng mỗi radio và 32 SSID, phù hợp khu vực đông như trường học, khu du lịch, quảng trường, tòa nhà.
Quản lý tập trung, triển khai đơn giản
- Tương thích quản lý qua cnMaestro (cloud hoặc on-premises) hoặc chạy standalone.
- Hỗ trợ zero-touch onboarding giúp cài đặt nhanh không cần thao tác trực tiếp.
- Công cụ chẩn đoán nâng cao như quét nhiễu RF, theo dõi thống kê, packet capture từ xa.
Tối ưu hiệu suất thông minh
- Controller-less roaming đảm bảo thiết bị di chuyển mượt mà giữa các AP.
- Dynamic Channel Selection và Automatic Transmit Power Control tối ưu tự động kênh & công suất theo môi trường thực tế.
- Hỗ trợ band steering, load balancing, phân phối thiết bị sang băng tần phù hợp để tăng hiệu quả.
- Hỗ trợ multi-hop mesh, giúp mở rộng vùng phủ sóng không cần đi dây.
Bảo mật mạnh và linh hoạt
- Hỗ trợ đầy đủ chuẩn bảo mật hiện đại: WPA2-Enterprise, 802.1x/EAP, MAC authentication.
- Tích hợp WIDS (Wireless Intrusion Detection) giúp phát hiện AP giả mạo.
- Tính năng firewall, ACL L2/L3/DNS, VLAN 802.1Q giúp kiểm soát truy cập chặt chẽ.
Thiết kế bền bỉ chuẩn IP67
- Chống nước, chống bụi hoàn toàn, thích hợp triển khai ngoài trời 24/7.
- Vỏ chống tia UV giúp thiết bị chịu được nắng nóng và thời tiết khắc nghiệt.
- Hoạt động tin cậy trong dải nhiệt rộng –30°C đến 60°C.
Thông số kỹ thuật
| Model | E500 |
| Access Point Specifications | |
| Radios | 1 x 5 GHz radio (802.11 a/n/ac), 2x2 1 x 2.4 GHz (802.11 b/g/n), 2x2 SU-MIMO: 2 streams |
| SSID Security | WPA2 (802.11i), WPA2 Enterprise (802.1x/EAP), WPA PSK, Open |
| Max PHY Rate | 2.4 GHz radio: 300 Mbps 5 GHz radio: 867 Mbps |
| Ethernet | Two IEEE gigabit Ethernet auto sensing |
| Antenna | Internal sector antenna 5.25 dBi (2.4GHz) 5 dBi (5GHz) |
| Max EIRP | 34.25 dBm (2.4GHz) 36 dBm (5GHz) (EIRP limited by country regulations) |
| WLAN | 256 clients, 16 SSIDs WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.1x, 802.11w PMF |
| Power | 802.3af or 802.3at powered device Typical load: 8W, Max: 12.85W 25W when connected to full 802.3af load on GE 2 |
| Dimensions | 300 mm x 204 mm x 65 mm |
| Weight | 881 g |
| Security | Kengsington Key Slot |
| LED | Two dual-color LED |
| Ambient Operation Temperature | -30ºC to 60ºC |
| Storage Temperature | -40ºC to 70ºC |
| Humidity | 95% RH non-condensing |
| LTE Band Filter | 38, 40 |
| Mount Options | Integrated pole 38 mm and 76 mm (1.5 in and 2.99 in), wall mount |
| Certifications (compliance) | Wi-Fi Alliance 802.11 a/b/g/n/ac, Passpoint 2.0, FCC, ETSI, CE, EN 60601-1-2, IEC60950, Ul2043 |
| Network Specifications | |
| Authentication Encryption | 802.1x EAP-SIM/AKA/AKA’/FAST, EAP-PEAP, EAP-TTLS, EAP-TLS/MSCHAPv2, PEAPv0/ PEAPv1 MAC authentication to local database (on AP, on Controller) or external RADIUS. MAC auth fallback to guest portal |
| Scheduled WLAN | On/off by day, week, time of day |
| QoS | 802.11e/WMM QoS. DSCP/ToS mapping |
| VLAN | 802.11Q, max 4096 |
| Fast Roaming | 802.11r, OKC, Enhanced roaming |
| Mesh | Multi-hop (3), either band |
| Channel Selection | Auto RF: Manual, or automatic |
| Auto TX Power | Auto RF: automatically adjust max transmit power |
| Network | NAT, NAT logging firewall, DOS protection, L2/L3/DNS ACL, DHCP server, DHCP Relay option 82 LLDP, IGMP v1, v2 VLAN Pooling, RADIUS attribute VID VLAN per SSID, per user Integrated WIDS (wireless intrusion detection) |
| Band Steer Load Balance | Yes |
| Tunnel | L2TP, L2oGRE, PPPoE |
| Network and RF Management Tools | Out-of-band RF spectrum analysis, radio self test network assurance, RF monitor with chn/noise/interference, wired and wireless remote packet capture, auto logging, ZapD performance tool, rogue AP detection, ultralow power mode, honeypot control |
| Management | |
| Interfaces | HTTP / HTTPS web interface, SSH, Telnet SNMP V1, V2, V3 Syslog, SNMP traps, NTP |
| Deployment | cnMaestro Cloud, cnMaestro on-premises, Standalone AP |
| Services | Monetized, cloud managed guest portal with design tools |
| APIs | RESTful management and statistics API Presence location API Splunk WebSocket integration, WebSocket DNS, NAT, TCP connection log |
| Captive Portal | Hosted on cnMaestro Controller On-AP hosted guest portal Redirect to HTTP/RADIUS external portal/ authentication Active Directory integration, Google, Facebook, Office 365 integration Data rate, time duration, data throughput limit Server DNS logging |
| Hotspot 2.0 | Hotspot 2.0/Passpoint 2.0 |
| Accounting | RADIUS accounting, load balancing AAA servers, Dynamic Authorization COA, DM |
| Service Availabilty | Critical network resource monitor with automatic shutdown maintains device connectivity |
- Bảo hành: 2 năm.


