Máy in nhãn Wifi Brother QL-810W
Brother QL-810W là máy in nhãn chuyên dụng dành cho văn phòng, cửa hàng và doanh nghiệp, giúp tạo nhãn nhanh chóng với kết nối Wi-Fi và USB linh hoạt. Thiết bị hỗ trợ in trực tiếp từ máy tính hoặc điện thoại thông minh, tốc độ cao cùng khả năng cắt nhãn tự động, giúp tối ưu hóa công việc quản lý tài liệu, hàng hóa và bao bì.
Tính năng nổi bật
Kết nối linh hoạt với máy tính và điện thoại
- Brother QL-810W hỗ trợ kết nối USB và Wi-Fi, cho phép in nhãn trực tiếp từ máy tính Windows, Mac OS hoặc thiết bị di động, giúp thao tác nhanh chóng và thuận tiện trong mọi môi trường làm việc.
In tốc độ cao, nâng cao hiệu suất
- Với tốc độ lên đến 110 nhãn/phút (176 mm/giây), máy đáp ứng hiệu quả nhu cầu in nhãn số lượng lớn cho văn phòng, cửa hàng và kho vận.
Cắt nhãn tự động chính xác
- Bộ dao cắt tự động tích hợp giúp hoàn thiện từng nhãn ngay sau khi in, tiết kiệm thời gian thao tác và tạo sự chuyên nghiệp cho thành phẩm.
Chất lượng in sắc nét
- Độ phân giải lên đến 300 x 600 dpi cho phép in rõ nét văn bản, logo, hình ảnh và mã vạch, giúp thông tin dễ đọc và dễ nhận diện.
Hỗ trợ nhiều loại nhãn
- Tương thích với cả nhãn cắt sẵn và nhãn liên tục Brother DK, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dán hồ sơ, phong bì đến tem sản phẩm và thùng hàng.
In mã vạch và mã QR chuyên nghiệp
- Máy hỗ trợ nhiều chuẩn mã vạch 1D, 2D và QR Code, phù hợp cho các ứng dụng quản lý hàng hóa, tài sản, kho bãi và bán lẻ.
Giải pháp dán nhãn toàn diện
- Brother QL-810W là lựa chọn lý tưởng cho việc quản lý tài liệu, thư tín, hồ sơ, kệ hàng, thùng carton, bao bì sản phẩm và nhiều ứng dụng văn phòng khác.
Đặc tính kỹ thuật
| Maximum label width (mm) | 62 |
| Database upload from PC | Yes |
| Housing colour | Glossy black and white |
| Image upload from PC | Yes |
| Memory capacity | 6 MB |
| Memory locations | 99 |
| Technology | Direct thermal |
| Template upload from PC | Yes |
| Type | DK rolls (DK die-cut labels/ DK continuous length tape) |
| AirPrint | Yes |
| USB interface | Ver 2.0 (full speed) |
| Wi-Fi Direct | Yes |
| Wireless network interface | IEEE 802.11 b/g/n |
| Wireless network security | WEP, WPA-PSK/WPA2-PSK (TKIP/AES), LEAP (CKIP), EAP-FAST (TKIP/AES), PEAP (TKIP/AES), EAP-TTLS (TKIP/AES), EAP-TLS (TKIP/AES) |
| Barcode symbologies | CODE39, CODE128, UCC/EAN-128(GS1-128), ITF(I-2/5), CODABAR(NW-7), UPC-A, UPC-E, EAN13(JAN13), EAN8, GS1 DataBar (RSS) (GS1 DataBar Omnidirectional,GS1 DataBar Truncated,GS1 DataBar Stacked,GS1 DataBar Stacked Omnidirectional,GS1 DataBar Limited,GS1 DataBar Expanded,GS1 DataBar Expanded Stacked) |
| Barcode symbologies | Barcode symbologies PDF417 (Standard, Truncate, Micro), QR Code(Model 1, Model 2, Micro), Data Matrix (ECC200 Square, ECC200 Rectangular), MaxiCode, CODE93, POSTNET, UPC-E EXTENSION |
| Black and red printing capability | Yes |
| Bitmap fonts | Helsinki, Brussels, Letter Gothic Bold, San Diego, Brougham |
| Maximum label width | 62 mm |
| Maximum print width | 58 mm |
| Outline/Vector fonts | Helsinki, Brussels, Letter Gothic |
| Resolution (dpi) | 300 x 300, 300 x 600 |
| Standard print speed | 110 labels per minute |
| Standard print speed | 176 mm per second |
| Dimensions | 125 x 234 x 145mm |
| Weight | 1.12 kg |


