Máy in Laser đa chức năng FUJIFILM Apeos 4830
FUJIFILM Apeos 4830 là dòng máy in đa chức năng đen trắng được thiết kế dành cho doanh nghiệp và văn phòng có nhu cầu in ấn, sao chụp và quét tài liệu với tần suất lớn. Sở hữu tốc độ xử lý nhanh, chất lượng bản in sắc nét cùng khả năng quét hai mặt một lượt hiệu quả, thiết bị giúp tối ưu quy trình làm việc và nâng cao năng suất hàng ngày.
Tính năng nổi bật
Tốc độ xử lý tài liệu nhanh chóng
- FUJIFILM Apeos 4830 sở hữu tốc độ in và sao chụp lên đến 48 trang/phút, giúp đáp ứng hiệu quả nhu cầu xử lý tài liệu hàng ngày trong các văn phòng vừa và lớn.
Quét hai mặt một lượt hiệu quả
- Máy hỗ trợ quét màu và đen trắng tốc độ 48 trang/phút, đồng thời cho phép quét hai mặt một lần với tốc độ lên đến 96 trang/phút, giúp tiết kiệm thời gian số hóa tài liệu.
Chất lượng bản in sắc nét
- Độ phân giải in 1.200 x 1.200 dpi mang lại văn bản rõ ràng, chi tiết và chuyên nghiệp, phù hợp cho các tài liệu kinh doanh và hồ sơ quan trọng.
Hiệu năng ổn định
- Trang bị RAM 4GB cùng bộ nhớ lưu trữ 128GB, thiết bị xử lý mượt mà các tác vụ in ấn và sao chụp có khối lượng lớn.
Khả năng nạp giấy linh hoạt
- Máy tích hợp khay giấy tiêu chuẩn 550 tờ và khay tay 150 tờ, đồng thời có thể mở rộng dung lượng giấy tối đa lên đến 2.350 tờ, giúp hạn chế gián đoạn khi vận hành.
Kết nối thuận tiện
- Hỗ trợ kết nối Gigabit Ethernet và USB 3.0, cho phép chia sẻ máy in dễ dàng trong môi trường làm việc nhiều người dùng. Ngoài ra, người dùng có thể tùy chọn kết nối Wi-Fi để tăng tính linh hoạt.
Hỗ trợ đa dạng nhu cầu văn phòng
- Thiết bị tương thích với nhiều khổ giấy từ A6 đến A4/Legal, tích hợp bộ nạp bản gốc tự động 50 tờ, đáp ứng tốt nhu cầu in, sao chụp và quét tài liệu hàng ngày.
Thông số kỹ thuật
| Thông số cơ bản/Tính năng sao chụp | |
| Kiểu | Máy để bàn |
| Dung lượng bộ nhớ | 4 GB (Tối đa: 4 GB) |
| Dung lượng thiết bị lưu trữ | 128 GB |
| Độ phân giải quét | 600 x 600 dpi |
| Độ phân giải in ấn | 1.200 x 1.200 dpi |
| Thời gian khởi động | 33 giây hoặc ít hơn (nhiệt độ phòng là 23 độ C) |
| Thời gian khôi phục (Thời gian khôi phục từ Chế độ nghỉ) | 20 giây hoặc ít hơn (nhiệt độ phòng là 23 độ C) |
| Khổ giấy bản gốc | Tối đa A4, Letter, Legal cho cả Tờ bản in và Sách |
| Khổ giấy | Tối đa: A4, Letter, Legal Tối thiểu: A6*4 [64 x 127 mm khi sử dụng Khay tay] Chiều rộng mất hình: Mép trên 4,0 mm, Mép dưới 4,0 mm, Mép phải/trái 4,0 mm |
| Trọng lượng giấy | Khay giấy: 60 - 220 gsm Khay tay: 60 - 220 gsm |
| Thời gian cho ra bản sao chụp đầu tiên | 6,0 giây (A4) |
| Tốc độ sao chụp liên tục | 48 trang/phút |
| Dung lượng khay giấy | Chuẩn: + Khay tiêu chuẩn: 550 tờ + Khay tay: 150 tờ Tùy chọn: Bộ cấp giấy 550 tờ: 550 tờ Tối đa: 2.350 tờ [Chuẩn + Bộ cấp giấy 550 tờ x 3] |
| Dung lượng khay giấy ra | 250 tờ |
| Cung cấp nguồn điện | AC220-240 V +/- 10 %, 8 A, Thông thường 50/60 Hz |
| Kích thước | Rộng 420 x Sâu 500*8 x Cao 565 mm |
| Trọng lượng | 27 kg |
| Chức năng In | |
| Khổ giấy | Tối đa: A4, Letter, Legal [215,9 x 520 mm khi sử dụng Khay tay] Tối thiểu: A6 [64 x 127 mm khi sử dụng Khay tay] Chiều rộng mất hình: Mép trên 4,0 mm, Mép dưới 4,0 mm, Mép phải/trái 4,0 mm |
| Tốc độ in | Tương tự như những thông số cơ bản/Chức năng sao chụp |
| Độ phân giải in ấn | Chuẩn: [Trình Điều Khiển PCL] Chuẩn: 1.200 x 1.200 dpi, Chất lượng cao: 1.200 x 1.200 dpi, Độ phân giải cao: 1.200 x 1.200 dpi Tùy chọn: [Trình Điều Khiển Adobe® PostScript® 3TM] Chuẩn: 1.200 x 1.200 dpi, Chất lượng cao: 1.200 x 1.200 dpi, Độ phân giải cao: 1.200 x 1.200 dpi |
| Ngôn ngữ mô tả trang | Chuẩn: PCL5 / PCL6 Tùy chọn: Adobe® PostScript® 3TM |
| Hệ điều hành hỗ trợ (Chuẩn) | [Trình Điều Khiển PCL] Windows 11 (64 bit), Windows 10 (32 bit / 64 bit), Windows Server 2022 (64 bit), Windows Server 2019 (64 bit), Windows Server 2016 (64 bit), Windows Server 2012 R2 (64 bit), Windows Server 2012 (64 bit) [Trình Điều Khiển Mac OS X] macOS 12 / 11 / 10.15 / 10.14 |
| Khả năng kết nối | Chuẩn: Ethernet 1000BASE-T / 100BASE-TX / 10BASE-T, USB3.0 Tùy chọn: LAN không dây (IEEE 802.11a / b / g / n / ac) |
| Chức năng Quét | |
| Độ phân giải quét | 600 x 600 dpi, 400 x 400 dpi, 300 x 300 dpi, 200 x 200 dpi |
| Tốc độ quét | Phù hợp với tốc độ quét của Bộ nạp và đảo bản gốc tự động |
| Khả năng kết nối | Chuẩn: Ethernet 1000BASE-T / 100BASE-TX / 10BASE-T Tùy chọn: LAN không dây (IEEE 802.11a / b / g / n / ac) |
| Bộ nạp và đảo bản gốc tự động | |
| Khổ giấy bản gốc | Tối đa: A4, Letter, Legal Tối thiểu: A5 |
| Trọng lượng giấy | 60 - 128 gsm (2 mặt: 60 - 128 gsm) |
| Dung lượng | 50 tờ |
| Tốc độ quét | Sao chụp (A4, 1 mặt): Đen trắng: 48 trang/phút |
| Quét: Đen trắng: 48 trang/phút, Màu: 48 trang/phút (Quét hình 1 lượt, 2 mặt, Đen trắng / Màu: 96 trang/phút) [Tài liệu tiêu chuẩn (A4), 200 dpi, Lưu trữ vào thư mục] |
|


