Công tắc hẹn giờ Staircase THEBEN ELPA 8
THEBEN ELPA 8 là công tắc thời gian cầu thang thông minh, kết hợp giữa cơ khí và điện, giúp kiểm soát ánh sáng hiệu quả, tiết kiệm năng lượng và nâng cao tuổi thọ thiết bị. Với thiết kế linh hoạt, ELPA 8 phù hợp cho cả hệ thống chiếu sáng cũ và mới, cho phép bật đèn tự động hoặc giữ ánh sáng cố định khi cần. Sản phẩm nổi bật với độ tin cậy cao nhờ động cơ đồng bộ, cơ khí chính xác, và khả năng chống nhiễu vượt trội, đảm bảo ánh sáng luôn ổn định. Việc cài đặt thời gian dễ dàng và trực quan, giúp bạn kiểm soát chu kỳ hoạt động nhanh chóng. ELPA 8 là lựa chọn tối ưu cho các công trình dân dụng, văn phòng hoặc cầu thang công cộng.
Tính năng nổi bật
Công tắc thời gian cầu thang cơ, điện
- Sản phẩm kết hợp giữa cơ khí bền bỉ và điều khiển điện thông minh, giúp tự động bật/tắt đèn cầu thang một cách chính xác, tiện lợi cho mọi công trình.
Lựa chọn kết nối linh hoạt 3 dây hoặc 4 dây
- 4 dây: Hỗ trợ kết nối đèn chiếu sáng sàn, tối ưu cho hệ thống chiếu sáng lớn.
- 3 dây: Không hỗ trợ đèn chiếu sáng sàn (lưu ý: không dùng cho các hệ thống mới).
Kích hoạt lại dễ dàng
- Cho phép thiết lập lại chu kỳ hoạt động bất cứ lúc nào, giúp người dùng chủ động điều chỉnh thời gian chiếu sáng theo nhu cầu.
Tiết kiệm năng lượng và bảo vệ hệ thống
- Không tiêu thụ dòng điện mạch kín, hạn chế lãng phí điện và giảm áp lực cho hệ thống điện.
Chế độ ánh sáng cố định
- Công tắc chuyển đổi cho phép bật đèn liên tục khi cần, hữu ích trong các tình huống đặc biệt hoặc khi đi qua cầu thang đông người.
Độ tin cậy cao
- Động cơ đồng bộ giúp công tắc hoạt động ổn định, chính xác và bền bỉ theo thời gian.
Cài đặt thời gian dễ dàng và trực quan
- Thang đo tuyệt đối cho phép người dùng đọc và điều chỉnh trực tiếp thời gian trễ, đơn giản hóa quá trình cài đặt.
Cơ khí chính xác
- Đảm bảo chu kỳ chuyển mạch ổn định, hoạt động mượt mà, không gây nhấp nháy hay lỗi bật/tắt.
Khả năng chống nhiễu điện vượt trội
- Thiết kế đặc biệt giúp công tắc hoạt động ổn định ngay cả trong môi trường có nhiều nhiễu điện, đảm bảo tuổi thọ thiết bị và chất lượng chiếu sáng.
Thông số kỹ thuật
| Điện áp hoạt động | 230 V AC |
| Tần số | 50 Hz |
| Chiều rộng | 1 mô-đun |
| Loại lắp đặt | Ray DIN |
| Tiêu thụ chờ | ~0 W |
| Tổn thất công suất tối đa | 0.7 W |
| Tải đèn huỳnh quang | 50 mA |
| Phạm vi thời gian cài đặt | 1 - 7 phút |
| Loại kết nối | 3-/4-dây |
| Dây 3/4 chiều | Có |
| Chuyển mạch phụ | Sau 30 giây |
| Loại tiếp điểm | Tiếp điểm NO |
| Chiều rộng mở | > 3 mm |
| Kết quả chuyển mạch | Không tự do tiềm năng (230 V) |
| Tải đèn sợi đốt/halogen | 2300 W |
| Tải đèn huỳnh quang (mạch điều khiển truyền thống) | 2300 VA |
| Tải đèn huỳnh quang (sửa chữa song song) | 1300 VA 70 µF |
| Đèn tiết kiệm năng lượng | 150 W |
| Đèn LED < 2 W | 30 W |
| Đèn LED 2-8 W | 300 W |
| Đèn LED > 8 W | 300 W |
| Tải đèn huỳnh quang (bóng điện tử) | 600 W |
| Tải đèn huỳnh quang (sửa chữa chuỗi) | 2300 VA |
| Khả năng chuyển mạch | 6 AX tại 230 V AC, cos φ = 0.3, 16 A tại 230 V AC, cos φ = 1 |
| Công tắc cho ánh sáng vĩnh viễn | Có |
| Chứng nhận thử nghiệm | VDE |
| Vật liệu vỏ và cách điện | Nhựa nhiệt độ cao, tự tắt cháy |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ... 50°C |
| Lớp bảo vệ | II |
| Loại bảo vệ | IP 20 |
Hãng sản xuất THEBEN của Đức.


