Analogue cooling timer THEBEN Fri 77 g-2
THEBEN Fri 77 g-2 là công tắc thời gian dạng analog, lý tưởng để điều khiển các thiết bị làm mát hoặc tải riêng biệt theo lịch trình hàng ngày hoặc thời gian ngắn. Sản phẩm có thiết kế gọn gàng, dễ lắp đặt trên thanh DIN, phù hợp cho cả ứng dụng dân dụng và công nghiệp nhỏ, giúp tiết kiệm năng lượng và tối ưu hóa hoạt động của hệ thống.
Tính năng nổi bật
- Điều khiển thời gian linh hoạt cho hệ thống làm mát: Sản phẩm được thiết kế theo dạng công tắc thời gian analog, cho phép cài đặt lịch hoạt động theo ngày hoặc theo thời gian ngắn, rất phù hợp cho các hệ thống cần bật/tắt chính xác.
- Hỗ trợ 2 kênh điều khiển độc lập: Thiết bị có thể quản lý hai tải hoặc hai thiết bị riêng biệt, giúp người dùng vận hành hệ thống hiệu quả hơn và tiết kiệm không gian lắp đặt.
- Lắp đặt nhanh trên thanh DIN: Nhờ cơ cấu khóa nhanh tích hợp, việc gắn thiết bị lên rail DIN trở nên đơn giản, chắc chắn và thuận tiện cho kỹ thuật viên.
- Đi kèm 8 chốt gài điều chỉnh thời gian: Các chốt gài giúp thiết lập các mốc bật/tắt một cách chính xác, dễ thao tác và phù hợp với nhiều nhu cầu vận hành khác nhau.
- Có thể trì hoãn thời gian bật quạt: Tính năng này giúp điều chỉnh thời điểm khởi động quạt theo yêu cầu thực tế, hỗ trợ vận hành ổn định và linh hoạt hơn.
- Trang bị 2 đĩa chuyển đổi riêng biệt: Đĩa 24 giờ dùng để cài lịch bật/tắt theo ngày, trong khi đĩa 60 phút phù hợp cho các chu kỳ ngắn, giúp thiết bị đáp ứng được nhiều tình huống sử dụng khác nhau.
- Thiết kế an toàn và bền bỉ: Vỏ nhựa chịu nhiệt, tự dập tắt và cấp cách điện cao giúp sản phẩm hoạt động ổn định trong môi trường kỹ thuật.
Thông số kỹ thuật
| Model | Fri 77 g-2 |
| Điện áp hoạt động | 230 V AC |
| Tần số | 50 Hz |
| Số kênh | 2 |
| Loại lắp đặt | Lắp vào rail DIN với khóa nhanh |
| Loại kết nối | Cọc vít |
| Chương trình hoạt động | Hàng ngày và rã đông |
| Công suất chuyển mạch (250 V AC, cos φ = 1) | 16 A |
| Công suất chuyển mạch (250 V AC, cos φ = 0.6) | 2.5 A |
| Thời gian chuyển mạch ngắn nhất | 2 phút, 1 giờ |
| Chu kỳ lập trình tối thiểu | 1 phút, 1 giờ |
| Độ chính xác thời gian tại 25°C | Đồng bộ với nguồn điện lưới |
| Loại tiếp điểm | Tiếp điểm thay đổi (Changeover contact) |
| Đầu ra chuyển mạch | Không có điện áp, không phù hợp cho SELV |
| Công suất tiêu thụ chờ | 0,9 W |
| Vật liệu vỏ | Nhựa chịu nhiệt cao, tự dập tắt |
| Cấp bảo vệ | IP 00 |
| Lớp cách điện | Lớp II theo EN 60 730-1 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến +50 °C |


