5G AC2600 Wi-Fi Router D-Link DWR-978
D-Link DWR-978 mang đến trải nghiệm Internet thế hệ mới với kết nối 5G siêu tốc lên đến 1.6 Gbps, giúp tải phim, chơi game và họp trực tuyến mượt mà hơn bao giờ hết. Router hỗ trợ Wi-Fi AC2600 hai băng tần, cho phép nhiều thiết bị truy cập cùng lúc mà vẫn đảm bảo tốc độ và độ ổn định. Với thiết kế hiện đại, anten ngoài có thể tháo rời, cùng khả năng quản lý dễ dàng qua ứng dụng, DWR-978 là lựa chọn lý tưởng cho hộ gia đình, văn phòng nhỏ hoặc người dùng cần kết nối tốc độ cao mọi lúc, mọi nơi.
Tính năng nổi bật
Kết nối 5G siêu tốc
- Hỗ trợ mạng 5G thế hệ mới với tốc độ tải xuống lên đến 1.6 Gbps, tốc độ tải lên đạt 150 Mbps.
- Cho phép trải nghiệm tải phim, chơi game trực tuyến, họp video, VR… mượt mà và ổn định.
- Giảm độ trễ, giảm nghẽn mạng, duy trì kết nối ổn định trong môi trường nhiều thiết bị.
Wi-Fi AC2600 hai băng tần mạnh mẽ
- Hỗ trợ băng tần kép 2.4GHz (800 Mbps) và 5GHz (1732 Mbps) – tổng băng thông 2.6 Gbps.
- Phù hợp cho các tác vụ nặng: xem phim 4K, truyền dữ liệu lớn, lưu trữ đám mây, chơi game online.
- Chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11ac Wave 2 – tương thích ngược với các thiết bị chuẩn cũ.
Công nghệ MU-MIMO hiện đại
- Cho phép nhiều thiết bị truy cập đồng thời mà không làm giảm tốc độ.
- Tối ưu hiệu suất Wi-Fi khi có nhiều người dùng cùng lúc.
Kết nối linh hoạt
- Trang bị 4 cổng LAN Gigabit cho kết nối có dây tốc độ cao.
- 1 cổng WAN Gigabit hỗ trợ Internet cố định, tạo phương án dự phòng (Failover) khi mất kết nối 5G.
- 1 cổng USB 2.0 cho lưu trữ và chia sẻ dữ liệu trong mạng nội bộ.
Hỗ trợ Nano SIM 5G/4G
- Khe cắm Nano SIM tích hợp, hỗ trợ 5G NR / 4G LTE / WCDMA, tương thích hầu hết nhà mạng.
- Không khóa nhà mạng (Unlocked) – linh hoạt chọn SIM phù hợp nhu cầu.
Hệ thống anten hiệu suất cao
- Gồm 2 anten ngoài LTE tháo rời và 4 anten trong (2.4GHz & 5GHz).
- Tăng cường tín hiệu, mở rộng vùng phủ sóng Wi-Fi ổn định cho toàn bộ không gian sử dụng.
Bảo mật mạnh mẽ
- Hỗ trợ chuẩn mã hóa WPA/WPA2, đảm bảo an toàn truy cập không dây.
- Tích hợp tường lửa SPI, chống tấn công DoS, lọc IP/MAC, bảo vệ mạng khỏi xâm nhập.
- Tùy chọn DMZ cho các thiết bị đặc thù cần truy cập trực tiếp từ Internet.
Dễ dàng quản lý & cài đặt
- Cấu hình nhanh qua Web UI hoặc ứng dụng D-Link Mobile.
- Giao diện trực quan, theo dõi trạng thái kết nối, người dùng, thiết bị dễ dàng.
Sẵn sàng cho tương lai
- Hỗ trợ giao thức IPv6, đảm bảo tương thích với các tiêu chuẩn Internet mới nhất.
- Tuân thủ chứng nhận CE, EMC, RoHS về an toàn và môi trường.
Specifications
| Model | DWR-978 |
| General | |
| Device Interfaces | 4 x 10/100/1000 Gigabit Ethernet LAN Ports, 1 x 10/100/1000 Mbps Gigabit Ethernet WAN port, 1 x USB 2.0 Port, 1 x LTE SIM/USIM Slot, 1 x Reset Button, 1 x WPS Button, 1 x Power Port |
| LED | Power, WAN, WLAN, Phone, LAN, 3G, 4G, LTE 5GNR |
| Antenna Type | 2 x 2.4G WLAN Internal Antenna, 2 x 5G WLAN Internal Antenna, 2 x 2 LTE External Antenna, 2 x 2 LTE Internal Antenna |
| Wi-Fi Data Rate | 2.4 GHz Up to 1732Mbps, 5 GHz Up to 800Mbps |
| Wireless IEEE Standard | IEEE 802.11 ac/n/g/b/k/v/r |
| Data Signal Rate | 5G NR/LTE to GE LAN max data rate up to 900Mbps, 5G NR/LTE to 2.4G WLAN max data rate up to 500Mbps, 5G NR/LTE to 5Ghz WLAN max data rate up to 600Mbps, 2.4Ghz WLAN to GE LAN max up to 600Mbps, 5Ghz WLAN to GE LAN max up to 1Gbps |
| WAN Interface | DHCP, Static IP, PPPoE (PPPoE Pass-through), PPTP, L2TP, IPsec (VPN Pass-through), DS-Lite, Support Dual Access PPPoE, L2TP, PPTP for Russia, Support 802.1p & 802.1p VLAN tagging and Priority bit, Concurrent session: 32000 |
| Functionality | |
| Security Protocol | WEP (128bits), 802.11i 128-bit TKIP/AES |
| Firewall | DoS, Stateful Packet Inspection, Anti-spoofing Checking, IP/MAC Address Filtering, DMZ |
| Mesh | D-Link EasyMesh |
| QoS | D-Link Intelligent QoS Technology |
| SpeedTest | Ookla SpeedTest |
| Software | |
| Device Management | Mobile app (iOS and Android), Web UI |
| Physical | |
| Hardware version | A1 |
| Power Input | 12V/ 4A |
| Dimensions | 234.5 x 245 x 55.25 mm |
| Weight | 920g |
| Operating Temperature | 0 to 40 ˚C (32 to 104 ˚F) |
| Storage Temperature | -10 to 70 °C (14 to 158 °F) |
| Operating Humidity | 10% to 90% (non-condensing) |
| Storage Humidity | 5% to 95% non-condensing |
- Bảo hành: 2 năm.


