Máy in phun màu Canon PIXMA G1020
Canon PIXMA G1020 là máy in phun màu đơn năng được thiết kế dành cho nhu cầu in ấn tài liệu và hình ảnh hằng ngày tại gia đình hoặc văn phòng nhỏ. Với hệ thống mực liên tục dung lượng lớn, chất lượng in sắc nét cùng chi phí vận hành thấp, sản phẩm mang đến giải pháp in ấn kinh tế và hiệu quả cho người dùng.
Tính năng nổi bật
Chất lượng in sắc nét với độ phân giải cao
- Độ phân giải lên tới 4800 x 1200 dpi giúp văn bản hiển thị rõ ràng, đường nét chi tiết và hình ảnh có màu sắc tươi sáng, phù hợp cho cả tài liệu văn phòng lẫn hình ảnh đồ họa cơ bản.
Tốc độ in ổn định cho công việc hằng ngày
- Máy đạt tốc độ in khoảng 9.1 ipm đối với tài liệu trắng đen và 5.0 ipm đối với tài liệu màu, đáp ứng tốt nhu cầu in ấn thường xuyên tại gia đình, cửa hàng hoặc văn phòng nhỏ.
Hỗ trợ nhiều loại giấy khác nhau
- Ngoài giấy văn phòng thông thường, máy còn hỗ trợ giấy ảnh bóng, giấy ảnh mờ, giấy decal, giấy từ tính, giấy chuyển nhiệt và nhiều loại phong bì, giúp mở rộng khả năng ứng dụng trong công việc và sáng tạo.
In ảnh không viền đẹp mắt
- Tính năng in tràn lề cho phép tạo ra những bản in ảnh không viền chuyên nghiệp, phù hợp để lưu giữ kỷ niệm, làm thiệp, poster hoặc tài liệu quảng cáo.
Khả năng xử lý khổ giấy linh hoạt
- Máy hỗ trợ nhiều kích thước giấy từ A6 đến A4, giấy ảnh, phong bì và cả khổ giấy tùy chỉnh dài tới 1.200 mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu in ấn đặc biệt.
Kết nối USB ổn định
- Trang bị cổng USB 2.0 tốc độ cao giúp kết nối nhanh chóng với máy tính, đảm bảo quá trình truyền dữ liệu và in ấn diễn ra ổn định.
Độ bền cao cho nhu cầu sử dụng thường xuyên
- Chu trình hoạt động lên đến 3.000 trang mỗi tháng cùng hộp bảo trì MC-G02 giúp máy vận hành ổn định và duy trì chất lượng in trong thời gian dài.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | G1020 |
| IN | |
| Phương pháp in | In phun màu A4 |
| Đầu phun | Tổng 1.792 vòi phun |
| Tốc độ in | Tài liệu (ESAT/Một mặt): Xấp xỉ 9,1 ipm (Đen trắng) / 5,0 ipm (Màu) |
| Tài liệu (FPOT Sẵn sàng / Một mặt): TBA | |
| Ảnh (4 x 6') (PP-201/Tràn viền): TBA | |
| Độ phân giải | 4.800 (ngang) x 1.200 (dọc) dpi |
| Độ rộng bản in | Lên tới 203,2 mm (8') |
| Tràn viền: Lên tới 216 mm (8.5') | |
| Vùng có thể in | In tràn viền: |
| Lề Trên / Dưới / Phải / Trái: mỗi lề 0 mm | |
| In có viền: | |
| #10 Phong bì/Phong bì DL: | |
| Lề trên: 8 mm/Dưới: 12,7 mm, Lề Phải/Trái: 3,4 mm | |
| Phong bì [C5, Monarch (98,4 x 190,5 mm)] | |
| Lề trên: 8 mm, Lề dưới: 12,7 mm, Lề Phải/Trái: 5,6 mm | |
| Vuông 5 x 5' (127 x 127 mm): Lề Trên / Dưới / Phải / Trái: 6 mm | |
| Vuông 4 x 4' (89 x 89 mm): Lề Trên / Dưới / Phải / Trái: 5mm | |
| LTR/LGL/Foolscap (215 x 330.2 mm)/B-Oficio (215 x 335 mm): | |
| Lề trên: 3 mm, Lề dưới: 5 mm, Lề trái: 6,4 mm, Lề phải: 6,3 mm | |
| M-Oficio (216 x 341 mm): | |
| Lề trên: 3 mm, Lề dưới: 5 mm, Lề Phải/Trái: 6,4 mm | |
| Legal (215 x 345 mm): Lề trên: 3 mm, Lề dưới: 5 mm, Lề Phải/Trái: 5,9 mm | |
| Giấy khác: | |
| Lề trên: 3 mm / Lề dưới: 5 mm / Lề Phải/Trái: 3,4 mm | |
| XỬ LÝ GIẤY | |
| Khổ giấy | A4, A5, A6, B5, LTR, LGL, Executive (184,2 x 266,7 mm), Legal (215 x 345 mm), Foolscap (215,9 x330,2 mm), F4 (215.9 x 330,2 mm), Oficio2 (215,9 x 330,2 mm), B-Oficio (216 x 355 mm), M-Oficio (216 x 341 mm), 4 x 6', 5 x 7', 7 x 10', 8 x 10', Phong bì DL, Phong bì COM10, Phong bì C5, Phong bì Monarch (98.4 x 190.5 mm), Vuông (3,5 x 3,5”, 5 x 5”), Thẻ (91 x 55 mm) |
| Khổ tùy chỉnh: | |
| Rộng: 55 - 216 mm, Dài: 89 - 1200 mm | |
| Giấy vào | Giấy trắng thường (A4, 64 g/m²) / LTR = 100 tờ |
| High Resolution Paper (HR-101N, A4) = 80 tờ | |
| Photo Paper Plus Glossy (PP-201, 4 x 6') = 20 tờ | |
| Glossy Photo Paper 'Everyday Use' | |
| (GP-508, 4 x 6') = 20 tờ | |
| Photo Paper Plus Semi-Gloss | |
| (SG-201, 4 x 6') = 20 tờ | |
| Matte Photo Paper (MP-101, 4 x 6') = 20 tờ | |
| Định lượng giấy | Giấy trắng thường: 64 - 105 g/m² |
| Giấy ảnh chuyên biệt của Canon: Định lượng tối đa : xấp xỉ 275 g/m² (Photo Paper Plus Glossy II, PP-201) | |
| Loại giấy | Giấy trắng thường (64 - 105g/m²) |
| Photo Paper Pro Luster (LU-101) | |
| Photo Paper Plus Glossy II (PP-201/PP-208) | |
| Matte Photo Paper (MP-101) | |
| Double-Sided Matte Paper (MP-101D) | |
| Glossy Photo Paper 'Everyday Use' (GP-508) | |
| High Resolution Paper (HR-101N) | |
| Photo Paper Plus Semi-Gloss (SG-201) | |
| Giấy ảnh dán dính (PS-108/PS-208/PS-808) | |
| Giấy ảnh dán dính tách rời được (PS-308R) | |
| Giấy ảnh nam châm (PS-508) | |
| Giấy in chuyển nhiệt Vải tối màu (DF-101) | |
| Giấy in chuyển nhiệt Vải sáng màu (LF-101) | |
| Phong bì | |
| KẾT NỐI GIAO TIẾP VÀ PHẦN MỀM | |
| Hỗ trợ hệ điều hành | Windows 10 / 8.1 / 7 SP1 |
| (chỉ đảm bảo hoạt động trên máy tính cài Windows 7 hoặc mới hơn) | |
| macOS 10.12.6 ~ 10.15 | |
| Cổng kết nối | USB 2.0 tốc độ cao |
| THÔNG SỐ KĨ THUẬT CHUNG | |
| Yêu cầu về công suất | Chế độ tắt: Xấp xỉ 0,2W |
| Chế độ chờ (đèn quét tắt) Kết nối USB tới PC: Xấp xỉ 0,6W | |
| Khi in Kết nối USB tới PC: Xấp xỉ 15 W | |
| Nguồn điện chuẩn | AC 100-240V, 50/60Hz |
| Cartridge mực | GI-71 (Pigment Black / Cyan / Magenta / Yellow) |
| MC-G02 (Cartridge mực bảo dưỡng) | |
| Chu trình nhiệm vụ hàng tháng | Lên tới 3.000 trang/tháng |
| Kích thước | 445 x 330 x 135 mm |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 4,8 kg |
Sản xuất tại Việt Nam.


