Máy chấm công, kiểm soát ra vào nhận diện khuôn mặt HIKVISION DS-K1T342MFWX
Máy chấm công và kiểm soát ra vào hiện đại, tích hợp nhận diện khuôn mặt, vân tay và thẻ EM trong cùng một thiết bị. Sản phẩm giúp doanh nghiệp quản lý nhân sự và kiểm soát ra vào hiệu quả, nhanh chóng và chính xác. Thiết bị được trang bị màn hình cảm ứng LCD 4.3 inch, camera 2MP cùng khả năng nhận diện ở khoảng cách 0.3 – 1.5m. Nhờ dung lượng lưu trữ lớn và kết nối TCP/IP, WiFi, thiết bị phù hợp cho văn phòng, nhà máy hoặc tòa nhà. Chuẩn IP65 giúp thiết bị hoạt động ổn định cả trong nhà và ngoài trời.
Tính năng nổi bật
Xác thực đa phương thức tiện lợi
- Thiết bị hỗ trợ 3 phương thức xác thực gồm nhận diện khuôn mặt, vân tay và thẻ Mifare 13.56 MHz, giúp người dùng lựa chọn cách chấm công hoặc mở cửa phù hợp, tăng tính linh hoạt trong quản lý ra vào.
Nhận diện khuôn mặt nhanh và chính xác
- Camera 2MP với 2 ống kính giúp thiết bị nhận diện khuôn mặt trong khoảng cách 0.3 – 1.5 m. Thời gian xác thực nhanh (<0.2 giây) và độ chính xác cao (>99%) giúp giảm thời gian chờ khi chấm công.
Chống giả mạo khuôn mặt (Face Anti-Spoofing)
- Công nghệ phát hiện giả mạo giúp thiết bị nhận biết ảnh, video hoặc mặt nạ nhằm ngăn chặn truy cập trái phép, nâng cao mức độ bảo mật cho hệ thống kiểm soát cửa.
Dung lượng lưu trữ lớn
- Thiết bị có khả năng lưu trữ 1.500 khuôn mặt, 3.000 vân tay, 3.000 thẻ và 150.000 sự kiện, đáp ứng nhu cầu quản lý nhân sự cho doanh nghiệp, nhà máy hoặc tòa nhà có số lượng người dùng lớn.
Màn hình cảm ứng LCD 4.3 inch
- Màn hình LCD cảm ứng điện dung hiển thị rõ ràng, giúp thao tác đăng ký khuôn mặt, vân tay hoặc quản lý người dùng thuận tiện và trực quan.
Kết nối mạng linh hoạt
- Hỗ trợ TCP/IP và WiFi, giúp dễ dàng kết nối với hệ thống quản lý chấm công hoặc kiểm soát ra vào trong mạng nội bộ.
Tích hợp nhiều cổng kết nối hệ thống
- Thiết bị hỗ trợ RS-485, Wiegand, USB, nút Exit, cảm biến cửa và ngõ ra khóa điện, thuận tiện khi tích hợp với các hệ thống kiểm soát cửa chuyên nghiệp.
Đặc tính kỹ thuật
| System | |
| Operation system | Linux |
| Display | |
| Dimensions | 4.3-inch |
| Resolution | 272 × 480 |
| Type | LCD |
| Operation method | Capacitive touch screen |
| Video | |
| Pixel | 2 MP |
| Lens | × 2 |
| Video standard | PAL (Default) and NTSC |
| Network | |
| Wired network | 10 M/100 M self-adaptive |
| Wi-Fi | Support |
| Interface | |
| Network interface | 1 |
| RS-485 | 1 |
| Wiegand | 1 |
| Lock output | 1 |
| Exit button | 1 |
| Door contact input | 1 |
| TAMPER | 1 |
| USB | 1 |
| Capacity | |
| Card capacity | 3,000 |
| Face capacity | 1,500 |
| Fingerprint capacity | 3,000 |
| Event capacity | 150,000 |
| Authentication | |
| Card type | Mifare 1 card |
| Card reading frequency | 13.56 MHz |
| Face recognition duration | <0.2 s |
| Face recognition accuracy rate | >99% |
| Face recognition distance | 0.3 to 1.5 m |
| Fingerprint recognition duration | <1 s |
| Function | |
| Face anti-spoofing | Support |
| Audio prompt | Support |
| Time synchronization | Support |
| General | |
| Power supply | 12 VDC/1 A (power adapter included) |
| Working temperature | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F) |
| Working humidity | 0 to 90% (No condensing) |
| Dimensions | 91.3 mm × 181.3 mm × 24.5 mm (3.59' × 7.14' × 0.96') |
| Installation | Wall Mounting |
| Protective level | IP65 |
| Language | English, Spanish (South America), Arabic, Thai, Indonesian, Russian, Vietnamese, Portuguese (Brazil), Korean |


