Đầu ghi hình Penta-brid 8 kênh DAHUA DH-XVR1B08-I
- Dahua DH-XVR1B08-I là đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh thuộc dòng WizSense, hỗ trợ chuẩn ghi hình Penta-brid (HDCVI, AHD, TVI, CVBS và IP). Thiết bị được tích hợp công nghệ AI SMD Plus giúp nhận diện chính xác người và phương tiện, giảm cảnh báo giả, cùng AI Coding tiết kiệm băng thông và dung lượng lưu trữ mà vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh rõ nét. Với khả năng hỗ trợ lên đến 10 kênh camera IP và nhiều tính năng thông minh khác, đây là giải pháp giám sát an ninh lý tưởng cho gia đình, cửa hàng, văn phòng và các dự án vừa và nhỏ.
Tính năng nổi bật
SMD Plus – Nhận diện thông minh
- Sử dụng thuật toán AI để phân loại mục tiêu và lọc bỏ các cảnh báo giả từ chuyển động không quan trọng (lá cây, mưa, thay đổi ánh sáng). Hỗ trợ 4 kênh SMD Plus cho camera analog.
AI Coding – Tiết kiệm lưu trữ và băng thông
- Giảm hơn 50% dung lượng và băng thông so với chuẩn nén H.265/H.264, nhưng vẫn giữ chi tiết rõ ràng về người và phương tiện.
Chiếu sáng kép thông minh
- Tự động chuyển giữa chế độ hồng ngoại và ánh sáng trắng. Khi phát hiện người hoặc phương tiện, đèn trắng sẽ bật để hỗ trợ quan sát ban đêm tốt hơn và giảm ô nhiễm ánh sáng.
Hỗ trợ đa dạng chuẩn tín hiệu
- Tương thích HDCVI, AHD, TVI, CVBS và IP. Kết nối tối đa 10 kênh camera IP (lên đến 6MP mỗi kênh) với băng thông vào 40 Mbps.
Âm thanh qua cáp đồng trục
- Truyền cả hình ảnh và âm thanh qua cùng một sợi cáp, giảm chi phí và thời gian thi công.
Tùy chỉnh âm thanh cảnh báo
- Cho phép tải lên file âm thanh cảnh báo tùy ý qua ứng dụng di động hoặc trực tiếp trên đầu ghi.
Điều khiển bật/tắt báo động nhanh
- Chỉ một thao tác trên ứng dụng là có thể kích hoạt hoặc tắt chế độ báo động, gửi email hay phát cảnh báo âm thanh.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | DH-XVR1B08-I |
| System | |
| Main Processor | Embedded processor |
| Operating System | Embedded linux |
| SMD Plus | |
| Performance | 4 channels |
| AI Search | Search by target classification (Human, Vehicle) |
| Video and Audio | |
| Analog Camera Input | 8 channels, BNC |
| HDCVI Camera Input | 1080p@ 25/30 fps, 720p@25/30 fps |
| AHD Camera Input | 1080p@ 25/30 fps, 720p@ 25/30 fps |
| TVI Camera Input | 1080p@25/30 fps, 720p@25/30 fps |
| CVBS Camera Input | PAL/NTSC |
| IP Camera Input | 8+2 channels, each channel up to 6MP |
| Audio In/Out | 1/1, RCA |
| Two-way Talk | Reuse audio in/out, RCA |
| Recording | |
| Compression | AI Coding/H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Resolution | 1080N; 720p; 960H; D1; CIF |
| Record Rate | Main Stream: 8-channel: the 1st channel 1080N/720p(1 fps–25/30 fps), others 1080N/720p(1 fps–15 fps); 960H/D1/CIF/(1 fps–25/30 fps) Sub stream: 8-channel: CIF (1 fps–7 fps) |
| Bit Rate | 32 kbps–4096 kbps per channel |
| Record Mode | Manual; Schedule (General, Continuous); MD (Video detection: Motion Detection, Video Loss, Tampering); Alarm; Stop |
| Record Interval | 1 min - 60 min (default: 60 min), Pre-record: 1 s–30 s, Post-record: 10 s–300 s |
| Audio Compression | G.711A; G.711U; PCM |
| Audio Sample Rate | 8 KHz, 16 bit per channel |
| Audio Bit Rate | 64 kbps per channel |
| Display | |
| Interface | 1 HDMI; 1 VGA |
| Resolution | 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 |
| Multi-screen Display | When IP extension mode not enabled: 1/4/8/9 When IP extension mode enabled: 1/4/8/9/16 |
| OSD | Camera title; Time; Video loss; Camera lock; Motion detection; Recording |
| Network | |
| Interface | 1 RJ-45 Port (100 Mbps) |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4/IPv6; Wi-Fi; 3G/4G; SNMP; UPnP; RTSP; UDP; SMTP; NTP; DHCP; DNS; IP Filter; PPPoE; DDNS; FTP; Alarm Server; P2P; IP Search (Supports Dahua IP camera, DVR, NVS, etc.) |
| Max. User Access | 128 users |
| Smart Phone | iPhone; iPad; Android |
| Interoperability | ONVIF 16.12, CGI Conformant |
| Video Detection and Alarm | |
| Trigger Events | Recording, PTZ, Tour, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer and Screen Tips |
| Video Detection | Motion Detection, MD Zones: 396 (22 × 18), Video Loss, Tampering and Diagnosis |
| Playback and Backup | |
| Playback | 1/4/9 |
| Search Mode | Time/Date; Alarm; MD and Exact Search (accurate to second) |
| Playback Function | Play; Pause; Stop; Rewind; Fast play; Slow Play; Next File; Previous File; Next Camera; Previous Camera; Full Screen; Repeat; Shuffle; Backup Selection; Digital Zoom |
| Backup Mode | USB Device/Network |
| Storage | |
| Internal HDD | 1 SATA port, up to 6 TB capacity |
| Auxiliary Interface | |
| USB | 2 USB ports (USB 2.0) |
| Electrical | |
| Power Supply | DC 12 V/1.5 A |
| Power Consumption (Without HDD) | < 7 W |
| Construction | |
| Dimensions | Cooper 1U, 198 mm × 202.9 mm × 41.5 mm |
| Net Weight (without HDD) | 0.62 kg (1.37 lb) |
| Gross Weight | 1.13 kg (2.49 lb) |
| Installation | Desktop installation |
| Environmental | |
| Operating Conditions | -10 °C to +45 °C (+14 °F to +113 °F), 0%–90% (RH) |
| Storage Conditions | -20 °C to +70 °C (–4 °F to +158 °F), 0%–90% (RH) |
| Third-party Support | |
| Third-party Support | Dahua, Arecont Vision, AXIS, Bosch, Brickcom, Canon, CP Plus, Dynacolor, Honeywell, Panasonic, Pelco, Samsung, Sanyo, Sony, Videotec, Vivotek, and more |
| Certifications | |
| Certifications | FCC: Part 15 Subpart B CE: CE-LVD: EN 60950-1/IEC 60950-1 CE-EMC: EN 61000-3-2; EN 61000-3-3; EN 55032; EN 50130; EN 55024 |
- Xuất xứ: Trung Quốc.


