Đầu ghi hình camera IP Wifi 4 kênh DAHUA NVR1104HS-W-S2
- DHI-NVR1104HS-W-S2 là giải pháp lưu trữ và quản lý video thông minh dành cho hệ thống camera IP. Với khả năng kết nối không dây tiện lợi, thiết kế nhỏ gọn 1U, cùng giao diện người dùng mới thân thiện, sản phẩm giúp việc lắp đặt, cài đặt và sử dụng trở nên nhanh chóng, dễ dàng hơn bao giờ hết. Đây là lựa chọn lý tưởng cho gia đình, cửa hàng hoặc văn phòng muốn một hệ thống an ninh vừa mạnh mẽ, vừa gọn nhẹ.
Tính năng nổi bật
Giao diện mới trực quan
- Thiết kế phẳng, tối giản giúp dễ thao tác, các mục chức năng được sắp xếp khoa học để người dùng dễ tìm kiếm và sử dụng.
Tự động kết nối không dây
- Chỉ trong 120 giây, đầu ghi sẽ tự động ghép đôi với camera IP Wi-Fi ngay khi khởi động, tiết kiệm tối đa thời gian cài đặt.
Hỗ trợ truyền hình ảnh khoảng cách xa
- Tính năng Wireless Cascading cho phép hệ thống tự động nối kết các camera để mở rộng phạm vi giám sát mà không cần đi dây phức tạp.
Đa dạng độ phân giải & giải mã mượt mà
- Hỗ trợ camera lên đến 6MP, giải mã mượt mà 4 kênh Full HD 1080p cùng lúc.
Linh hoạt lưu trữ & sao lưu
- Lưu trữ trực tiếp trên ổ cứng gắn trong hoặc lưu qua mạng. Hỗ trợ sao lưu nhanh qua USB.
Hệ thống cảnh báo thông minh
- Cảnh báo khi có chuyển động, che khuất hình ảnh, mất tín hiệu hoặc camera bị ngắt kết nối. Tích hợp cảnh báo ngoại lệ như đầy ổ, xung đột IP, khóa đăng nhập...
Kết nối đa nền tảng
- Xem và quản lý qua ứng dụng trên Android, iOS, hoặc truy cập bằng trình duyệt (Chrome, Firefox, IE9+).
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade embedded processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web; Local GUI |
| Audio and Video | |
| Access Channel | 4 channels |
| Network Bandwidth | Wired mode: 40 Mbps incoming, 40 Mbps recording and 20 Mbps outgoing Wireless mode: 16 Mbps incoming, 16 Mbps recording |
| Resolution | 6 MP; 5 MP; 4 MP; 3 MP; 2 MP; 720p; D1 |
| Decoding Capability | 1-channel 6 MP@25 fps; 1-channel 5 MP@25 fps; 2-channel 4 MP@25 fps; 2-channel 3 MP@25 fps; 4-channel 1080p@25 fps |
| Video Output | 1 × VGA, 1 × HDMI (simultaneous) |
| Multi-screen Display | 1, 4 views |
| Third-party Camera Access | Onvif |
| Compression Standard | |
| Video Compression | Smart H.265; H.265; Smart H.264; H.264; MJPEG |
| Audio Compression | PCM; G711A; G711U; G726 |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; RTSP; UDP; NTP; DHCP; DNS; Alarm Server;P2P |
| Mobile Phone Access | Android; iOS |
| Interoperability | ONVIF (profile T/S/G); CGI; SDK |
| Browser | Chrome; IE 9 or later; Firefox |
| Recording Playback | |
| Multi-channel Playback | Up to 4 channels |
| Record Mode | Manual record; alarm record; motion detection record; schedule record |
| Storage Method | Local HDD and network |
| Backup Method | USB device |
| Playback Mode | Instant playback, general playback, event playback, tag playback, smart playback (motion detection) |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; privacy masking; video loss; PIR alarm |
| Anomaly Alarm | Camera offline; storage error; disk full; IP conflict; MAC conflict; login lock; cyber security exception |
| Alarm Linkage | Recording; snapshot; buzzer; log; preset; tour |
| Port | |
| Audio Input | 1 |
| Audio Output | 1 |
| HDD Interface | 1 SATA port, up to 16TB. The maximum HDD capacity varies with environment temperature |
| USB | 1 front USB 2.0 port, 1 rear USB 2.0 port |
| HDMI | 1 |
| VGA | 1 |
| Network Port | 1 × RJ-45, 10/100 Mbps self-adaptive Ethernet port |
| General | |
| Power Supply | 12 VDC, 1.5 A |
| Power Consumption | Total output of NVR is ≤ 10 W (without HDD) |
| Net Weight | 0.824 kg (1.82 lb) |
| Product Dimensions | 260.3 × 247.3 × 44.7 mm (W × L × H) |
| Operating Temperature | –10 °C to +55 °C (14 °F to +131 °F) |
| Operating Humidity | 10%–93% (RH) |
| Installation | Rack or desktop |
- Xuất xứ: Trung Quốc.


