Công tắc hẹn giờ dạng cơ THEBEN SUL 289 g
THEBEN SUL 289 g là thiết bị công tắc hẹn giờ dạng analog được thiết kế thông minh, giúp tự động bật/tắt thiết bị điện theo lịch hằng ngày hoặc hằng tuần. Sản phẩm tích hợp hai kênh điều khiển, nguồn dự trữ pin NiMH, và cơ chế quartz chính xác, đảm bảo thời gian vận hành ổn định. Kim đồng hồ hiển thị trực quan giúp bạn dễ dàng theo dõi thời gian và trạng thái chuyển mạch. Sản phẩm phù hợp cho cả lắp đặt trên bảng điều khiển hoặc trên tường, lý tưởng cho các hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện dân dụng và công nghiệp nhẹ.
Tính năng nổi bật
- Hẹn giờ analog linh hoạt: Cho phép cài đặt bật/tắt thiết bị theo lịch hằng ngày hoặc hằng tuần, dễ dàng xoay đĩa chuyển mạch để thiết lập.
- Hai kênh điều khiển độc lập: Có thể quản lý hai thiết bị cùng lúc hoặc hai nhóm thiết bị riêng biệt, tiện lợi cho gia đình hoặc văn phòng.
- Nguồn dự trữ pin NiMH: Duy trì lịch hẹn giờ hoạt động liên tục ngay cả khi mất điện, không lo gián đoạn.
- Cơ chế điều khiển quartz chính xác: Đảm bảo thời gian vận hành ổn định, sai số rất nhỏ, giúp các thiết bị bật/tắt đúng lịch trình.
- Chốt bật/tắt tiện lợi: Dễ dàng thao tác thủ công, cho phép người dùng bật hoặc tắt thiết bị nhanh chóng mà không cần lập trình lại.
- Thời gian chuyển mạch ngắn nhất linh hoạt: Hỗ trợ thời gian bật/tắt tối thiểu 20 phút hoặc 2 giờ, phù hợp nhiều nhu cầu khác nhau.
- Kim đồng hồ hiển thị thời gian trực quan: Theo dõi dễ dàng thời điểm bật/tắt mà không cần mở ứng dụng hay bảng điều khiển.
- Hiển thị trạng thái chuyển mạch rõ ràng: Biết ngay thiết bị đang bật hay tắt, giúp người dùng kiểm soát hệ thống nhanh chóng và an toàn.
Thông số kỹ thuật
| Điện áp vận hành | 230 V AC |
| Tần số | 50 – 60 Hz |
| Số kênh | 2 |
| Loại cài đặt | Lắp đặt bảng điều khiển / Lắp đặt tường |
| Loại kết nối | Các đầu nối vít |
| Cơ chế điều khiển | Động cơ bước điều khiển bằng thạch anh |
| Chương trình | Hàng ngày, Hàng tuần |
| Dự trữ năng lượng | 3 ngày (sau khi kết nối điện áp vận hành) |
| Công suất đóng cắt (cos φ = 1) | 10A |
| Công suất đóng cắt (cos φ = 0,6) | 2A |
| Thời gian đóng cắt ngắn nhất | 20 phút, 2 giờ |
| Lập trình mỗi | 5 phút, 30 phút |
| Độ chính xác thời gian (25°C) | ≤ ± 1 giây/ngày |
| Loại tiếp điểm | Tiếp điểm thay đổi |
| Đầu ra đóng cắt | Không có điện áp, không phụ thuộc pha |
| Tiêu thụ điện chờ | 0.5 W |
| Vật liệu vỏ và cách điện | Nhựa nhiệt độ cao, tự tắt cháy |
| Loại bảo vệ | IP 20 |
| Cấp bảo vệ | II theo EN 60 730-1 |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ... 55°C |


