Cảm biến chuyển động hồng ngoại không dây JABLOTRON JA-152P
Cảm biến JABLOTRON JA-152P là thiết bị phát hiện chuyển động hồng ngoại không dây, được thiết kế để bảo vệ không gian trong nhà với độ tin cậy cao. Thiết bị phù hợp lắp đặt tại góc phòng hoặc trên tường với các phụ kiện gắn thẩm mỹ, giúp đảm bảo tính thẩm mỹ cho nội thất. Nhờ công nghệ phát hiện PIR nhạy và khả năng chống báo động giả hiệu quả, JA-152P mang lại giải pháp giám sát ổn định cho hệ thống an ninh. Sản phẩm là một thành phần của hệ thống JABLOTRON 100+, cho phép định địa chỉ và quản lý dễ dàng trong toàn bộ hệ thống. Thiết bị sử dụng pin lithium tiết kiệm năng lượng với thời gian hoạt động lâu dài.
Tính năng nổi bật
- Phát hiện chuyển động hồng ngoại PIR chính xác trong phạm vi rộng, phù hợp bảo vệ phòng khách, hành lang hoặc văn phòng.
- Thiết kế không dây, dễ dàng lắp đặt tại góc phòng hoặc trên tường bằng khung thẩm mỹ JA-193PL.
- Hỗ trợ giá đỡ khớp nối JA-191PL cho các vị trí lắp đặt đặc biệt như gắn trần hoặc điều chỉnh góc phát hiện.
- Chế độ kích hoạt xung, giúp tối ưu độ chính xác khi phát hiện chuyển động.
- Hai mức chống báo động giả, giảm thiểu cảnh báo sai do môi trường hoặc thay đổi ánh sáng.
- Chống ánh sáng trắng lên đến 6000 lux, đảm bảo hoạt động ổn định ngay cả khi ánh sáng mạnh chiếu qua cửa sổ.
- Có thể điều khiển đầu ra PG lập trình, hỗ trợ tích hợp với các chức năng tự động trong hệ thống.
- Tích hợp trong hệ thống JABLOTRON 100+, mỗi thiết bị chiếm một địa chỉ riêng để quản lý trên phần mềm.
- Kết nối không dây ổn định, phạm vi lên tới 300 m trong điều kiện không vật cản.
Đặc tính kỹ thuật
| Compatible with | F-Link 2.0.0 and higher |
| Power supply | 1x lithium battery, CR123A (3 V/1500 mAh) |
| Typical service life | 4 years (in Smartwatch mode) |
| Communication frequency | 868.1 MHz |
| Communication range | Approx. 300 m (free terrain) |
| Recommended installation height | 2.2 - 2.5 m above the floor level |
| Detection angle/detection coverage | 90°/12 m |
| Dimensions | 62 x 110 x 40 mm |
| Classification | Security level 2/environment class II, |
| pursuant to EN 50131-1 ed. 2+A1+A2, |


