8-Port Fast Ethernet Smart PoE Switch HIKVISION DS-3E1309P-EI
HIKVISION DS-3E1309P-EI là switch PoE thông minh 9 cổng, được thiết kế dành cho hệ thống camera và mạng doanh nghiệp quy mô nhỏ đến trung bình. Thiết bị hỗ trợ 8 cổng PoE 100 Mbps và 1 cổng uplink Gigabit, cho phép truyền tải ổn định và kết nối linh hoạt trong nhiều môi trường triển khai. Với khả năng quản lý topo trực quan, giám sát sức khỏe mạng và cảnh báo thời gian thực, DS-3E1309P-EI giúp tối ưu vận hành và giảm đáng kể chi phí bảo trì. Thiết kế vỏ kim loại bền bỉ, hoạt động không quạt, đảm bảo độ ổn định lâu dài. Thiết bị cũng hỗ trợ truyền dẫn mở rộng lên đến 300 m cho các camera PoE ở chế độ Extend.
Tính năng nổi bật
8 cổng PoE tiện lợi, cấp nguồn trực tiếp cho camera
- Trang bị 8 cổng PoE 100 Mbps theo chuẩn IEEE 802.3af/at, cho phép camera nhận cả dữ liệu và nguồn điện chỉ qua một sợi cáp mạng. Giúp thi công gọn hơn, giảm số lượng adapter và tăng độ ổn định cho hệ thống.
Truyền tín hiệu xa đến 300m
- Chế độ Extend cho phép kéo dây mạng tới 300m mà không suy hao nghiêm trọng, phù hợp cho các khu vực lắp đặt xa như kho bãi, nhà xưởng, sân vườn hoặc hành lang dài.
Công suất PoE lớn, chạy được nhiều camera cùng lúc
- Với tổng công suất PoE 110 W và tối đa 30 W trên mỗi cổng, switch dư khả năng cấp nguồn cho nhiều camera 8–12 W, kể cả các camera dome/bullet công suất cao hoặc có hồng ngoại mạnh.
1 cổng uplink Gigabit giúp truyền tải mượt mà
- Cổng uplink 1 Gbps đảm bảo toàn bộ dữ liệu từ 8 camera được truyền về đầu ghi/NVR hoặc router mà không nghẽn mạng, cho phép xem trực tiếp và xem lại video ổn định.
Vỏ kim loại bền bỉ, tản nhiệt hiệu quả
- Thiết kế vỏ kim loại chắc chắn, tản nhiệt tốt, giúp thiết bị hoạt động ổn định trong thời gian dài. Không dùng quạt nên chạy êm, không gây ồn và ít bụi.
Bảo vệ chống sét 6 kV an toàn
- Các cổng PoE được trang bị bảo vệ chống tăng áp 6 kV, hạn chế rủi ro hư hỏng khi lắp ngoài trời hoặc trong môi trường có nguy cơ sét cao.
Cắm là chạy, dễ sử dụng cho mọi đối tượng
- Chỉ cần cấp nguồn và cắm cáp, thiết bị tự hoạt động mà không cần cấu hình phức tạp. Phù hợp cho gia đình, cửa hàng, văn phòng và hệ thống camera nhỏ đến trung bình.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | DS-3E1309P-EI |
| Network parameters | |
| Port number | 8 × 100 Mbps PoE RJ45 ports, and 1 × gigabit network RJ45 port |
| Port type | RJ45 port, full duplex, MDI/MDI-X adaptive |
| Standard | IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x, and IEEE 802.3ab |
| Forwarding mode | Store-and-forward switching |
| Working mode | Standard mode (default), Extend mode |
| Ports for long-distance transmission | Ports 1 to 8 |
| MAC address table | 16 K |
| Switching capacity | 3.6 Gbps |
| Packet forwarding rate | 2.6784 Mpps |
| Internal cache | 4 Mbits |
| PoE power supply | |
| PoE standard | Ports 1 to 8: IEEE 802.3af, IEEE 802.3at |
| PoE power pin | Ports 1 to 8: Ethernet cables 1/2/3/6 and 4/5/7/8 provide power supply simultaneously |
| PoE port | Ports 1 to 8 |
| Max. port power | 30 W |
| PoE power budget | 110 W |
| Software function | |
| VLAN | VLAN is used for network scale planning and network health improvement. Support 802.1Q. Configurable VLAN ID from 1-4094. Support Trunk, Access port mode. Support Max. 4094 VLAN. |
| Device maintenance | Support remote upgrade, recovering default parameters, viewing logs, configuring basic network parameters. |
| Typology display | Support typology display |
| Port configuration | Support rate, flow control, and switch configuration |
| PoE function | IEEE 802.3at/af device provides power supply |
| VIP ports function | Support data of ports in red area forwarded in priority |
| Device status alarm | Support the device status, PoE_MAX and PoE status alarm |
| Network management | Support client management |
| Port statistics | Support port transmitting/receiving real-time rate statistics, 7-day transmitting/receiving peak rate statistics |
| General | |
| Shell | Metal material, fan-free design |
| Net Weight | 0.35 kg |
| Dimension (L × H × D) | 170 mm × 27.6 mm × 93.1 mm |
| Operating temperature | 0°C to 40°C (32°F to 104°F) |
| Storage temperature | -40°C to 85°C (-40°F to 185°F) |
| Operating humidity | 5% to 95% (no condensation) |
| Storage humidity | 5% to 95% (no condensation) |
| Power supply | 48 VDC, 2.5 A |
| Max. power consumption | 120 W |
| Power source | 120 W |
| Approval | |
| EMC | FCC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 55024: 2010 +A1: 2015); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); IC (ICES-003: Issue 6, 2016) |
| Safety | UL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); CELVD (EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013) |
| Chemistry | CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006) |
- Bảo hành: 24 tháng.


