Hỗ trợ kinh doanh

Ms. Lê: 0916 514 469
Ms. Linh: 0918 489 013
Ms. Nhi: 0918 891 771
Ms. Tuyết: 0915 762 088
Ms. Huệ: 028-7300 1535
Ms. Thảo: 028-3588 6355
Ms. Vân: 0914 801 001

Chăm sóc khách hàng

0916 287 068

Máy đo tiếng ồn cá nhân KIMO DS300

Trang Chủ >> MÁY ĐO >> Máy đo tiếng ồn KIMO >> Máy đo tiếng ồn cá nhân KIMO DS300
Mã số:29360007
Máy đo tiếng ồn cá nhân KIMO DS300

Máy đo tiếng ồn cá nhân KIMO DS300
-Tiêu chuẩn: NF S 31-084 (2002) & ISO 9612 (2009). Đo giá trị độ ồn dBa và dBc.
-Khoảng lọc octance từ 63Hz đến 8KHz.
-DS300 là thiết bị đo mức độ tiếng ồn cá nhân với 2 kênh đo theo tiêu chuẩn 2003/10/CE và NF S31-084.
-Dosimeter: CEI 61252 (2002) - NF EN 61260 (1996) - NF EN 61672-1 (2003) - CEI 61260-1995/A1 (2001).
-Electromagnetical compatibility: Directive 89/336/CEE - EN 61000-6-1 - NF EN 61000-6-2 - NF EN 61000-6-3 - NF EN 61000-6-4 (2001)
-Với dải đo mở rộng đến 100dB: Từ 40 đến 140 dB.
-Tích hợp chế độ đo tiếng ồn âm thanh thông thường - trung bình.
-Tần số phân tích dải âm thanh từ 63Hz đến 8kHz.
-Với 2 kênh đo lường cho phép phát hiện tối ưu của sự phơi nhiễm skewness trong môi trường (tai trái/ tai phải) (lựa chọn thêm).
-Ghi âm dạng audio trên ngưỡng, đỉnh hoặc LAeq thấp cho phép xác định các nguồn âm thanh (lựa chọn thêm).
Thiết bị cung cấp kèm theo phần mềm LDS23 cho phép hiện thị dữ liệu trên máy tính, in và báo cáo kết quả đo lường.
Các giá trị đo
-Tiếng ồn áp lực cấp độ: LAF-LAS-Max-min.
-Tương đương với mức độ liên tục: Laeq-LCeq-Lxeq.
-Octave băng tần 63 Hz/ 8 kHz.
-Tiếp xúc với âm thanh / điểm tiếp xúc: EA, T: trong Pa²h.
-Đo mức độ âm thanh tiếp xúc hàng ngày (hàng tuần): Lex, d.
-Phát hiện và đếm đỉnh: 135 dB, 137 dB, 140 dB.
-DOSE (đo suất liều độ ồn).
-Đo giá trị tối đa, tối thiểu và giá trị đỉnh.
-Thể hiện tỷ lệ phần trăm của tình trạng quá tải giai đoạn đầu tiên, thời gian đo lường.
-Hiển thị giá trị còn lại của pin, khả năng còn lại có thể đo lường.
-Thiết bị cung cấp với magnetical và kính chắn gió để giảm thiểu nhiễu liên quan đến micro.
-Báo động trực quan theo mức độ.
-Khóa màn hình, bàn phím và dừng đo.
-Microphone Loại electret - đường kính 9.5 mm (3/8'') – 15 mV/Pa
-Bộ nhớ: Thẻ nhớ 2G - download dữ liệu với cáp USB.
-Nguồn điện: Pin sạc Li-Ion.
-Điều kiện hoạt động: Từ -10 đến +50 °C / áp suất: 650 đến 1080 hPa.
-Độ ẩm: 0 đến 95%HR.
-Điều kiện bảo quản: Từ 0 đến +50 °C.
-Kích thước máy: 117 x 32 x 58 mm.
-Cung cấp bao gồm: Máy chính DS300, kính chắn gió, cáp USB, phần mềm LDS23, bộ kít microphone, giấy chứng nhận hiệu chuẩn, pin, sạc, hộp đựng và hướng dẫn sử dụng.
Đặc tính kỹ thuật

  Kênh Lq và Lp Kênh đo đỉnh
Độ chính xác Class 2 Class 2
Khoảng đo Dynamic V1 40-140 dB 93-143 dB
Khoảng đo Dynamic V1 và V2 40-120 hoặc 60-140 dB 73-123 hoặc 93-143 dB
Khoảng tần số A và C C hoặc Z
Bộ lọc 8 bộ lọc bởi dải tần 63 Hz đến 8 kHz  
Giá trị đo LAF, LAS, max, min, LAeq, LCeq, LXeq, max, min, Lex, d, EAT, DOSE, exposure points LCpk, LZpk
Chế độ đo đồng thời LAeq – LCeq - LXeq (X: từ 63Hz đến 8 kHz) LCpk hoặc LZpk
Giai đoạn Leq integration Từ 1 giây đến 60 giây (với mỗi bước 1 giây)  
Áp lực lấy mẫu âm thanh 48Hz 48Hz
Phát hiện và đếm đỉnh   135 dB - 137 dB - 140 dB

-Hàng sản xuất KIMO của Pháp.
-Sản xuất tại Pháp.
-Bảo hành: 12 tháng.

Giá: 49.728.000 VND

Số lượng :

Thêm vào giỏ Mua ngay


Chia se tren Facebook
Sản phẩm liên quan

Tel:(028) 7300 1535
Showroom:92K Nguyễn Thái Sơn - Phường 3 - Q.Gò Vấp - Tp.HCM
Website:www.sieuthivienthong.com
Email:info@sieuthivienthong.com