Hỗ trợ kinh doanh

Ms. Linh: 0918 489 013
Ms. Tuyết: 0915 762 088
Ms. Nhi: 0918 891 771
Ms. Lê: 0916 514 469
Ms. Quỳnh: 028-7300 1535
Ms. Thảo: 028-3588 6355
Ms. Vân: 0914 801 001

Chăm sóc khách hàng

0916 287 068

Máy bộ đàm DSC Class D ICOM IC-M330

Trang Chủ >> Máy bộ đàm >> Bộ đàm ICOM >> Máy bộ đàm DSC Class D ICOM IC-M330
Mã số:06051079
Máy bộ đàm DSC Class D ICOM IC-M330

Máy bộ đàm DSC Class D ICOM IC-M330 

- Máy bộ đàm ICOM IC-M330 công suất 25W, dải tần VHF hàng hải.

- Nhỏ gọn và có thể ngâm trong nước: Tương đương chuẩn IPX7 (ngâm sâu 1m nước trong thời gian 30 phút, trừ các dây cáp).

- Công suất: 25W.

- Kênh có sẵn: INT, USA.

- Công suất âm thanh: 4.5W.

- Có chức năng DSC (CLASS D): Cho các cuộc gọi cứu nạn, hoặc cho hỏi/ đáp vị trí.

- Dải tần số: VHF hàng hải.

- Kênh dự báo thời tiết với tín hiệu cảnh báo: Nghe phát thanh dự báo thời tiết quan trọng.

- Chức năng trực canh 3 kênh và 4 kênh: Theo dõi kênh 16 và/hoặc kênh gọi nhanh, trong khi đang sử dụng kênh khác.

- Phụ kiện kèm theo: Micro cầm tay HM-235B/W.

- Kèm cáp, nguồn, bộ giá, micro cầm tay.

Features

- IPX7 submersible (1 m depth of water for 30 minutes).

- AquaQuake™ prevents audio degradation from a water-logged speaker.

- Common NMEA interface for external GPS/NAV connection.

- MA-500TR Class B AIS transponder compatible.

- Tag scan and favorite channel functions.

- Dual/tri-watch function for monitoring CH16 and/or call channel.

- Priority scan function.

- Display and keypad backlighting.

- External speaker connection.

- Weather channel with weather alert.

- Supplied hand microphone, HM-235B/W, with channel up/down keys and a CH16/Call channel key.

- 3-digit or 4-digit channel display selectable.

Đặc tính kỹ thuật

General
Frequency range TX 156.025–161.600 MHz
RX 156.050–163.275 MHz
CH70 156.525 MHz
Usable channels USA, CAN, INT, WX channels
Type of emission 16K0G3E (FM), 16K0G2B (DSC)
Power supply requirement 13.8V DC nominal
(11.7-15.9 V DC)
Current drain TX 25 W output 5:00 SA
(at 13.8 V DC) RX AF max. 1:00 SA
Operating temperature range -20°C to +60°C; -4°F to +140°F
Antenna impedance 50 Ω (SO-239)
Dimensions  156.5 x 66.5 x 110.1 mm;
(projections not included) 6.2 x 2.6 x 4.3 in
Weight (approx.) 730 g; 1.6 lb
NMEA formats In RMC, GGA, GNS, GLL, VTG
Out DSC, DSE, RMC, GSA, GSV
Transmitter 
Output power (at 13.8 V DC) 25 W, 1 W
Max. frequency deviation ±5 kHz
Frequency tolerance ±5 ppm
Spurious emissions Less than -70 dBc (High)
Less than -56 dBc (Low)
Receiver
Sensitivity Main -13 dBμ typ. (12 dB SINAD)
DSC -5 dBμ emf typ. (1% BER)
Squelch sensitivity Less than -10 dBμ
Adjacent channel selectivity Main More than 70 dB
DSC More than 73 dBμ emf (1% BER)
Spurious response Main More than 70 dB
DSC More than 73 dBμ emf (1% BER)
Intermodulation Main More than 70 dB
DSC More than 68 dBμ emf (1% BER)
Hum and noise More than 40 dB
Audio output power (at 10% distortion, 4 Ω load) 4.5 W typical

- Sản xuất tại Nhật Bản.

- Bảo hành: 12 tháng cho thân máy và phụ kiện.

Giá: Vui lòng gọi

Số lượng :

Thêm vào giỏ Mua ngay


Chia se tren Facebook
Sản phẩm liên quan

Tel:(028) 7300 1535
Showroom:92K Nguyễn Thái Sơn - Phường 3 - Q.Gò Vấp - Tp.HCM
Website:www.sieuthivienthong.com
Email:info@sieuthivienthong.com