802.11n Wireless VDSL2 Router PLANET VC-230N

Trang Chủ >> Thiết bị mạng >> Thiết bị mạng PLANET >> 802.11n Wireless VDSL2 Router PLANET VC-230N
Mã số:96560
802.11n Wireless VDSL2 Router PLANET VC-230N

802.11n Wireless VDSL2 Router PLANET VC-230N

802.11N WLAN, 100/100 Mbps Ethernet (4-Port LAN) to VDSL2 Router - 30a profile

VC-230N là thiết bị Router VDSL2, 802.11n của Planet, thiết bị được ứng dụng công nghệ ăngten MIMO 2T2R và cung cấp giải pháp hoàn hảo đối với văn phòng và người dùng hộ gia đình cho kết nối băng thông rộng với công nghệ VDSL2 tốc độ cao và cung cấp 4 giao diện LAN 10/100Mbps Fast Ethernet. VC-230N được phát triển với 3 công nghệ mạng: Chuẩn không dây IEEE 802.11b/g/n, công nghệ Ethernet và VDSL2. Qua công nghệ VDSL2, thiết bị cho phép truy cập Internet với hiệu năng cao, tốc độ truyền dữ liệu lên tới 100Mbps cho cả chiều upstream/downstream. Công nghệ VDSL2 đảm bảo tốc độ truyền dữ liệu nhanh nhất qua dây đồng điện thoại hiện có mà không cần phải đi dây mới.

 

VC-230N tuân theo chuẩn ITU-T G993.2 và cung cấp 2 ứng dụng mạng: Brigde và Router. Với chuẩn không dây 802.11b/g/n tích hợp sẵn, VC-230N cho phép  mọi máy tính và thiết bị mạng không dây kết nối tới VC-230N mà không cần sử dụng cáp, chuẩn không dây 802.11n Draft 2.0 mang đến cho người dùng mạng không dây tốc độ cao nhất, tốc độ truyền dữ liệu có thể đạt tới 300Mbps. Vùng phủ sóng được tăng gấp đôi để cung cấp kết nối không dây tốc độ cao trong không gian rộng ở văn phòng hay ở nhà.

 

Để bảo vệ truyền thông không dây, thiết bị VC-230N hỗ trợ hầu hết mã hóa hiện nay như: WEP, WPA-PSK và WPA2_PSK. Hơn nữa, VC-230N hỗ trợ cấu hình WPS với chế độ PBC/PIN cho người dùng dễ dàng kết nối tới mạng không dây một cách an toàn.

 

Có hai lựa chọn cho chế độ hoạt động VDLS2 của VC-230N là CO và CPE, chế độ này có thể điều chỉnh bằng web UI. Người dùng có thể cài đặt ứng dụng điểm – điểm bằng cách kết nối 2 thiết bị  VC-230N để truyền dữ liệu tốc độ cao giữa hai mạng qua cáp đồng điện thoại, trong đó một thiết bị hoạt động ở chế độ CO và thiết bị kia hoạt động ở chế độ CPE.


VC-230N cung cấp giao diện quản lý thân thiện để dễ dàng quản lý qua trình duyệt web. Với chức năng quản lý mạng, thiết bị không chỉ cung cấp tính năng định tuyến cơ bản như DHCP server, virtual Server, DMZ, QoS và UpnP mà còn cung cấp đầy đủ tính năng firewall bao gồm NAT, IP/Port/ Lọc MAC và lọc theo nội dung. Ngoài ra, VC-230N cung cấp các dịch vụ Internet firewall để bảo vệ mạng của bạn tránh truy cập trái phép ở bên ngoài.

 

MÔ HÌNH ỨNG DỤNG

Kết nối mạng ngang hàng

Một cặp VC-230N (hoặc VC-230) có thể hoạt động độc lập để mở rộng khoảng cách Ethernet qua dây điện thoại sẵn có. Với 1 cặp dây đồng AWG-24, bạn có thể dễ dàng kết nối 2 mạng Ethernet với tốc độ truyền dữ liệu tối đa 100/100Mbps. Trong lúc đo, dịch vụ thoại có thể được sử dụng khi modem hoạt động.  

 Kết nối Internet tốc độ cao với mạng có dây/không dây

VC-230N là giải pháp hoàn hảo cho các PC truy cập Internet băng thông rộng tốc độ cao một cách đồng thời. Việc triển khai mạng với chuẩn VDSL2 hỗ trợ cả chế độ downstream và upstream lên tới 100 Mbps.

 Tương thích với công nghệ không dây IEEE 802.11n, VC-230N cung cấp sóng không dây tốt hơn, tốc độ truyền dữ liệu và hiệu năng cao hơn so với chuẩn 802.11g. Hơn nữa,các tính năng như firewall và bảo mật mới nhất giúp ngăn chặn truy cập trái phép từ bên ngoài. Chỉ bằng cách kích chuột và cài đặt theo từng bước là bạn có thể dễ dàng kết nối mạng không dây và truyền Internet tốc độ cao trong nhà hoặc văn phòng của bạn.

 VC-230N hỗ trợ 4 cổng chuyển mạch 10/100Basse-TX để dễ dàng tạo hoặc mở rộng mạng LAN của bạn và ngăn ngừa tấn công từ ngoài Interne

 

Tính năng truy cập Internet

  • Chia sẻ truy cập Intenet

Mọi người dùng trong mạng LAN có thể truy cập Internet qua VC-230N mà chỉ sử dụng địa chỉ IP duy nhât ở bên ngoài, địa chỉ IP trong mạng được ẩn đi so với bên ngoài. Quá trình này được gọi là NAT.

  • Tích hợp sẵn VDSL2 Modem

VC-230N cung cấp VDSL2 Modem và hỗ trợ hầu hết kết nối VDSL2

  • Nhiều kết nối WAN

Mỗi kết nối Internet, VC-230N cung cấp một địa chỉ IP động, địa chỉ IP tĩnh, PPPoE, PPPTP và L2Tp.

  • Hỗ trợ CO và CPE

VC-230N cung cấp kết nối mạng ngang hàng, người dùng có thể lựa chọn chế độ CO và CPE được điểu khiển bằng tay

  • Ứng dụng làm Brigde và Router

VC-230N hỗ trợ 2 kiểu ứng dụng: kiểu làm bridge và kiểu routing. Mặc định thiết bị là kiểu routing. Chú ý rằng: Kiểu Routing và kiểu Bridge không thể hoạt động đồng thời.

 Chức năng Internet cao cấp

  • Dịch vụ ảo

Chức năng này cho phép người dùng Internet truy cập Internet trên mạng LAN của bạn. Việc thiết lập này là nhanh chóng và dễ dàng.

  • Tường lửa

VC-230N hỗ trợ tính năng tường lửa với công nghệ NAT

  • UPnP

UpnP cho phép tự động tìm và cấu hình, tính năng này hỗ trợ hệ điều hành windows ME, XP, hoặc thế hệ mới hơn.

  • Lựa chọn VDSL2 Profiles

VC-230N hỗ trợ các VDSl2 profile phổ biến như 30a, 17a, 12a, 8a, 8b, 8c, 8d cho người dùng chọn. Người dùng có thể lựa chọn các VDSL2 profile cơ bản khác mà họ cần.

  • Giao diện thân thiện với người dùng

VC-230N có thể được quản lý và điều khiển qua web UI

  • Hỗ trợ DMZ

VC-230N có thể dịch địa chỉ IP Public thành địa chỉ IP Private để cho phép 2 đường truyền thông tới các dịch vụ hoặc người dùng cá nhân trên mạng Internet không bị giới hạn. Thiết bị cung cấp tính năng linh hoạt nhất để chạy các chương trình một cách thuận tiện.

  • Định tuyến RIP1/RIP2

Thiết bị hỗ trợ giao thức định tuyến RIP1/RIP2.

  • Hỗ trợ cho VPN đi qua

Thiết bị hỗ trợ cho phép VPN đi qua mà không cần yêu cầu phải cấu gì thêm.

  Tính năng LAN

  • 4 cổng chuyển mạch

VC-230N hỗ trợ 4 cổng chuyển mạch 10/100Base-TX, người dùng có thể dễ dàng tạo hoặc mở rộng mạng LAN

  • Hỗ trợ tính năng DHCP Server

DHCP cung cấp địa chỉ IP động cho các máy PC và các thiết bị khác có thể nhận IP. VC-230N có thể hoạt động với tính năng DHCP trên mạng LAN

 Tính năng không dây

  • Hỗ trợ chuẩn không dây IEEE 802.11b và 802.11n

Chuẩn 802.11n cung cấp khả năng tương thích ngược với chuẩn 802.11b/g, vì vậy chuẩn 802.11b/g và 802.11n Draft 2.0 có thể được sử dụng đồng thời . Công nghệ không dây 802.11n (Draft 2.0) có khả năng đạt tốc độ truyền dữ liệu lên tới 300Mbps.

  • 2 ăngten mở rộng mạng với công nghệ MIMO

VC-230N cung cấp khả năng phủ sóng xa hơn, giảm điểm chết và thông lượng cao hơn với công nghệ MIMO 2T2R

  • Tính năng WPS

VC-230N hỗ trợ WPS cho người dùng dễ dàng kết nối đến mạng không dây mà không cần cấu hình bảo mật.

  • Hỗ trợ WEP

WEP bao gồm: Hỗ trợ độ dài khóa là 64 Bit và 128 Bit.

  • Hỗ trợ WPA-PSK

Hỗ trợ WPA-PSK với mã hóa TKIP/AES

  • Điều khiển truy cập theo địa chỉ MAC

Tính năng này có thể kiểm tra địa chỉ MAC của thiết bị truy cập không dây để chỉ có địa chỉ MAC đúng mới có thể truy cập mạng LAN.

 

Đặc tính kỹ thuật

Model

VC-230N 

Hardware

Standard

VDSL2-DMT
–Compliant with VDSL2 ITU-T G.993.2 (8a, 8b, 8c, 8d, 12a, 12b,
 17a, 30a)
–G.997 / G.998 Band Plan support
–Up to 100Mbps / 100Mbps for Upstream / Downstream
Complaint with IEEE 802.3 / 802.3u
U0 Band Support (25KHz to 276KHz)
Packet Transfer Mode Ethernet in the First Mile (PTM-EFM) 

Ports

10/100Base-TX
4 x 10/100Base-TX, Auto-Negotiation, Auto MDI/MDI-X
Wireless
1 x 802.11b/g/n Access Point, 2 x antennas detachable
PHONE
1 x RJ-11, and built-in splitter for POTS connection
VDSL2
1 x RJ-11 

LED Indicators

PWR, WPS, WLAN, Security, DSL, LAN1-4

Button

1 x RESET button

Wireless Standard

IEEE 802.11b, g and 802.11n Draft 2.0

Frequency

2.4 to 2.4835GHz (Industrial Scientific Medical Band)

Channels

Maximum 14 Channels, depending on regulatory authorities

Antenna Connector

2 x 2dBi detachable Antenna

Wireless Data Encryption

64 bit / 128 bit WEP, WPA-PSK, WPA, WPA2, 802.1x encryption, and WPS PBC 

Wireless Data Rate

IEEE 802.11b: 1/2/5.5/11Mbps
IEEE 802.11g: 6/9/12/18/24/36/48/54Mbps
IEEE 802.11n: 14/29/43/58/87/116/130/144Mbps in 20MHz,

                         30/60/90/120/180/240/270/300Mbps in 40MHz 

Software

Max. Sessions

4096

VDSL2 Functionality

CO / CPE mode select
Selectable fast and interleaved mode
Selectable VDSL2 Profiles
Bandwidth Limitation support  

Protocol / Feature

Router, Bridge and WISP mode
WDS and WPS
Static Routing and RIPv1/2
DMZ and Virtual Server
802.1D
QoS
SNTP
DHCP Server / Client
IGMP Proxy and DNS Proxy
UPnP and DDNS 

VPN

VPN Pass-Through

Security

Built-in NAT Firewall
MAC / IP/ Port Filtering
Content Filtering
SPI Firewall support
Password protection for system management 

Management

Web-based configuration

Environment Specification

Dimension (W x D x H)

186 x 143 x 35 mm

Power

12V DC, 1A

 

 

·       Sản xuất tại Taiwan.

·       Bảo hành: 12 tháng.

Giá: Vui lòng gọi

Chia se tren Facebook
Sản phẩm liên quan

Tel:(08) 3588 6355
Showroom:92K - Nguyễn Thái Sơn - P.3 Quận Gò Vấp Tp.HCM
Website:www.sieuthivienthong.com
Email:info@sieuthivienthong.com