Điện thoại: (08) 35 88 63 55
92K - Nguyễn Thái Sơn - P.3 - Q.G̣ Vấp - Tp.HCM
Trang Chủ Giới thiệu Dịch vụ Khyến mãi Trợ giúp Khách hàngTài LiệuSơ đồ đường đi Đại lýĐại lý
Tìm sản phẩm

VPN, Firewall, VoIP Gateway DrayTekVigor2910VG

Mã số: 3827
Hình ảnh:

Chi tiết:

VPN Server, Firewall, Load Balancing, VoIP Gateway, Wireless Acess Point DrayTekVigor2910VG

 

Vigor 2910VG là sự kết hợp đầy đủ các tính năng của ḍng 2910 series với các chức năng cao cấp như Dual WAN, VoIP, Wireless...

Ḍng sản phẩm Vigor2910 cung cấp thêm giao tiếp WAN thứ hai và hỗ trợ cân bằng tải dựa trên chính sách và chống lỗi kết nối trên giao tiếp WAN kép. Ngoài chức năng QoS cho lớp IP thông thường, nó c̣n hỗ trợ quản trị băng thông hay phiên NAT điều này làm gia tăng hiệu suất sử dụng băng thông một cách tuyệt vời.
DrayTek hỗ trợ 3G HSDPA USB Modem thông qua cổng USB của ḍng Vigor2910 từ phiên bản firmware V3.0.6 hay mới hơn. Nó là một ứng dụng tốt cho môi trường chia sẻ di động.
Chức năng tường lửa được thiết kế tinh vi giúp cho người dùng cấu h́nh chính sách cho tường lửa một cách dễ dàng và thuận tiện hơn nữa.
Wireless hỗ trợ kết nối tốc độ lên đến 108Mbps với đặc tính Supper G™. Thêm vào WEP/WPA/WPA2 và MAC Address Control, router cũng cung cấp xác thực Wireless VLAN, 802.1X và cơ chế cô lập Wireless LAN cho việc bảo mật mạng.
Voice-over-IP(VoIP) là sự bổ sung thêm hai cổng thoại tách biệt và nhiều nhà đăng kư SIP với cấu h́nh linh hoạt cao và tùy chọn tay cầm cuộc gọi.

1. Khả năng kết nối trên 2 WAN (Dual-WAN)

  • Load Balancing Policy: Tính năng thiết lập chính sách cân bằng tải, chỉ định các dịch vụ đi theo từng WAN cụ thể (chiều ra-Outbound)

  • Khả năng thiết lập băng thông theo yêu cầu : BoD (Bandwidth On Demand)

  • Kết nối dự pḥng 1 trong 2 WAN bị gián đoạn - WAN Connection Fail-over

2. VoIP

  • 2 cổng VoIP dạng FXS - nối trực tiếp 2 điện thoại bàn hoặc ngơ trung kế C/O của Tổng đài PBX

  • Giao thức: SIP, RTP / RTCP

  • Mỗi port VoIP sử dụng được tới 6 SIP server nhà đăng cung cấp dịch vụ VoIP

  • Lọc tiếng dội đường dây G.168

  • Kiểm soát độ lợi tự động

  • Bộ đệm (125ms)

  • Đặc tính CODEC:

    • G.711 A/µ Law

    • G.723.1

    • G.726

    • G.729 A/B

    • VAD / CNG

  • Cung cấp tone mời gọi DTMF, Dial, Busy, Ring Back, Call Progress

  • Hỗ trợ FAX bằng VoIP:

    • G.711 Pass-through

    • T.38 for FAX

  • Dịch vụ bổ sung:

    • Giữ/nhận cuộc gọi

    • Đợi cuộc gọi

    • Chuyển cuộc gọi

    • Chuyển tiếp cuộc gọi (luôn luôn, bận và không trả lời)

    • DND (Do not Disturb): từ chối cuộc gọi

3. Trạm truy cập không dây

  • Tuân theo chuẩn IEEE802.11b/g

  • Hỗ trợ công nghệ tăng tốc Super G™ 108Mbps

  • Danh sách người dùng không dây

  • Ḍ t́m trạm truy cập

  • WDS (Wireless Distribution System) : Hệ thống không dây phân tán

  • Cách ly LAN không dây

  • Kiểm soát tốc độ trạm không dây

  • WPA / WPA2

  • 64/128-bit WEP

  • Xác thực 802.1X với tŕnh khách RADIUS

  • Ẩn SSID

  • Kiểm soát truy cập bằng địa chỉ MAC

  • VLAN trong mạng không dây

4. Tường lửa

  • Quản lư bảo mật CSM (Content Security Management) cho ứng dụng tán gẫu IM (MSN, YM!, ICQ...) chia sẻ ngang hàng P2P (SoulSeek, eDonkey, BitTorrent...) và lọc nội dung URL/Web

  • Multi-NAT, 2 địa chỉ DMZ ứng trên 2 cổng WAN, hỗ trợ Port-Redirection cho 10 tầm địa chỉ IP khác nhau, hỗ trợ mở cổng (Open Port) cho 20 địa chỉ IP khác nhau

  • Lọc gói tin IP thông qua chính sách lọc gói

  • Chống lại DoS/DDoS

  • Pḥng chống mạo danh địa chỉ IP

  • Thông báo bằng E-Mail và ghi nhật kư thông qua phần mềm Syslog

  • Gán IP cố định theo địa chỉ MAC

5. VPN : Mạng riêng ảo

  • VPN Server với 32 kênh đồng thời theo 2 dạng : Remote Dial-In User và LAN-to-LAN

  • Giao thức: PPTP, IPSec, L2TP, L2TP over IPSec

  • Mă hóa: AES, MPPE và Hardware-Based DES/3DES

  • Định danh: MD5, SHA-1

  • Cơ chế mă hóa và xác thực IKE: Khóa chia xẻ và chữ kư điện tử (X.509)

  • Hỗ trợ kết nối LAN-to-LAN, Teleworker-to-LAN

  • DHCP over IPSec

  • NAT-Traversal (NAT-T)

  • Dead Peer Detection (DPD) : Phát hiện đường không hoạt động

  • Hỗ trợ VPN Pass-Through

  • Cơ chế VPN dự pḥng (VPN Bakup)

6. Quản lư băng thông

  • Thiết lập tỉ lệ băng thông theo ư muốn

  • Phân loại DiffServ Code Point

  • Có 4 cấp độ ưu tiên cho mỗi chiều Inbound / Outbound

  • Vay mượn băng thông khi cần

  • Tự động ḍ t́m tốc độ WAN

  • Giới hạn Băng thông (Bandwidth) và Phiên (Session) cho từng máy

7. Quản trị mạng

  • Giao diện Web (HTTP/HTTPS)

  • Tŕnh thuật sỹ hỗ trợ cấu h́nh nhanh từng bước

  • Giao diện ḍng lệnh CLI / Telnet/SSH*

  • Kiểm soát truy cập quyền quản trị

  • Sao lưu/phục hồi cấu h́nh

  • Công cụ chuẩn đoán đường truyền, bảng cấp phát DHCP, ARP Cache, bảng định tuyến…

  • Nâng cấp Firmware thông qua TFTP/FTP

  • Ghi nhật kư thông qua phần mềm Syslog đi kèm

  • Quản lư SNMP với MIB-II

8. Lọc nội dung

  • Lọc theo từ khóa trên URL (danh sách Web trắng/đen)

  • Khóa: Java Applet, Cookies, Active X, tập tin nén / thi hành / đa phương tiện

  • Lọc nội dung Web theo SurfControl - nhà lọc nội dung web hàng đầu thế giới

  • Thiết lập chính sách lọc gói theo thời gian cố định (Time Schedule)

9. Chức năng Network

  • Cấp phát tự động địa chỉ IP: DHCP Client/Relay/Server

  • Tự động cập nhật tên miền động Dynamic DNS, ứng dụng cho các dịch vụ truy cập từ xa

  • Thiết lập chính sách truy cập theo thời gian biểu - Call Scheduling

  • Tính năng xác thực người dùng: RADIUS Client

  • DNS Cache/Proxy. NTP client

  • UPnP Server

  • Chia VLAN: Port-Based VLAN trên 4 cổng LAN, quản lư băng thông Up/Down cho từng port LAN

  • Giao thức định tuyến :

    • Định tuyến tĩnh - Static Route

    • Định tuyến động - RIP V2

10. Tính năng USB

  • Kết nối modem 3G - dự pḥng 2 đường truyền có dây đều bị gián đoạn

  • Printer Server - kết nối máy in

  • FTP Server - kết nối USB disk, chia sẻ dữ liệu, phân quyền truy cập

Technical Specifications of Vigor2910VG

Hardware Interface

LAN

Maximum 4-port 10/100 Base-TX Switch

WAN

Maximum 2-port 10/100 Base-TX Ethernet

WLAN

IEEE802.11b/g with Super G™

VoIP

2-port FXS

USB

1-port USB for connecting to USB printer or 3G USB Modem

Dual-WAN

Outbound Policy-Based Load-Balance

BoD (Bandwidth on Demand)

WAN Connection Fail-over

VoIP

Protocol

SIP , RTP / RTCP

Six SIP Registrars

G.168 Line Echo-Cancellation

Automatic Gain Control

Jitter Buffer (125ms)

Codec Feature

G.711 A/µ Law

G.723.1

G.726

G.729 A/B

VAD / CNG

Tone Generation and Detection

DTMF , Dial , Busy , Ring Back , Call Progress

FAX / Modem Suport

G.711 Pass-through

T.38 for FAX

Supplemental Services

Call Hold / Retrieve

Call Waiting

Call Transfer

Call Forwarding ( Always, Busy and No Anser )

DND ( Do not Disturb )

Hotline

Wireless Access Point

IEEE802.11b/g Compliant

Super G™ 108Mbps

Security

64/128 bit WEP

WPA / WPA2

802.1X

Wireless Client List

Access Point Discovery

Hidden SSID

WDS (Wireless Distribution System)

Wireless LAN Isolation

Wireless Station Rate-Control

MAC Address Access Control

Wireless VLAN

WAN Protocol

DHCP Client

Static IP

PPPoE

PPTP

BPA

L2TP

Firewall

CSM (Content Security Management) for IM/P2P Application

Multi-NAT, DMZ Host, Port-Redirection/Open Port

Policy-Based IP Packet Filter

DoS/DDoS Protection

IP Address Anti-Spoofing

E-Mail Alert and Logging via Syslog

Bind IP to MAC Address

VPN

Up to 32 VPN Tunnels

Protocol

PPTP , IPSec , L2TP , L2TP over IPSec

Encryption

MPPE

AES

Hardware-Based DES/3DES

DHCP over IPSec

IKE Authentication: Pre-shared Key and Digital Signature (X.509)

NAT-Traversal (NAT-T)

Dead Peer Detection (DPD)

VPN Pass-Through

LAN to LAN

Teleworker to LAN

Bandwidth Management

Guarantee Bandwidth for VoIP

Class-Based Bandwidth Guarantee by User-Defined Traffic Categories

DiffServ Code Point Classifying

4-level Priority for Each Direction (Inbound/Outbound)

Bandwidth Borrowed

Bandwidth/Session Limitation

Network Management

Web-Based User Interface (HTTP/HTTPS)

Quick Start Wizard

CLI (Command Line Interface) / Telnet/SSH*

Administration Access Control

Configuration Backup/Restore

Built-in Diagnostic Function

Firmware Upgrade via TFTP/FTP

Logging via Syslog

SNMP Management with MIB-II

Content Filter

URL Keyword Blocking (White list and Black list)

Java Applet, Cookies, Active X, Compressed / Executable / Multimedia File Blocking

Web Content Filter (SurfControl)

Time Schedule Control

Network Features

DHCP Client/Relay/Server

Dynamic DNS

NTP Client

Call Scheduling

RADIUS Client

DNS Cache/Proxy

UPnP

Prot-Based VLAN

Configurable WAN2

Routing Protocol

Static Routing

RIP V2

Max. Power

10 Watt

Dimension

L220 * W160 * H36 ( mm )

Power

DC 12V ~ 15V

  • Sản xuất tại Taiwan.

  • Bảo hành 12 tháng.


Giá:    3.790.000 VND
 

Switch Draytek,wireless Draytek,access point Draytek,router Draytek,modem Draytek,ADSL Draytek Switch Draytek,wireless Draytek,access point Draytek,router Draytek,modem Draytek,ADSL Draytek