VPN, Firewall, VoIP Gateway DrayTekVigor2910VG
Hình ảnh:

Chi tiết:
VPN Server, Firewall, Load Balancing, VoIP Gateway, Wireless Acess Point DrayTekVigor2910VG
Vigor 2910VG là sự kết hợp đầy đủ các tính năng của ḍng 2910 series với các chức năng cao cấp như Dual WAN, VoIP, Wireless...
Ḍng sản phẩm
Vigor2910 cung cấp thêm giao tiếp WAN thứ hai và hỗ trợ cân bằng tải dựa trên
chính sách và chống lỗi kết nối trên giao tiếp WAN kép. Ngoài chức năng QoS cho
lớp IP thông thường, nó c̣n hỗ trợ quản trị băng thông hay phiên NAT điều này
làm gia tăng hiệu suất sử dụng băng thông một cách tuyệt vời.
DrayTek hỗ trợ 3G HSDPA USB Modem thông qua cổng USB của ḍng Vigor2910 từ phiên
bản firmware V3.0.6 hay mới hơn. Nó là một ứng dụng tốt cho môi trường chia sẻ
di động.
Chức năng tường lửa được thiết kế tinh vi giúp cho người dùng cấu h́nh chính
sách cho tường lửa một cách dễ dàng và thuận tiện hơn nữa.
Wireless hỗ trợ kết nối tốc độ lên đến 108Mbps với đặc tính Supper G™. Thêm vào
WEP/WPA/WPA2 và MAC Address Control, router cũng cung cấp xác thực Wireless
VLAN, 802.1X và cơ chế cô lập Wireless LAN cho việc bảo mật mạng.
Voice-over-IP(VoIP) là sự bổ sung thêm hai cổng thoại tách biệt và nhiều nhà
đăng kư SIP với cấu h́nh linh hoạt cao và tùy chọn tay cầm cuộc gọi.
1. Khả năng kết nối trên 2 WAN (Dual-WAN)
-
Load Balancing Policy: Tính năng thiết lập chính sách cân bằng tải, chỉ định các dịch vụ đi theo từng WAN cụ thể (chiều ra-Outbound)
-
Khả năng thiết lập băng thông theo yêu cầu : BoD (Bandwidth On Demand)
-
Kết nối dự pḥng 1 trong 2 WAN bị gián đoạn - WAN Connection Fail-over
2. VoIP
-
2 cổng VoIP dạng FXS - nối trực tiếp 2 điện thoại bàn hoặc ngơ trung kế C/O của Tổng đài PBX
-
Giao thức: SIP, RTP / RTCP
-
Mỗi port VoIP sử dụng được tới 6 SIP server nhà đăng cung cấp dịch vụ VoIP
-
Lọc tiếng dội đường dây G.168
-
Kiểm soát độ lợi tự động
-
Bộ đệm (125ms)
-
Đặc tính CODEC:
-
G.711 A/µ Law
-
G.723.1
-
G.726
-
G.729 A/B
-
VAD / CNG
-
-
Cung cấp tone mời gọi DTMF, Dial, Busy, Ring Back, Call Progress
-
Hỗ trợ FAX bằng VoIP:
-
G.711 Pass-through
-
T.38 for FAX
-
-
Dịch vụ bổ sung:
-
Giữ/nhận cuộc gọi
-
Đợi cuộc gọi
-
Chuyển cuộc gọi
-
Chuyển tiếp cuộc gọi (luôn luôn, bận và không trả lời)
-
DND (Do not Disturb): từ chối cuộc gọi
-
3. Trạm truy cập không dây
-
Tuân theo chuẩn IEEE802.11b/g
-
Hỗ trợ công nghệ tăng tốc Super G™ 108Mbps
-
Danh sách người dùng không dây
-
Ḍ t́m trạm truy cập
-
WDS (Wireless Distribution System) : Hệ thống không dây phân tán
-
Cách ly LAN không dây
-
Kiểm soát tốc độ trạm không dây
-
WPA / WPA2
-
64/128-bit WEP
-
Xác thực 802.1X với tŕnh khách RADIUS
-
Ẩn SSID
-
Kiểm soát truy cập bằng địa chỉ MAC
-
VLAN trong mạng không dây
4. Tường lửa
-
Quản lư bảo mật CSM (Content Security Management) cho ứng dụng tán gẫu IM (MSN, YM!, ICQ...) chia sẻ ngang hàng P2P (SoulSeek, eDonkey, BitTorrent...) và lọc nội dung URL/Web
-
Multi-NAT, 2 địa chỉ DMZ ứng trên 2 cổng WAN, hỗ trợ Port-Redirection cho 10 tầm địa chỉ IP khác nhau, hỗ trợ mở cổng (Open Port) cho 20 địa chỉ IP khác nhau
-
Lọc gói tin IP thông qua chính sách lọc gói
-
Chống lại DoS/DDoS
-
Pḥng chống mạo danh địa chỉ IP
-
Thông báo bằng E-Mail và ghi nhật kư thông qua phần mềm Syslog
-
Gán IP cố định theo địa chỉ MAC
5. VPN : Mạng riêng ảo
-
VPN Server với 32 kênh đồng thời theo 2 dạng : Remote Dial-In User và LAN-to-LAN
-
Giao thức: PPTP, IPSec, L2TP, L2TP over IPSec
-
Mă hóa: AES, MPPE và Hardware-Based DES/3DES
-
Định danh: MD5, SHA-1
-
Cơ chế mă hóa và xác thực IKE: Khóa chia xẻ và chữ kư điện tử (X.509)
-
Hỗ trợ kết nối LAN-to-LAN, Teleworker-to-LAN
-
DHCP over IPSec
-
NAT-Traversal (NAT-T)
-
Dead Peer Detection (DPD) : Phát hiện đường không hoạt động
-
Hỗ trợ VPN Pass-Through
-
Cơ chế VPN dự pḥng (VPN Bakup)
6. Quản lư băng thông
-
Thiết lập tỉ lệ băng thông theo ư muốn
-
Phân loại DiffServ Code Point
-
Có 4 cấp độ ưu tiên cho mỗi chiều Inbound / Outbound
-
Vay mượn băng thông khi cần
-
Tự động ḍ t́m tốc độ WAN
-
Giới hạn Băng thông (Bandwidth) và Phiên (Session) cho từng máy
7. Quản trị mạng
-
Giao diện Web (HTTP/HTTPS)
-
Tŕnh thuật sỹ hỗ trợ cấu h́nh nhanh từng bước
-
Giao diện ḍng lệnh CLI / Telnet/SSH*
-
Kiểm soát truy cập quyền quản trị
-
Sao lưu/phục hồi cấu h́nh
-
Công cụ chuẩn đoán đường truyền, bảng cấp phát DHCP, ARP Cache, bảng định tuyến…
-
Nâng cấp Firmware thông qua TFTP/FTP
-
Ghi nhật kư thông qua phần mềm Syslog đi kèm
-
Quản lư SNMP với MIB-II
8. Lọc nội dung
-
Lọc theo từ khóa trên URL (danh sách Web trắng/đen)
-
Khóa: Java Applet, Cookies, Active X, tập tin nén / thi hành / đa phương tiện
-
Lọc nội dung Web theo SurfControl - nhà lọc nội dung web hàng đầu thế giới
-
Thiết lập chính sách lọc gói theo thời gian cố định (Time Schedule)
9. Chức năng Network
-
Cấp phát tự động địa chỉ IP: DHCP Client/Relay/Server
-
Tự động cập nhật tên miền động Dynamic DNS, ứng dụng cho các dịch vụ truy cập từ xa
-
Thiết lập chính sách truy cập theo thời gian biểu - Call Scheduling
-
Tính năng xác thực người dùng: RADIUS Client
-
DNS Cache/Proxy. NTP client
-
UPnP Server
-
Chia VLAN: Port-Based VLAN trên 4 cổng LAN, quản lư băng thông Up/Down cho từng port LAN
-
Giao thức định tuyến :
-
Định tuyến tĩnh - Static Route
-
Định tuyến động - RIP V2
-
10. Tính năng USB
-
Kết nối modem 3G - dự pḥng 2 đường truyền có dây đều bị gián đoạn
-
Printer Server - kết nối máy in
-
FTP Server - kết nối USB disk, chia sẻ dữ liệu, phân quyền truy cập
|
Technical Specifications of Vigor2910VG |
||
|
Hardware Interface |
LAN |
Maximum 4-port 10/100 Base-TX Switch |
|
WAN |
Maximum 2-port 10/100 Base-TX Ethernet |
|
|
WLAN |
IEEE802.11b/g with Super G™ |
|
|
VoIP |
2-port FXS |
|
|
USB |
1-port USB for connecting to USB printer or 3G USB Modem |
|
|
Dual-WAN |
Outbound Policy-Based Load-Balance |
|
|
BoD (Bandwidth on Demand) |
||
|
WAN Connection Fail-over |
||
|
VoIP |
Protocol |
SIP , RTP / RTCP |
|
Six SIP Registrars |
||
|
G.168 Line Echo-Cancellation |
||
|
Automatic Gain Control |
||
|
Jitter Buffer (125ms) |
||
|
Codec Feature |
G.711 A/µ Law |
|
|
G.723.1 |
||
|
G.726 |
||
|
G.729 A/B |
||
|
VAD / CNG |
||
|
Tone Generation and Detection |
DTMF , Dial , Busy , Ring Back , Call Progress |
|
|
FAX / Modem Suport |
G.711 Pass-through |
|
|
T.38 for FAX |
||
|
Supplemental Services |
Call Hold / Retrieve |
|
|
Call Waiting |
||
|
Call Transfer |
||
|
Call Forwarding ( Always, Busy and No Anser ) |
||
|
DND ( Do not Disturb ) |
||
|
Hotline |
||
|
Wireless Access Point |
IEEE802.11b/g Compliant |
|
|
Super G™ 108Mbps |
||
|
Security |
64/128 bit WEP |
|
|
WPA / WPA2 |
||
|
802.1X |
||
|
Wireless Client List |
||
|
Access Point Discovery |
||
|
Hidden SSID |
||
|
WDS (Wireless Distribution System) |
||
|
Wireless LAN Isolation |
||
|
Wireless Station Rate-Control |
||
|
MAC Address Access Control |
||
|
Wireless VLAN |
||
|
WAN Protocol |
DHCP Client |
|
|
Static IP |
||
|
PPPoE |
||
|
PPTP |
||
|
BPA |
||
|
L2TP |
||
|
Firewall |
CSM (Content Security Management) for IM/P2P Application |
|
|
Multi-NAT, DMZ Host, Port-Redirection/Open Port |
||
|
Policy-Based IP Packet Filter |
||
|
DoS/DDoS Protection |
||
|
IP Address Anti-Spoofing |
||
|
E-Mail Alert and Logging via Syslog |
||
|
Bind IP to MAC Address |
||
|
VPN |
Up to 32 VPN Tunnels |
|
|
Protocol |
PPTP , IPSec , L2TP , L2TP over IPSec |
|
|
Encryption |
MPPE |
|
|
AES |
||
|
Hardware-Based DES/3DES |
||
|
DHCP over IPSec |
||
|
IKE Authentication: Pre-shared Key and Digital Signature (X.509) |
||
|
NAT-Traversal (NAT-T) |
||
|
Dead Peer Detection (DPD) |
||
|
VPN Pass-Through |
||
|
LAN to LAN |
||
|
Teleworker to LAN |
||
|
Bandwidth Management |
Guarantee Bandwidth for VoIP |
|
|
Class-Based Bandwidth Guarantee by User-Defined Traffic Categories |
||
|
DiffServ Code Point Classifying |
||
|
4-level Priority for Each Direction (Inbound/Outbound) |
||
|
Bandwidth Borrowed |
||
|
Bandwidth/Session Limitation |
||
|
Network Management |
Web-Based User Interface (HTTP/HTTPS) |
|
|
Quick Start Wizard |
||
|
CLI (Command Line Interface) / Telnet/SSH* |
||
|
Administration Access Control |
||
|
Configuration Backup/Restore |
||
|
Built-in Diagnostic Function |
||
|
Firmware Upgrade via TFTP/FTP |
||
|
Logging via Syslog |
||
|
SNMP Management with MIB-II |
||
|
Content Filter |
URL Keyword Blocking (White list and Black list) |
|
|
Java Applet, Cookies, Active X, Compressed / Executable / Multimedia File Blocking |
||
|
Web Content Filter (SurfControl) |
||
|
Time Schedule Control |
||
|
Network Features |
DHCP Client/Relay/Server |
|
|
Dynamic DNS |
||
|
NTP Client |
||
|
Call Scheduling |
||
|
RADIUS Client |
||
|
DNS Cache/Proxy |
||
|
UPnP |
||
|
Prot-Based VLAN |
||
|
Configurable WAN2 |
||
|
Routing Protocol |
Static Routing |
|
|
RIP V2 |
||
|
Max. Power |
10 Watt |
|
|
Dimension |
L220 * W160 * H36 ( mm ) |
|
|
Power |
DC 12V ~ 15V |
|
-
Sản xuất tại Taiwan.
-
Bảo hành 12 tháng.
Giá: 3.790.000 VND
