Điện thoại: (08) 35 88 63 55
92K - Nguyễn Thái Sơn - P.3 - Q.G̣ Vấp - Tp.HCM
Trang Chủ Giới thiệu Dịch vụ Khyến mãi Trợ giúp Khách hàngTài LiệuSơ đồ đường đi Đại lýĐại lý
Tìm sản phẩm

ADSL2/2+ Router DrayTek Vigor2700e

Mã số: 3812
Hình ảnh:

Chi tiết:

ADSL2/2+ Router DrayTek Vigor2700e

Các sản phẩm thuộc họ Vigor 2700e có các tính năng chung từ cơ bản đến cao cấp như tiện ích quản lư thiết bị (http, telnet, ftp, SNMP), khả năng cấp phát và quản lư địa chỉ IP đến các tính năng quản lư băng thông, tường lửa tích hợp với nhiều chính sách pḥng chống tấn công mạnh mẽ, chính sách lọc nội dung web phong phú kết hợp với các chính sách chuyên nghiệp của SurfControl.

Thử nghiệm cho thấy kết nối ổn định và liên tục trong nhiều ngày liền với tốc độ truy cập vượt trội (không bị 'lag' trong giờ cao điểm khi chơi các game 'nặng'), tất cả các cổng đều ở trạng thái ẩn (stealth).

 

1. Chuẩn ADSL2/2+

  • ITU-T G.992.5 ADSL2+

  • ITU-T G.992.1 G.dmt

  • ITU-T G.992.3 ADSL2 G.dmt.bis

  • ANSI T1.413 Issue2

2. Giao thức ATM

  • RFC2516 PPPoE (PPP over Ethernet)

  • RFC2684 MPoA (Multiple Protocol over AAL5)

  • RFC2364 PPPoA (PPP over AAL5)

  • Tính năng PPPoE pass-through từ mạng LAN

  • Hỗ trợ cơ chế Brigde, quay PPPoE từ Broad band router khác

3. Tính năng QoS (Quality of Service)

  • Thiết lập tỉ lệ băng thông theo ư muốn.

  • Phân loại DiffServ Code Point

  • Có 4 cấp độ ưu tiên cho mỗi chiều Inbound / Outbound

  • Vay mượn băng thông khi cần.

  • Tự động ḍ t́m tốc độ WAN

  • Giới hạn Băng thông (Bandwidth) và Phiên (Session) cho từng máy.

 4. Chức năng Firewall

  • Khoá IM yahoo và mạng ngang hàng: IM/P2P blocking

  • NAT port, DMZ host, Port-redirect / Open port

  • Tính năng Filtering lọc gói dữ liệu

  • Pḥng chống xâm nhập SPI (Stateful Packet Inspection)

  • Ngăn chặn tấn công từ chối dịch vụ DoS / DDoS protection

  • Ngăn chập địa chỉ IP gián điệp: IP address anti-spoofing

  • Giám sát và ghi nhận lưu lượng ra/vào với phần mềm Syslog đi kèm.

5. Chức năng Network

  • Chia VLAN trên 4 cổng LAN, quản lư băng thông Up/Down cho từng port LAN

  • Cấp pháp IP tự động: DHCP client / Relay / Server

  • Gán IP cố định cho trước theo địa chỉ MAC card mạng.

  • Tự động cập nhật miền động Dynamic DNS, ứng dụng cho các dịch vụ truy cập từ xa

  • Multi-NAT, tối đa 10 port (ứng dụng thường gặp nhất: IP camera quan sát qua internet)

  • Hỗ trợ IGMP proxy / Snooping • NTP client

  • Thiết lập chính sách truy cập theo thời gian biểu Call scheduling

  • Tính năng xác thực người dùng RADIUS client

  • DNS cache / proxy

  • Tính năng UPnP Server

  • Giao thức Routing :

                 o Static routing.
                 o RIP V2 7.

6. Khả năng lọc web

  • Lọc web theo từ khoá URL, lập danh sách web trắng/đen (White list and Block list )

  • Khoá: Java applet, cookies, Active X, cho hoặc không cho phép tải các file nén, file thực thi, file đa phương tiện

  • Tích hợp sẵn dịch vụ lọc Web theo chủ đề của SurfControl - nhà lọc web USA hàng đầu thế giới

  • Quản lư thời gian truy cập theo thời gian biểu.

7. Tính năng quản lư

  • Qua giao diện web (qua giao thức HTTP/ HTTPS )

  • Chức năng hướng dẫn cấu h́nh nhanh từng bước của tŕnh thuật sỹ.

  • Qua giao diện ḍng lệnh: Command Line Interface, Telnet / SSH*

  • Quản lư truy cập Router: Administration access control

  • Khả năng lưu trữ và phục hồi cấu h́nh từ file được sao lưu

  • Công cụ chuẩn đoán đường truyền, bảng cấp phát DHCP, ARP Cache, bảng định tuyến …

  • Cập nhật Firmware thông qua TFTP/FTP

  • Giám sát mạng với phần mềm Syslog đi kèm thiết bị

  • SNMP management MIB-II

Technical Specifications of Vigor2700e

Hardware Interface

ADSL

AnnexA : 1-port ADSL2+, RJ-11 connector

AnnexB : 1-port ADSL2+, RJ-45 connector

LAN

4-port 10/100 Base-Tx Switch, RJ-45 connectors

ADSL Compliance

ADSL

G.dmt ( G.992.1 )

ANSI T1.413 Issue2

ADSL2

G.dmt.bis ( G.992.3 )

ADSL2+ ( G.992.5 )

READSL

Up to 24Mbps downstream and 1Mbps upstream

ATM Protocol

Multiple Protocol over AAL5 ( RFC 2684 )

PPP over Ethernet and AAL5 ( RFC 2516,2364 )

Up to 8 PVCs

PPPoE pass through from LAN / WLAN

Transparent Bridge for MPoA

Firewall Features

IM/P2P Blocking

Multi-NAT, DMZ Host, Port-Redirect / Open Port

Rule-Based IP Packet Filtering

SPI ( Stateful Packet Inspection )

DoS / DDoS protection

IP address Anti-Spoofing

E-mail alert and logging via syslog

VPN pass-through

QoS

Class-based bandwidth guarantee by user-defined traffic categories

Support of four priority levels

Support of DiffServ codepoint classifying

Network Features

DHCP client / relay / server

Dynamic DNS

SNTP client

Call scheduling

RADIUS client

DNS cache / proxy

UPnP

Port-based VLAN

IGMPv2 proxy / snooping

Routing Support

RIPv2

Static Route

Content Filtering

URL key word blocking

Java applet , cookies , Active X , compressed , executable , multimedia file blocking

Time schedule control

Web Content Filter by SurfControl

Management

Web-based user interface ( HTTP / HTTPS )

Quick Start Wizard

CLI ( Command Line Interface, Telnet / SSH* )

Administration access control

Configuration backup / restore

Build-in diagnostic function

Firmware upgrade via TFTP / FTP

Syslog

SNMP management MIB-II

Max. Power

10 Watt

Dimension

L220 * W160 * H36 ( mm )

Power

DC 12V ~ 15V

 

 

 

 

  • Sản xuất tại Taiwan.

  • Bảo hành 12 tháng.


Giá:    1.480.000 VND
 

Switch Draytek,wireless Draytek,access point Draytek,router Draytek,modem Draytek,ADSL Draytek Switch Draytek,wireless Draytek,access point Draytek,router Draytek,modem Draytek,ADSL Draytek