ADSL2/2+ Router DrayTek Vigor2700e
Hình ảnh:

Chi tiết:
ADSL2/2+ Router DrayTek Vigor2700e
Các sản phẩm thuộc họ Vigor 2700e có các tính năng chung từ cơ bản đến cao cấp như tiện ích quản lư thiết bị (http, telnet, ftp, SNMP), khả năng cấp phát và quản lư địa chỉ IP đến các tính năng quản lư băng thông, tường lửa tích hợp với nhiều chính sách pḥng chống tấn công mạnh mẽ, chính sách lọc nội dung web phong phú kết hợp với các chính sách chuyên nghiệp của SurfControl.
Thử nghiệm cho thấy kết nối ổn định và liên tục trong nhiều ngày liền với tốc độ truy cập vượt trội (không bị 'lag' trong giờ cao điểm khi chơi các game 'nặng'), tất cả các cổng đều ở trạng thái ẩn (stealth).
1. Chuẩn ADSL2/2+
-
ITU-T G.992.5 ADSL2+
-
ITU-T G.992.1 G.dmt
-
ITU-T G.992.3 ADSL2 G.dmt.bis
-
ANSI T1.413 Issue2
2. Giao thức ATM
-
RFC2516 PPPoE (PPP over Ethernet)
-
RFC2684 MPoA (Multiple Protocol over AAL5)
-
RFC2364 PPPoA (PPP over AAL5)
-
Tính năng PPPoE pass-through từ mạng LAN
-
Hỗ trợ cơ chế Brigde, quay PPPoE từ Broad band router khác
3. Tính năng QoS (Quality of Service)
-
Thiết lập tỉ lệ băng thông theo ư muốn.
-
Phân loại DiffServ Code Point
-
Có 4 cấp độ ưu tiên cho mỗi chiều Inbound / Outbound
-
Vay mượn băng thông khi cần.
-
Tự động ḍ t́m tốc độ WAN
-
Giới hạn Băng thông (Bandwidth) và Phiên (Session) cho từng máy.
4. Chức năng Firewall
-
Khoá IM yahoo và mạng ngang hàng: IM/P2P blocking
-
NAT port, DMZ host, Port-redirect / Open port
-
Tính năng Filtering lọc gói dữ liệu
-
Pḥng chống xâm nhập SPI (Stateful Packet Inspection)
-
Ngăn chặn tấn công từ chối dịch vụ DoS / DDoS protection
-
Ngăn chập địa chỉ IP gián điệp: IP address anti-spoofing
-
Giám sát và ghi nhận lưu lượng ra/vào với phần mềm Syslog đi kèm.
5. Chức năng Network
-
Chia VLAN trên 4 cổng LAN, quản lư băng thông Up/Down cho từng port LAN
-
Cấp pháp IP tự động: DHCP client / Relay / Server
-
Gán IP cố định cho trước theo địa chỉ MAC card mạng.
-
Tự động cập nhật miền động Dynamic DNS, ứng dụng cho các dịch vụ truy cập từ xa
-
Multi-NAT, tối đa 10 port (ứng dụng thường gặp nhất: IP camera quan sát qua internet)
-
Hỗ trợ IGMP proxy / Snooping • NTP client
-
Thiết lập chính sách truy cập theo thời gian biểu Call scheduling
-
Tính năng xác thực người dùng RADIUS client
-
DNS cache / proxy
-
Tính năng UPnP Server
-
Giao thức Routing :
o Static routing.
o RIP V2 7.
6. Khả năng lọc web
-
Lọc web theo từ khoá URL, lập danh sách web trắng/đen (White list and Block list )
-
Khoá: Java applet, cookies, Active X, cho hoặc không cho phép tải các file nén, file thực thi, file đa phương tiện
-
Tích hợp sẵn dịch vụ lọc Web theo chủ đề của SurfControl - nhà lọc web USA hàng đầu thế giới
-
Quản lư thời gian truy cập theo thời gian biểu.
7. Tính năng quản lư
-
Qua giao diện web (qua giao thức HTTP/ HTTPS )
-
Chức năng hướng dẫn cấu h́nh nhanh từng bước của tŕnh thuật sỹ.
-
Qua giao diện ḍng lệnh: Command Line Interface, Telnet / SSH*
-
Quản lư truy cập Router: Administration access control
-
Khả năng lưu trữ và phục hồi cấu h́nh từ file được sao lưu
-
Công cụ chuẩn đoán đường truyền, bảng cấp phát DHCP, ARP Cache, bảng định tuyến …
-
Cập nhật Firmware thông qua TFTP/FTP
-
Giám sát mạng với phần mềm Syslog đi kèm thiết bị
-
SNMP management MIB-II
|
Technical Specifications of Vigor2700e |
|||
|
Hardware Interface |
ADSL |
AnnexA : 1-port ADSL2+, RJ-11 connector |
|
|
AnnexB : 1-port ADSL2+, RJ-45 connector |
|||
|
LAN |
4-port 10/100 Base-Tx Switch, RJ-45 connectors |
||
|
ADSL Compliance |
ADSL |
G.dmt ( G.992.1 ) |
|
|
ANSI T1.413 Issue2 |
|||
|
ADSL2 |
G.dmt.bis ( G.992.3 ) |
||
|
ADSL2+ ( G.992.5 ) |
|||
|
READSL |
|||
|
Up to 24Mbps downstream and 1Mbps upstream |
|||
|
ATM Protocol |
Multiple Protocol over AAL5 ( RFC 2684 ) |
||
|
PPP over Ethernet and AAL5 ( RFC 2516,2364 ) |
|||
|
Up to 8 PVCs |
|||
|
PPPoE pass through from LAN / WLAN |
|||
|
Transparent Bridge for MPoA |
|||
|
Firewall Features |
IM/P2P Blocking |
||
|
Multi-NAT, DMZ Host, Port-Redirect / Open Port |
|||
|
Rule-Based IP Packet Filtering |
|||
|
SPI ( Stateful Packet Inspection ) |
|||
|
DoS / DDoS protection |
|||
|
IP address Anti-Spoofing |
|||
|
E-mail alert and logging via syslog |
|||
|
VPN pass-through |
|||
|
QoS |
Class-based bandwidth guarantee by user-defined traffic categories |
||
|
Support of four priority levels |
|||
|
Support of DiffServ codepoint classifying |
|||
|
Network Features |
DHCP client / relay / server |
||
|
Dynamic DNS |
|||
|
SNTP client |
|||
|
Call scheduling |
|||
|
RADIUS client |
|||
|
DNS cache / proxy |
|||
|
UPnP |
|||
|
Port-based VLAN |
|||
|
IGMPv2 proxy / snooping |
|||
|
Routing Support |
RIPv2 |
||
|
Static Route |
|||
|
Content Filtering |
URL key word blocking |
||
|
Java applet , cookies , Active X , compressed , executable , multimedia file blocking |
|||
|
Time schedule control |
|||
|
Web Content Filter by SurfControl |
|||
|
Management |
Web-based user interface ( HTTP / HTTPS ) |
||
|
Quick Start Wizard |
|||
|
CLI ( Command Line Interface, Telnet / SSH* ) |
|||
|
Administration access control |
|||
|
Configuration backup / restore |
|||
|
Build-in diagnostic function |
|||
|
Firmware upgrade via TFTP / FTP |
|||
|
Syslog |
|||
|
SNMP management MIB-II |
|||
|
Max. Power |
10 Watt |
||
|
Dimension |
L220 * W160 * H36 ( mm ) |
||
|
Power |
DC 12V ~ 15V |
||
|
|
|
|
|
-
Sản xuất tại Taiwan.
-
Bảo hành 12 tháng.
Giá: 1.480.000 VND
