Điện thoại: (08) 35 88 63 55
92K - Nguyễn Thái Sơn - P.3 - Q.G̣ Vấp - Tp.HCM
Trang Chủ Giới thiệu Dịch vụ Khyến mãi Trợ giúp Khách hàngTài LiệuSơ đồ đường đi Đại lýĐại lý
Tìm sản phẩm

ADSL2/2+, Load Blancing, VPN DrayTek Vigor2820

Mã số: 3816
Hình ảnh:

Chi tiết:

ADSL2/2+ Router, Load Blancing, VPN Server DrayTek Vigor2820


ADSL2/2+ Tối ưu hơn với việc tích hợp thêm 1 port WAN

Nhu cầu sử dụng Internet ngày càng tăng, sở hữu một đường truyền dường như không thể thoả măn được tốc độ người dùng, đồng thời nhu cầu dự pḥng khi đường truyền chính gặp sự cố là điều hết sức cần thiết. V́ vậy DrayTek cho ra đời sản phẩm mới vừa là một Router ADSL2+ vừa là một Router Loadbalancing 2 Wan.

Vigor2820 Series là một router ADSL2/2+ tích hợp thêm port WAN 2. Port Wan 2 này bạn có thể gắn vào modem ADSL/Cable hoặc Fiber Converter và thực hiện cân bằng tải và dự pḥng, hay đơn giản mà nói, đây là một router cân bằng tải 2 Wan, trong đó 1 Wan đă có sẳn modem ADSL2/2+. Đồng thời sản phẩm tích hoạt sẵn 1 port Lan gigabit cho yêu cầu băng thông cao.

Vigor2820 Series cung cấp 32 kênh VPN đồng thời thông qua mạng Internet công cộng. Mạnh mẽ hơn bởi cơ chế mă hoá AES/DES/3DES phần cứng, tất cả thông tin truyền đều được mă hóa, xác thực MD5/SHA-1, do đó tất cả sự chống lại tấn công hay ḍ t́m vẫn không làm cho hiệu suất giảm khi VPN được thiết lặp. Tương thích với tất cả những thiết bị khác hỗ trợ VPN, như Cisco, Fortiget, Windows, Check Point, Nokia,.v.v…. Hơn thế nữa VPN giờ đây sẽ nhanh hơn, an toàn hơn khi một đường truyền gặp sự cố với tính năng VPN Trunk (VPN Loadbaland hay VPN Bakup).

Tường lửa nhiều tính năng và mạnh mẽ của Vigor2820 series bảo vệ chống lại tống công từ bên ngoài. Với cơ chế SPI bảo đảm hệ thống mạng luôn trong t́nh trạng pḥng vệ cao nhất và dễ dàng thiết lặp chính sách tường lửa, lọc web, quản lư tin nhắn tức thời (IM), chia sẻ mạng ngang hàng (P2P).

Với việc hỗ trợ Multi PVC, Vigor 2820 cho phép bạn vừa truy cập Internet, vừa xem chương tŕnh tivi yêu thích, vừa xem bộ phim mới hấp dẫn (Video on Demand), nhiều ứng dụng cùng lúc mà không ảnh hưởng tốc độ truy xuất (Tuỳ thuộc nhà cung cấp dịch vụ).

Port USB trên router DrayTek thường được biết đến với chức năng Printer Server hay giao tiếp với modem HSPDA - mạng di động thế hệ 3G, giờ đây với Vigor2820 bạn có thể kết nối ổ đĩa USB (USB Storage) vào và bạn đă có một FTP Server dùng cho việc chia sẻ, cập nhật dữ liệu lên đó cho tất cả mọi người trong mạng.

1. Khả năng kết nối trên 2 WAN (Dual-WAN)

  • Tổng hợp băng thông 2 đường truyền.

  • Tính năng thiết lập chính sách cân bằng tải (chiều ra-Outbound)

  • Khả năng thiết lập băng thông theo yêu cầu: BoD (Bandwidth On Demand)

  • Kết nối dự pḥng, bất kỳ WAN nào gặp sự cố đều không gián đoạn công việc

2. Chuẩn ADSL Compliant (của cổng DSL)

  • ITU-T G.992.5 ADSL2+

  • ITU-T G.992.3 ADSL2 G.dmt.bis

  • ITU-T G.992.1 G.dmt

  • ITU-T G.992.2 G.lite

  • ANSI T1.413 Issue2

  • Multi-PVC

  • Annex L ( READSL )

  • Annex M *

3. Giao thức ATM (của cổng DSL)

  • RFC-2684 / RFC-1483 Multiple Protocol over AAL5

  • RFC-2516 PPP over Ethernet

  • RFC-2364 PPP over AAL5

  • Kết nối PPPoE từ trong mạng LAN

  • PPPoE / PPPoA Relay

  • Hỗ trợ chuyển đổi sang cơ chế Bridge, cho phép quay PPPoE từ Router khác hoặc PC 

4. Giao thức WAN (WAN2)

  • Dùng kết nối với ADSL router khác; converter quang hoặc ngỏ ra Internet khác (Etherent)

  • DHCP Client

  • Static IP

  • PPPoE

  • PPTP

  • BPA

  • L2TP *

5. Tính năng VPN

  • VPN Server với 32 kênh đồng thời

  • Kết nối LAN-to-LAN hoặc Teleworker-to-LAN

  • Giao thức :

                    o PPTP
                    o IPSec
                    o L2TP
                    o L2TP over IPSec

  • Mă hoá :

                    o MPPE
                    o Hardware-based AES
                    o DES
                    o 3DES

  • Xác thực:

                    o Hardware-based MD5
                    o SHA-1

  • Xác thực bằng IKE :

                    o Pre-shared Key
                    o Digital Signature ( X.509 )

  • NAT-Traversal (NAT-T)

  • Dead Peer Detection (DPD)

  • Hỗ trợ tính năng VPN Pass-through

6. Tính năng Firewall

  • Chính sách tường lửa: Policy-based Firewall

  • Quản lư bảo mật CSM (Content Security Management) cho ứng dụng IM/P2P và lọc nội dung URL/Web

  • Multi-NAT / DMZ Host / Port-Redirection / Open Port

  • Chức năng pḥng chống xâm nhập SPI (Stateful Packet Inspection - Flow Track)

  • Ngăn chặn tấn công từ chối dịch vụ: DoS / DDoS Prevention

  • Ngăn chặn giả mạo địa chỉ: IP address Anti-spoofing

  • Ghi nhận quá tŕnh truy cập thông qua E-Mail Alert & Syslog

  • Tính năng gán IP cố định theo địa chỉ MAC.

7. Bandwidth Management

  • Thiết lập tỉ lệ băng thông theo ư muốn

  • Phân loại DiffServ Code Point

  • Có 4 cấp độ ưu tiên cho mỗi chiều Inbound / Outbound

  • Vay mượn băng thông khi cần.

  • Tự động ḍ t́m tốc độ WAN

  • Giới hạn Băng thông (Bandwidth) và Phiên (Session) cho từng máy.

8. Đặc tính mạng

  • 1 cổng LAN Gigabit + 3 cổng LAN 10/100mbps

  • Quản lư băng thông Up/Down cho từng port LAN này

  • Port-based VLAN, chia VLAN trên 4 cổng LAN

  • DNS Cache / Proxy

  • Cấp phát tự động địa chỉ IP: DHCP Client / Relay / Server

  • Gán IP cố định cho trước theo địa chỉ MAC card mạng.

  • Tự động cập nhật miền động Dynamic DNS, ứng dụng cho các dịch vụ truy cập từ xa

  • Multi-NAT, tối đa 10 port (ứng dụng thường gặp nhất: IP camera quan sát qua internet)

  • IGMP Proxy

  • NTP Client

  • Thiết lập chính sách truy cập theo thời gian biểu Call scheduling

  • RADIUS Client - khả năng xác thực người dùng

  • UPnP Server

  • Giao thức Routing :

                    o Static Routing
                    o RIP V2
9. USB

  • Hỗ trợ kết nối Modem 3G HSPDA, dùng dự pḥng khi cả 2 đường truyền Internet có dây đều bi gián đoạn, hoặc sử dụng ở những vùng không kéo được cáp, hay sinh hoạt ngoài trời

  • USB printer server: kết nối với máy in thành máy in mạng

10. Quản trị mạng

  • Quản lư bằng giao diện web (giao thức HTTP / HTTPS)

  • Tŕnh thuật sỹ hỗ trợ cấu h́nh nhanh từng bước.

  • Quản lư bằng giao diện ḍng lệnh: CLI (Command Line Interface , Telnet / SSH)

  • Quản lư truy cập Router: Administration Access Control

  • Lưu trữ và phục hồi cấu h́nh: Configuration Backup / Restore

  • Công cụ chuẩn đoán đường truyền, bảng cấp phát DHCP, ARP Cache, bảng định tuyến…

  • Cập nhật Firmware thông qua TFTP / FTP / HTTP / TR-069

  • Giám sát mạng với phần mềm Syslog đi kèm thiết bị

  • SNMP Management MIB-II

  • TR-069, TR-104

11. Khả năng lọc web

  • Lọc web theo từ khoá URL, lập danh sách web trắng/đen (White list and Block list )

  • Khoá: Java applet, cookies, Active X, cho hoặc không cho phép tải các file nén, file thực thi, file đa phương tiện

  • Tích hợp sẵn dịch vụ lọc Web theo chủ đề của SurfControl - nhà lọc web USA hàng đầu thế giới

  • Quản lư thời gian truy cập theo thời gian biểu.

Technical Specifications of Vigor2820

Hardware Interface

ADSL

1-port ADSL2+, RJ-11 connector ( for AnnexA )

1-port ADSL2+, RJ-45 connector ( for AnnexB )

LAN

3-port 10/100 Base-Tx and 1 port 1000 Base-TX Switch, RJ-45 connectors

WAN

1 port 10/100 Base-Tx, RJ-45 connector

USB

1-port USB Host 2.0 ( USB Printer / 3G USB Modem)

Dual WAN

Outbound Policy-based Load-balance

Bandwidth On Demand

WAN Connection Fail-over

ADSL Compliant (DSL)

ANSI T1.413 Issue2

ITU-T G.992.1 G.dmt

ITU-T G.992.2 G.lite

ITU-T G.992.3 ADSL2 G.dmt.bis

ITU-T G.992.5 ADSL2+

Annex L ( READSL )

Annex M *

ATM Protocol

RFC-2684 / RFC-1483 Multiple Protocol over AAL5

RFC-2516 PPP over Ethernet

RFC-2364 PPP over AAL5

PPPoE Pass Through LAN

PPPoE / PPPoA Relay

Transparent Bridge for MPoA

VPN

Up to 32 VPN Tunnels

Protocol : PPTP, IPSec, L2TP, L2TP over IPSec

Encryption : MPPE and Hardware-based AES / DES / 3DES

Authentication : Hardware-based MD5, SHA-1

IKE Authentication : Pare-shared Key and Digital Signature ( X.509 )

LAN-to-LAN, Teleworker-to-LAN

DHCP over IPSec

NAT-Traversal

Dead Peer Detection

VPN Pass-through

Firewall

Policy-based Firewall

Content Security Management for IM / P2P Application and URL / Web Content Filter

Multi-NAT / DMZ Host / Port-redirection / Open Port

Stateful Packet Inspection ( Flow Track )

DoS / DDoS Prevention

IP address Anti-spoofing

E-Mail Alert and Logging via Syslog

IP and MAC Binding

Bandwidth Management

QoS

Class-based Bandwidth Guarantee by User-Defined Traffic Categories

DiffServ Code Point Classifying

4-level Priority for Each Direction ( Inbound / Outbound )

Bandwidth Borrowed

Bandwidth / Session Limitation

WAN Protocol ( WAN2 )

DHCP Client

Static IP

PPPoE

PPTP

BPA

L2TP*

Network Feature

DNS Cache / Proxy

DHCP Client / Relay / Server

IGMP Proxy

Dynamic DNS

NTP Client

Call Scheduling

RADIUS Client

UPnP

Routing Protocol

Static Routing

RIP V2

Network Management

Web-based User Interface ( HTTP / HTTPS )

Quick Start Wizard

CLI ( Command Line Interface , Telnet / SSH )

Administration Access Control

Configuration Backup / Restore

Built-in Diagnostic Function

Firmware Upgrade via TFTP / FTP / HTTP / TR-069

Logging via Syslog

SNMP Management MIB-II

TR-069

TR-104*

Temperature

Operating : 0°C ~ 45°C

Storage : -25°C ~ 70°C

Humidity

10% ~ 90% ( non-condensing )

Max. Power

10 Watt

Dimension

L241 * W165 * H44 ( mm )

Power

DC 12V ~ 15V

 

 

 

 

  • Sản xuất tại Taiwan.

  • Bảo hành 12 tháng.


Giá:    3.540.000 VND
 

Switch Draytek,wireless Draytek,access point Draytek,router Draytek,modem Draytek,ADSL Draytek Switch Draytek,wireless Draytek,access point Draytek,router Draytek,modem Draytek,ADSL Draytek