Máy quét mạng 2 mặt Kodak Scan Station 500
Hình ảnh:

Chi tiết:
Máy quét 2 mặt tốc độ cao Kodak Scan Station 500
Tăng năng suất
và hiệu suất làm việc với máy quét Kodak Scan Station 500
Tiến tŕnh quét và chia sẽ
tài liệu nhanh chóng và dễ dàng.Giúp các doanh nghiệp giảm chi phí
vận hành và cải thiện năng suất làm việc. Đó là lư do tại sao
Kodak đă cho ra đời Scan Station 500. Đó là thiết bị quét
qua mạng thông minh với các tính năng như:
E-mail, Fax, Network, Printer, Flash drive,FTP.
Kodak Scan Station 500 sử dụng dễ dàng, thân thiện, hoạt động êm ái với các tính năng thông minh vượt trội.
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Gửi thông tin ‘ không chỉ là dữ liệu’.
Được trang bị tính năng gửi
kèm giọng nói độc quyền của Kodak. Cho phép người dùng có thể gửi
tin nhắn âm thanh với các ư kiến cá nhân hoặc các hướng dẫn cần
thiết đi kèm những h́nh ảnh tài liệu.
Đảm bảo mọi
người đều nhận được thông tin chia sẽ.
Chỉ với thao tác nhấn nút,
người dùng có thể dễ dàng gửi những tài liệu được quét với chất
lượng h́nh ảnh chất lượng cao tới nhiều điểm đến đồng thời, bao
gồm các ổ đĩa mạng, FTP, máy in, email, fax và các ổ đĩa USB di
động
Công suất cao:
– Nhanh gấp 9 lần so với những máy scan đối thủ ở chế độ 200dpi - 2 mặt – màu
– Công suất lên đến 1.500 trang mỗi ngày
– Xử lư giấy linh hoạt
– Khay nạp giấy tự động 75 trang
– Scan hai mặt một lần giúp tiết kiệm thời gian.
An toàn:
– Kích hoạt hoặc vô hiệu hóa chức năng quét và lưu ra ổ đĩa cứng di động
– Người dùng phải đăng nhập để sử dụng như là đăng nhập trên nền tảng Windows.
– Có nhật kư làm việc
– Mă hóa PDF
– Bảo mật qua LDAP
Dễ sử dụng:
– Tập tin có thể được đặt tên theo nhu cầu.
– Tích hợp công nghệ xử lư ảnh Perfect Page ngay trên phần cứng cho chất lượng ảnh quét rơ đẹp
– Dễ dàng để cấu h́nh từ xa
– Màn h́nh LCD cảm ứng
– Tự động loại bỏ trang trắng
– Hổ trợ giao thức LDAP
– Tiết kiệm thời gian với chức năng lưu lại những việc làm có thể được thực hiện thường xuyên.
Thiết kế thân thiện:
– Được nghiên cứu chính xác dáng đứng và ngồi khi sử dụng.
– Hoạt động bền bỉ và êm ái
– Tích hợp tính năng gửi fax
– Quét và gửi với chỉ một thiết bị duy nhất
– Màn h́nh LCD 20,3 cm (8 inch )giúp mọi người dễ dàng sử dụng cho việc quét và chia sẻ
Tốc độ: 30 trang/phút (60 ảnh/phút ở độ phân giải 200 dpi - Quét màu, trắng đen hoặc thang sám)
Công suất : 1.500 trang/ngày
Công nghệ quét
– Quét màu hai mặt với bộ cảm biến ảnh CCD.
– Độ phân giải quang học 600 dpi
– Độ sâu màu bên ngoài 30 bit
– Độ sâu màu 24 bit
– Độ sâu thang sám 256 bit
Định dạng file đầu ra
– Single và multipage TIFF
– JPEG
– PDF t́m kiếm
– Mă hóa PDF
– Tùy chọn JPEG nén TIFF
– WAV tập tin âm thanh
Ứng dụng chia sẻ tài liệu
– Quét mạng để chia sẻ
– Quét để in
– Quét và gửi qua email
– Quét và gửi fax
– Quét là lưu vào USB
– Quét và lưu vào FTP (xác thực, có hỗ trợ proxy)
Tính năng bảo mật
– PDF ch́a khóa mật mă riêng tư
– Tùy chọn mật khẩu truy cập
– Lựa chọn để cho phép hoặc vô hiệu hóa khả năng quét vào ổ đĩa USB
– Bảo mật thông qua đăng nhập LDAP
– Kết nối : 10/100 Base T - Modem 56K, Không cần thêm máy tính cá nhân
Mạng
– TCP / IP
– SMB
– Xác định SMTP (đăng nhập, CRAM, NTLM)
– DHCP (hoặc tĩnh)
– NT xác định tên miền
Bảng điều khiển :
Màn h́nh LCD 20,3 cm (8
inch) 800x400 TFT
Âm thanh: Micro và loa để
ghi và phát lại file âm thanh gửi kèm bài viết
Bộ xử lư, bộ nhớ, đĩa
cứng
Intel Atom ™ Processor 230
1.6GHz - chipset 9456c
1 GB RAM DDR2 667MHz
160GB sta 3 GB
Tính năng h́nh ảnh
Công nghệ xử lư ảnh Perfect Page
Chỉnh độ nghiên
Loại bỏ viền
Loại bỏ trang trắng
Khay nạp giấy: 75 tờ (75 g /m²)
Hổ trợ khổ giấy tối đa: 215 mm x 863 mm (8.5 inch. x 34 inch)
Hổ trợ khổ giấy tối thiểu: 50 mm x 63.5 mm (2 inch. x 2.5 inch.)
Trọng lượng và độ dày giấy : 52-413 g/m² (110 lb.) - Độ dày của name card lên tới 1.25 mm (0.05 inch.)
Thông tin khác
AS/NZS 3548 Class A (C-Tick Mark), CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 (TUV C Mark), Canada ICES-003 Issue 3 (Class A), GB4943, GB9254 (Class A), GB 17625.1 Harmonics (CCC “S&E” Mark), EN 55022 ITE Emissions (Class A), EN 61000-3-3 Flicker, EN 55024 ITE Immunity (CE Mark), EN 60950 (TUV GS Mark), IEC 60950-1, CISPR 22 Class A, VCCI (Class A), CNS 13438 (Class A), CNS 14336 (BSMI Mark), UL 60950-1 (TUV US Mark), CFR 47 Part 15 Subpart B (FCC Class A), Argentina S-Mark
Kích thước-trọng lượng
– Nặng: 10,5 kg (23 lbs.)
– Dài: 38,1 cm (15 inch)
– Rộng: 34,9 cm (13,8 inch)
– Cao: 20,8 cm (8.2 inch)
– Bảo hành: 12 tháng.
Giá: 55.450.000 VND
