Thiết bị Hội nghị truyền h́nh SONY IPELA PCS-1P
Hình ảnh:

Chi tiết:
Thiết bị Hội nghị truyền h́nh SONY IPELA PCS-1P
Với việc kết hợp công nghệ IT tiên tiến bậc nhất và công nghệ AV vượt trội về chất lượng vào trong thân máy nhỏ gọn thanh lịch, hệ thống hội thảo truyền h́nh Sony PCS-1P đă mang lại phương thức giao tiếp mới thất sự mạnh mẽ. Bất chấp các trở ngại về khoảng cách địa lư, Sony PCS-1P chính là công cụ lư tưởng để bạn có thể trao đổi các quan điểm, các ư tưởng một cách thật sự thoải mái và sôi nổi trong các cuộc họp. Ngoài ra, PCS-1P của Sony c̣n cung cấp thêm các tính năng chia sẻ dữ liệu rất hiệu quả nhằm tăng thêm những lợi ích của hội nghị từ xa qua h́nh ảnh và âm thanh. Ngoài ra, chất lượng âm thanh siêu hạng – đă dành được sự hoan nghênh trong lĩnh vực hội nghị âm thanh - được mang vào ứng dụng hội nghị truyền h́nh tạo ra âm thanh rơ ràng, tự nhiên. PCS-1P cải tiến phương thức giao tiếp trong tổ chức của bạn, cho phép bạn trao đổi với các đồng nghiệp một cách đơn giản, nhanh chóng và trực tiếp, cũng như giúp đưa ra các quyết định nhanh chóng.
Đặc tính kỹ thuật
· Chia sẻ tư liệu tŕnh bày với độ phân giải XGA
· Hỗ trợ chức năng “bảng trắng số”
· Lắp đặt linh hoạt
· Hỗ trợ hệ thống âm thanh cực tốt
· Mă hóa âm thanh MPEG-4
· Chất lượng h́nh ảnh vượt trội
· Hội thảo truyền h́nh đa điểm
· Các chức năng đảm bảo chất lượng (QoS) như điều chỉnh khả năng thích ứng (Adaptive rate control), tự động yêu cầu lặp lại (auto repeat request)
· Hỗ trợ thẻ nhớ
Chi tiết kỹ thuật
|
Hệ màu |
PAL |
|
Chuẩn nén |
H.261 (Annex D); H.263 (Annex D,F); H.263+ (Annex
J) |
|
Độ phân giải |
QCIF (176x144);CIF (352x288) |
|
Tốc độ khung h́nh |
Tối đa 30 khung/giây (H.261, H.263, H.263+,
H.263++, H.264, and MPEG-4
SP@L3) |
|
Âm thanh |
|
|
Băng thông và chuẩn mă hóa |
G.711: 3.4 kHz at 56/64 kb/s; G.722: 7.0 kHz at
48/56/64 kb/s; G.722.1: 7.0 kHz at 24/32 kb/s (H.323); G.723.1: 3.4 kHz at
5.3/6.3 kb/s (H.323) |
|
Triệt tiếng vọng |
Bao gồm bộ triệt nhiễu; Bộ tự động điều chỉnh độ lợi (Automatic Gain Control) |
|
Đồng bộ môi |
Chỉnh bằng tay (Tắt/Bật) |
|
Đồ họa |
|
|
XGA |
1024 x 768 (H.263) với PCSA-DSB1 |
|
4CIF |
|
|
Tốc độ truyền dữ liệu |
|
|
Thông qua mạng IP |
64 - 1920 kb/s |
|
Thông qua mạng ISDN |
56 - 768 kb/s với PCSA-B768S;56 - 384 kb/s với PCSA-B384S |
|
Giao thức & chuẩn sử dụng |
|
|
Các chuẩn ITU-T |
H.320, H.323;H.221;Bonding;H.281 FECC;H.225.0;H.242 ;H.243;H.245;T.120;H.239 |
|
Giao thức mạng |
TELNET (Server), HTTP (Server). FTP (Server), SNMP
(Agent), DNS (Client), |
|
Khả năng kết nối đa điểm |
Lên đến 6 điểm kết nối (H.320/H.323)***;Lên đến 10 điểm kết nối (H.320/H.323)**** |
|
Bảo mật |
H.233, H.234, H.235; Chuẩn mă hóa AES độc quyền của Sony |
|
Các dịch vụ khác |
QoS (Quality of Service): ARC, Real-time ARQ, IP
Precedence, DiffServ |
|
Giao diện kết nối |
|
|
Bộ điều khiển từ xa |
Wireless SIRCS |
|
Giao diện Video |
1 cổng D-Sub 15-chân kết nối với Camera I/F |
|
Giao diện Audio |
1 Internal microphone;1 Line input RCA |
|
Chuẩn mạng LAN |
10Base-T/100Base-TX, External ISDN Unit I/F |
|
Cổng điều khiển |
SIRCS IR Out x1; Wired SIRCS In (Control-S) x1; RS-232C x1 |
|
DSB I/F hoặc DSM I/F |
Cổng D-Sub 15 |
|
Thẻ nhớ |
Khe cắm thẻ nhớ |
|
Bảng trắng số |
Cổng kết nối chuyên dụng |
Phụ kiện kèm theo
-
Điều khiển từ xa
-
Cáp nối camera 0.25m
-
Bộ chuyển đổi nguồn AC
-
02 Điều khiển qua hồng ngoại
-
02 Pin
-
02 Khóa dán cho codec
-
03 Tape cho camera unit
-
Cáp Audio 1m
-
Cáp S-Video 1.5m
-
Sách hướng dẫn
Phụ kiện tùy chọn
-
Hộp kết nối dữ liệu (PCSA-DSB1S)
-
Micro đa hướng (PCS-A1)
-
Micro đơn hướng (PCSA-A3)
-
Hộp kết nối ISDN tốc độ 768Kbps (PCSA-B768S)
-
Hộp kết nối ISDN tốc độ 384Kbps (PCSA-B384S)
-
Phần mềm MCU cho mạng IP PCS-323M1
-
Phần mềm MCU cho mạng ISDN PCS-320M1
Sản phẩm chính hăng Sony.
Bảo hành: 12 tháng.
Sản phẩm được Sony ủy quyền phân phối chính thức bởi Công ty Cổ Phần Viễn Thông Á Châu.
Giá: 102.270.000 VND
