Camera PTZ xoay, zoom IP SONY SNC-RZ50P
Hình ảnh:

Chi tiết:
Camera PTZ xoay, zoom IP SONY SNC-RZ50P
Sony, nhà sản xuất camera mạng hàng đầu trên thế giới, hân hạnh giới thiệu Camera SNC-RZ50P - một sản phẩm nổi bật trong ḍng máy Camera mạng. Sự kết hợp công nghệ xử lư ảnh tiên tiến nhất để cung cấp nhiều loại định dạng nén, cùng với nhiều tính năng đa dạng cho việc theo dơi và quan sát từ xa như chức năng Ngày/Đêm cho h́nh ảnh rơ nét ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu, phát hiện chuyển động thông minh và ḍ t́m đối tượng thông minh, Camera SNC-RZ50P mang ứng dụng theo dơi và quan sát của bạn lên tầm cao mới.
- Nhiều định dạng nén để lựa chọn như MPEG-4, JPEG, và H.264
- Chức năng tích hợp khung ảnh sống động
- Khả năng điều khiển Pan/Tilt/Zoom
- 1/4-type Super HAD CCD™
- Tốc độ khung ảnh cao
- Khả năng mă hóa kép (cho 2 luồng video với codec khác nhau)
- Chức năng chống rung h́nh
- Chức năng “Ngày/Đêm”
- Ḍ t́m chuyển động thông minh
- Ḍ t́m đối tượng thông minh
- Hỗ trợ cổng đầu vào cho cảm biến (Sensor) /Đầu ra cho báo động (Alarm)
- Lưu trữ h́nh ảnh trước/sau khi báo động
- Truyền h́nh ảnh sử dụng giao thức FTP/SMTP
- Chức năng chống xâm nhập bất hợp pháp camera
- Khả năng truy cập đồng thời
- Khả năng truyền h́nh ảnh tới nhiều người cùng lúc (multicasting)
- Bộ phận lọc IP
- Bảo vệ bằng mật mă
- Khe cắm thẻ loại Compact Flash TM và Khe cắm thẻ PC
- Hỗ trợ kết nối không dây
- Âm thanh song hướng
- Chức năng báo động bằng giọng nói
- Giao diện GUI dễ sử dụng
- Thiết kế gọn và tao nhă với vỏ bọc phía sau
- Lắp đặt linh hoạt
- Ngơ ra Analog Composite Video
Chi tiết kỹ thuật
|
Camera |
|
|
Độ nhạy sáng |
Color: 2.2 lx (50IRE, F1.6, AGC ON), B/W: 0.3 lx (50IRE, F1.6, AGC ON) |
|
Tổng số điểm ảnh (H x V) |
400,000 (702 x 575) |
|
Màn trập điện tử |
1 đến 1/10,000 giây |
|
Điều khiển độ lợi |
Tự động/Chỉnh bằng tay (-3 dB đến 28 dB) |
|
Điều khiển độ phơi sáng |
Tự động/Full auto/Shutter-priority/Iris-priority/Chỉnh bằng tay/Bù EV/Bù ngược sáng |
|
Chế độ cân bằng trắng (WB) |
Tự động, Trong nhà, Ngoài sân, One-push WB, ATW, Chỉnh bằng tay |
|
Loại ống kính |
Auto-focus zoom lens |
|
Tỉ lệ phóng |
26x optical zoom (312x with digital zoom) |
|
Góc nh́n ngang |
1.7 độ đến 42 độ |
|
Tiêu cự |
f = 3.5 mm đến 91.00 mm |
|
F-number |
F1.6 (wide), F3.8 (tele) |
|
Góc xoay ngang |
-170 độ đến +170 độ |
|
Tốc độ xoay ngang |
300 độ/s (cực đại) |
|
Góc xoay đứng |
-90 đến +25 độ |
|
H́nh ảnh |
|
|
Khổ ảnh (ngang x đứng) |
MPEG-4 mode: 640 x
480, 320 x 240, 160 x 120 |
|
Định dạng nén |
JPEG, MPEG-4, H.264 |
|
Tốc độ khung h́nh tối đa |
MPEG-4 mode: 25 fps
(640 x 480) |
|
Âm thanh |
|
|
Định dạng nén |
G.711/G.726 (40, 32, 24, 16 Kb/s) |
|
Mạng |
|
|
Giao thức |
TCP/IP, HTTP, ARP, ICMP, FTP, SMTP, DHCP, SNMP, DNS, NTP |
|
Analog video output |
|
|
Hệ màu |
PAL (Composite) |
|
Độ phân giải ngang |
450 ḍng TV |
|
Tỉ lệ S/N |
Lớn hơn 50 dB |
|
Giao diện |
|
|
Ethernet |
100Base-TX/10Base-T (RJ-45) |
|
Đầu ra video |
BNC x1, 1.0 Vp-p, 75Ω |
|
Đầu vào cảm ứng |
2 |
|
Đầu ra báo động |
2 |
|
Đầu vào microphone ngoài |
Mini-jack (monaural, 2.2 K 2.5 V plug-in power) |
|
Đầu ra âm thanh |
Mini-jack (monaural), max output level: 1 Vrms |
|
Thông tin chung |
|
|
Trọng lượng |
1.2 kg (2 lb 10 oz) |
|
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) |
140 x 166 x 142 mm (5 5/8 x 6 5/8 x 5 5/8 inches) |
- Hàng chính hăng SONY.
- Bảo hành: 12 tháng.
Giá: 61.740.000 VND
